Thẻ ghi nhớ: chương 1,2- KTCT | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/35

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:05 PM on 6/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

36 Terms

1
New cards

câu 1: Học thuyết kinh tế nào được coi là hệ thống lý luận kinh tế đầu tiên nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

A. Chủ nghĩa trọng nông

B. Chủ nghĩa trọng thương

C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

D. Kinh tế chính trị Mác - Lênin

B

2
New cards

câu 2: Đối tượng nghiên cứu của Chủ nghĩa trọng thương là gì?

A. Lĩnh vực lưu thông

B. Lĩnh vực sản xuất nông nghiệp

C. Lĩnh vực sản xuất công nghiệp

D. Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi

A

3
New cards

câu 3: Thuật ngữ "Kinh tế chính trị" lần đầu tiên được đề cập đến trong tác phẩm nào? Của tác giả nào

A. Tác phẩm "Tư bản" của C. Mác

B. Tác phẩm "Chuyên luận về kinh tế chính trị" của Antoine de Montchrestien

C. Tác phẩm "Của cải của các dân tộc" của A. Smith

D. Tác phẩm "Những nguyên lý của kinh tế chính trị và thuế khóa" của D. Ricardo

B

4
New cards

câu 4: Quy luật kinh tế có đặc điểm gì?

A. Mang tính chủ quan, phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn của con người

B. Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

C. Có tính chất tạm thời, dễ dàng bị thay đổi bởi chính sách pháp luật

D. Tồn tại vĩnh viễn trong mọi hình thái kinh tế xã hội

B

5
New cards

câu 5: Chức năng nào của Kinh tế chính trị Mác- Lênin góp phần hình thành thế giới quan, nhân sinh quan của con người?

A. Chức năng nhận thức

B. Chức năng thực tiễn

C. Chức năng tư tưởng

D. Chức năng phương pháp luận

C

6
New cards

câu 6: Học thuyết kinh tế nào sau đây xác định đối tượng nghiên cứu là các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng?

A. Chủ nghĩa trọng thương

B. Chủ nghĩa trọng nông

C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

D. Kinh tế chính trị Mác - Lênin

D

7
New cards

câu 7: Hiểu phương pháp trừu tượng hóa khoa học như thế nào

A. Gạt bỏ những yếu tố ngẫu nhiên, bề ngoài để tách ra bản chất ổn định, khái quát thành phạm trù và quy luật

B. Sử dụng các mô hình toán học và phần mềm thống kê để phân tích các số liệu kinh tế thực tế

C. Nghiên cứu dòng chảy lịch sử của các sự kiện kinh tế từ cổ đại cho đến hiện đại

D. Cách ly hoàn toàn nền kinh tế trong phòng thí nghiệm để kiểm chứng các giả thuyết lý thuyết

A

8
New cards

câu 8: Chức năng thực tiễn của Kinh tế chính trị là gì?

A. Cung cấp hệ thống lý luận cốt lõi cho các môn khoa học kinh tế chuyên ngành khác

B. Phát hiện bản chất đằng sau các hiện tượng kinh tế diễn ra trên bề mặt xã hội

C. Vận dụng quy luật kinh tế để hoạch định chính sách, giải quyết quan hệ lợi ích, thúc đẩy xã hội phát triển

D. Củng cố niềm tin vào mục tiêu xây dựng một xã hội dân giàu, nước mạnh, công bằng, văn minh

C

9
New cards

câu 9: Chức năng phương pháp luận nào của kinh tế chính trị là gì?

A. Là nền tảng lý luận khoa học giúp nhận diện bản chất sâu sắc của các khái niệm, phạm trù trong các môn kinh tế chuyên ngành

B. Hướng dẫn các doanh nghiệp cách tối đa hóa lợi nhuận kinh doanh trong cơ chế thị trường

C. Định hình tư tưởng, tình cảm tiến bộ và quý trọng thành quả lao động của con người

D. Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối toàn bộ các phương thức sản xuất trong lịch sử

A

10
New cards

câu 10: Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin là gì?

A. Giúp các doanh nghiệp độc quyền tìm kiếm lợi nhuận cao nhất

B. Phát hiện ra các quy luật kinh tế nhằm giải quyết quan hệ lợi ích, tạo động lực phát triển toàn diện xã hội

C. Mô tả chi tiết các hiện tượng kinh tế phức tạp diễn ra trên thị trường

D. Tìm ra phương pháp tối ưu hóa việc phân bổ các tài nguyên khan hiếm trong sản xuất

B

11
New cards

câu 11: Sự vận động của các hiện tượng và quá trình kinh tế bị chi phối bởi lực lượng khách quan nào?

A. Các quy luật kinh tế

B. Chính sách vĩ mô của Nhà nước

C. Ý muốn chủ quan của các nhà tư bản

D. Tâm lý tiêu dùng của người dân

A

12
New cards

câu 12: Phương pháp biện chứng duy vật đóng vai trò như thế nào trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác-Lênin?

