1/51
A comprehensive set of vocabulary flashcards covering directions, location, construction, destruction, expansion, and basic spatial prepositions as discussed in the lecture notes.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
To the north/south/east/west
Ở phía Bắc/Nam/Đông/Tây.
In the northeast/southwest
Ở phía Đông Bắc/Tây Nam.
Located / Situated
Nằm ở vị trí nào đó.
Bordering / Adjacent to
Tiếp giáp với, nằm sát bên.
Directly opposite / Across from
Nằm đối diện qua một con đường/dòng sông.
In the vicinity of
Ở vùng lân cận.
Be built / Constructed / Erected
Được xây dựng.
Be established / Opened
Được thành lập, mở cửa.
Be planted (with trees)
Được trồng (cây).
Spring up / Emerge
Mọc lên nhanh chóng.
Be demolished / Knocked down / Torn down / Flattened
Bị phá hủy, san bằng.
Be replaced by / Substituted by
Được thay thế bởi.
Make way for/ Relocation
Nhường chỗ cho.
Be expanded / Extended / Enlarged / Widened
Được mở rộng, kéo dài, nới rộng.
Be downsized / Reduced / Shrunk
Bị thu hẹp, giảm diện tích.
Be narrowed
Bị thu hẹp lại.
Be converted into / Transformed into
Được chuyển đổi thành.
Be modernized / Renovated / Redeveloped
Được hiện đại hóa, cải tạo.
Be pedestrianised
Được chuyển thành đường dành cho người đi bộ.
Remain unchanged / Intact
Giữ nguyên vẹn, không có gì thay đổi.
Still stand
Vẫn tồn tại, không bị dỡ bỏ.
Continue to be / Remain in the same place
Tiếp tục nằm ở vị trí cũ.
Merge (Noun: Merging)
Sáp nhập.
above
ở trên, phía trên (không chạm bề mặt)
after
sau, phía sau (về thời gian/thứ tự)
before
trước, phía trước (về thời gian/thứ tự)
behind
đằng sau, phía sau (về vị trí không gian)
between
ở giữa (hai người hoặc hai vật)
bottom
đáy, phần dưới cùng
front
phía trước, đằng trước
middle
ở giữa, trung tâm
under
ở dưới, dưới quyền (bị che phủ trực tiếp)
top
đỉnh, phần trên cùng
around
xung quanh, vòng quanh
beginning
lúc đầu, phần đầu, khởi đầu
below
ở dưới, phía dưới (thấp hơn một mốc nào đó)
beside
bên cạnh, kế bên
upside
phần trên, phía trên
down
xuống, ở dưới
end
kết thúc, phần cuối, cuối cùng
far
xa, xa xôi
finish
đích, phần kết thúc
outside
bên ngoài, phía ngoài
in
trong, ở trong
inside
bên trong, phía trong
near
gần, ở gần
next to
ngay cạnh, bên cạnh sát bên
off
rời khỏi, cách xa, tắt
on
trên, ở trên (có chạm vào bề mặt)
over
vượt qua, ở trên (ngay phía trên đầu)
start
bắt đầu, điểm xuất phát
through
xuyên qua, đi qua