19. OUR HERITAGE

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/72

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:08 AM on 5/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

73 Terms

1
New cards

Citadel

thành trì, pháo đài kiên cố

2
New cards

Dynasty

triều đại, dòng dõi cai trị

3
New cards

Unearth

khai quật, phát hiện ra thứ bị che giấu

4
New cards

Propose

đề xuất, cầu hôn

5
New cards

Imperial

thuộc đế quốc, hoàng gia

6
New cards

Excavate

đào bới, khai quật

7
New cards

Intact

nguyên vẹn, còn nguyên, k bị hư hại

8
New cards

Landmark

địa danh nổi tiếng, cột mốc

9
New cards

Lighthouse

hải đăng

10
New cards

Fall into disrepair

xuống cấp, trở nên hư hỏng, k đc chăm sóc

11
New cards

A glimpse into

cái nhìn thoáng qua

12
New cards

Burial

sự chôn cất, lễ mai táng

13
New cards

Elegance

sự thanh lịch, tao nhã, sang trọng

14
New cards

Ruling

(adj,n) cầm quyền, thống trị/ phán quyết, quyết định chính thức

15
New cards

Sacred

thiêng liêng, linh thiêng

16
New cards

Tombs

lăng mộ, ngôi mộ lớn

17
New cards

Remains

di tích, tàn tích, hài cốt, phần còn lại

18
New cards

Be of great value to sb

có giá trị lớn đối vs ai

19
New cards

Designate

chỉ định

20
New cards

Ancestor

tổ tiên = forefathers: tiền nhân, tổ tiên

21
New cards

Cornerstone

nền tảng, cơ sở, phần quan trọng nhất

22
New cards

Mausoleum

các lăng mộ lớn, lăng tẩm

23
New cards

Limestone

đá vôi

24
New cards

Artefact

hiện vật, cổ vật

25
New cards

Relic

di vật, thánh tích còn sót lại

26
New cards

Magnificent

tráng lệ, tuyệt đẹp, hùng vĩ

27
New cards

Testament

minh chứng, bằng chứng cho thấy điều j

28
New cards

Monumental

to lớn, vĩ đại, mang tính đồ sộ

29
New cards

Depicting

miêu tả, khắc họa

30
New cards

Precinct

khu vực, khuôn viên dc xác định rõ

31
New cards

Carved pillar

cột dc chạm khắc

32
New cards

Intricate

tinh xảo, phức tạp = sophisticated

33
New cards

Sculpture

tác phẩm điêu khắc

34
New cards

Fountain

đài phun nước, suối/ cội nguồn của cái j

35
New cards

Commissioned

đc đặt làm, đc giao thực hiện

36
New cards

Whistled

đã huýt sáo, đã rít lên

37
New cards

Off sth

rời khỏi, ra khỏi, k còn bám vào cái j

38
New cards

Ravines

khe núi sâu, hẻm núi nhỏ

39
New cards

Vowel

nguyên âm

40
New cards

Consonant

phụ âm

41
New cards

Designation

sự chỉ định, chức danh chính thức

42
New cards

Peasant

nông dân, tá điền

43
New cards

Patriotism

lòng yêu nước, tinh thần yêu nước

44
New cards

Customarily

theo phong tục, thói quen, thông lệ

45
New cards

Archaeologist

nhà khảo cổ học

46
New cards

Pristine condition

trạng thái hoàn hảo, mới nguyên, sạch sẽ và chưa từng bị hư hỏng hay hao mòn: tình trạng nguyên sơ

47
New cards

Excavation

sự khai quật

48
New cards

Undertake

đảm nhận, tiến hành, thực hiện

49
New cards

Relatable

dễ đồng cảm, dễ liên hệ khi thấy người khác giống mìn

50
New cards

The spirit of

tinh thần của…/ bản chất, cốt lõi của

51
New cards

Attach

gắn, đính kèm, gắn bó

52
New cards

Rocky

có nhiều đá, gồ ghề/ trắc trở, khó khăn

53
New cards

Stunning

tuyệt đẹp, gây ấn tượng mạnh, làm kinh ngạc

54
New cards

Fascinating

cực kì hấp dẫn, cuốn hút

55
New cards

Breathtaking

đẹp đến nghẹt thở, cực kì ngoạn mục

56
New cards

Crowdfunding

hình thức gây quỹ cộng đồng

57
New cards

Scenery

phong cảnh, cảnh vật thiên nhiên

58
New cards

Demolition

sự phá hủy, phá dỡ

59
New cards

Explosion

vụ nổ, sự bùng nổ

60
New cards

Homogenised

đc đồng nhất hóa, đc làm đều

61
New cards

Theatre

nhà hát, sân khấu, kịch nghệ

62
New cards

Itineraries

lịch trình, chuyến đi

63
New cards

In the name of

nhân danh, dưới danh nghĩa vì

64
New cards

Commodity

hàng hóa, mặt hàng

65
New cards

Paramount

quan trọng nhất, tối quan trọng, hàng đầu

66
New cards

Reinforce

củng cố, tăng cường, gia cố

67
New cards

Tragic

bi thảm, đau thương

68
New cards

Not just any

k phải loại/ người bth; đặc biệt hơn bth

69
New cards

Mandated

đc yêu cầu chính thức, đc bắt buộc theo

70
New cards

Oral

thuộc miệng, bằng lời nói

71
New cards

Sceptical

hoài nghi, nghi ngờ

72
New cards

The passage of

sự trôi qua, quá trình thông qua

73
New cards

Withstand

chống chịu đc, chịu đựng, đứng vững trước