A. Là phương pháp đặc thù duy nhất chỉ được sử dụng trong môn học này

B. Là phương pháp tiếp cận cơ bản, nền tảng lý luận xuyên suốt quá trình phân tích

C. Chỉ đóng vai trò bổ trợ khi phân tích các số liệu thống kê

D. Là phương pháp giúp gạt bỏ các yếu tố ngẫu nhiên để khái quát thành quy luật

B

13
New cards

câu 13: Điểm tiến bộ của chủ nghĩa trọng nông so với chủ nghĩa trọng thương là gì?

A. Coi trọng vai trò điều tiết vĩ mô của nhà nước tư sản hơn

B. Nhận thức được giá trị là do hao phí lao động của tất cả các ngành nghề tạo ra

C. Chuyển đối tượng nghiên cứu từ lĩnh vực lưu thông sang lĩnh vực sản xuất

D. Tìm ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

C

14
New cards

Câu 14: Giá trị hàng hóa là gì?

A. Là công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

B. Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

C. Là mối quan hệ tỷ lệ về số lượng giữa các giá trị sử dụng khác nhau

D. Là chi phí bằng tiền để mua tư liệu sản xuất và trả lương cho công nhân

B

15
New cards

Câu 15: Ai là người đầu tiên phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

A. Adam Smith

B. David Ricardo

C. Karl Marx

D. V.I. Lenin

C

16
New cards

Câu 16: Lao động trừu tư¬ợng là gì?

A. Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nghiệp chuyên môn nhất định

B. Là lao động của người kỹ sư, chuyên gia có trình độ học vấn cao

C. Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa không kể đến hình thức cụ thể của nó; đó là sự hao phí sức lao động nói chung

D. Là lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

C

17
New cards

Câu 17: Lao động trừu tượng là gì

A. Lao động tạo ra tính hữu ích của sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

B. Sự hao phí sức lực, thần kinh, cơ bắp nói chung của con người trong quá trình sản xuất hàng hóa

C. Hoạt động lao động diễn ra trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học lý thuyết

D. Quá trình lao động của người thợ thủ công trong điều kiện sản xuất nhỏ

B

18
New cards

Câu 18: Lao động phức tạp là gì?

A. Lao động đòi hỏi phải được đào tạo, huấn luyện mới có thể làm được

B. Lao động của người sản xuất gặp nhiều khó khăn về điều kiện tự nhiên

C. Lao động bất kỳ một người bình thường nào có khả năng lao động đều có thể thực hiện được

D. Lao động tiêu tốn nhiều thời gian và công sức hơn bình thường

A

19
New cards

Câu 19: Thước đo lượng giá trị của hàng hóa là gì?

A. Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất có năng suất cao nhất

B. Trọng lượng, kích thước hoặc các đặc tính vật lý của hàng hóa

C. Số lượng tiền tệ dùng để mua hàng hóa đó trên thị trường

D. Thời gian lao động xã hội cần thiết

D

20
New cards

Câu 20: Hàng hóa vô hình có đặc điểm gì?

A. Có hình thái vật chất cụ thể, có thể tồn trữ và tích lũy lâu dài

B. Là hàng hóa mà quá trình sản xuất và quá trình tiêu dùng diễn ra đồng thời

C. Không mang tính chất của một giá trị hay giá trị sử dụng nào

D. Chỉ tồn tại trong các nền kinh tế tự cấp tự túc lạc hậu

B

21
New cards

Câu 21: Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết là yêu cầu của quy luật nào?

A. Quy luật cung - cầu

B. Quy luật lưu thông tiền tệ

C. Quy luật cạnh tranh

D. Quy luật giá trị

D

22
New cards

Câu 22: Quy luật giá trị điều tiết lưu thông hàng hóa như thế nào?

A. Kích thích cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động xã hội

B. Thu hút dòng vốn và sức lao động tự do di chuyển giữa các ngành kinh tế

C. Điều hòa hàng hóa từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá cả cao

D. Phân hóa những người sản xuất hàng hóa thành giàu, nghèo

C

23
New cards

Câu 23: Trong các hình thức cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế, hình thức nào là quyết liệt nhất?

A. Cạnh tranh giữa người sản xuất và người tiêu dùng

B. Cạnh tranh giữa các ngành

C. Cạnh tranh giữa những người tiêu dùng với nhau

D. Cạnh tranh nội bộ ngành

B

24
New cards

Câu 24: Chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong nền kinh tế thị trường?

A. Trực tiếp tạo ra của cải vật chất và dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu xã hội

B. Định hướng, điều tiết vĩ mô và sửa chữa các khuyết tật của thị trường

C. Kết nối, dẫn dắt, giảm chi phí giao dịch và làm cho các quan hệ mua bán diễn ra thuận lợi, linh hoạt

D. Quyết định quy mô sản xuất và xu hướng tiêu dùng của toàn xã hội

C

25
New cards

Câu 25: Người tiêu dùng đóng vai trò như thế nào trong nền kinh tế thị trường?

A. Là lực lượng trực tiếp quản lý, phân bổ các nguồn lực kinh tế quốc gia

B. Định hướng và là động lực cho sản xuất phát triển thông qua việc lựa chọn hàng hóa

C. Cung cấp toàn bộ các yếu tố đầu vào cho quá trình sản xuất hàng hóa

D. Giữ vai trò cầu nối trung gian giữa sản xuất và lưu thông hàng hóa

B

26
New cards

Câu 26: Sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất do yếu tố nào quy định?

A. Phân công lao động xã hội ngày càng sâu sắc

B. Quan hệ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

C. Sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất

D. Sự can thiệp, quản lý vĩ mô của nhà nước

B

27
New cards

Câu 27: Năng suất lao động phụ thuộc vào nhân tố nào?

A. Trình độ khéo léo, mức độ phát triển khoa học, công nghệ và các điều kiện tự nhiên

B. Độ dài thời gian lao động của một ngày làm việc

C. Sự tăng lên về mức độ khẩn trương, mệt mỏi của người lao động

D. Số lượng tiền tệ đang lưu thông thực tế trên thị trường

A

28
New cards

Câu 28: Cơ sở để thực hiện trao đổi hàng hóa trên thị trường là gì?

A. Giá trị sử dụng phong phú của các sản phẩm

B. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất

C. Giá trị của hàng hóa (lao động xã hội kết tinh)

D. Sự đồng thuận chủ quan giữa người mua và người bán

C

29
New cards

Câu 29: Chất của giá trị hàng hóa là gì?

A. Là thời gian lao động xã hội cần thiết để làm ra hàng hóa

B. Là công dụng của sản phẩm đáp ứng nhu cầu con người

C. Là tiền tệ đóng vai trò vật ngang giá chung

D. Là lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

D

30
New cards

Câu 30: Cơ sở để thực hiện trao đổi các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau trên thị trường là gì?

A. Chúng đều có tính hữu ích đối với đời sống con người

B. Chúng đều là sản phẩm của lao động, có một điểm chung là sự hao phí lao động trừu tượng

C. Do sở thích cá nhân của người tiêu dùng quyết định

D. Do nhà nước quy định tỷ lệ trao đổi bắt buộc

B

31
New cards

Câu 31: Nhận định Lượng giá trị hàng hóa là đại lượng bất biến, cố định là đúng hay sai?

A. Đúng, vì thời gian sản xuất một sản phẩm luôn cố định

B. Đúng, vì nó do nhà nước quy định từ trước

C. Sai, vì nó thay đổi khi năng suất lao động xã hội thay đổi

D. Sai, vì nó phụ thuộc hoàn toàn vào tâm lý người mua

C

32
New cards

Câu 32: Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của tiền tệ là gì?

A. Do sự phát triển lâu dài của sản xuất và các hình thái giá trị hàng hóa

B. Do các nhà tài phiệt thỏa thuận ban hành để tiện giao dịch

C. Do nhà nước bắt buộc sử dụng để thu thuế của nhân dân

D. Do sự khan hiếm của các kim loại quý như vàng và bạc

A

33
New cards

Câu 33: Quy luật kinh tế cơ bản nhất của sản xuất và lưu thông hàng hóa là gì?

A. Quy luật cung - cầu

B. Quy luật giá trị

C. Quy luật lưu thông tiền tệ

D. Quy luật cạnh tranh

B

34
New cards

Câu 34: Yếu tố có ảnh hưởng quyết định đến lượng cung hàng hóa trên thị trường là gì?

A. Thị hiếu, sở thích và xu hướng tiêu dùng của xã hội

B. Giá cả của chính hàng hóa đó, chi phí sản xuất và trình độ công nghệ

C. Thu nhập và mức sống trung bình của người dân

D. Số lượng các chủ thể trung gian trên thị trường

B

35
New cards

Câu 35: Yếu tố ảnh hưởng quyết định đến lượng cầu trên thị trường là gì?

A. Giá cả của hàng hóa đó và thu nhập của người tiêu dùng

B. Chi phí sản xuất và năng suất lao động của doanh nghiệp

C. Chính sách quản lý các ngành độc quyền của nhà nước

D. Khả năng cung ứng nguyên vật liệu của nền kinh tế

A

36
New cards

Câu 36: Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là gì?

A. Đều làm tăng lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa

B. Đều làm tăng tổng số sản phẩm (hàng hóa) sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

C. Đều làm giảm hao phí sức lực, thần kinh của người công nhân

D. Đều làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa

B