1/55
These flashcards provide a comprehensive list of the core accounting accounts and their definitions based on the chart of accounts specified in Circular No. 99/2025/TT-BTC.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
111
Tiền mặt.
112
Tiền gửi không kỳ hạn.
121
Chứng khoán giao dịch.
128
Các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn, bao gồm tiền gửi có kỳ hạn, trái phiếu và cho vay.
131
Các khoản phải thu từ khách hàng.
133
Thuế giá trị gia tăng (VAT) được khấu trừ, phân loại theo VAT cho hàng hoá/dịch vụ và VAT cho tài sản cố định.
136
Các khoản phải thu nội bộ, bao gồm vốn kinh doanh tại các đơn vị phụ thuộc và các khoản phải thu liên quan đến lãi.
138
Các khoản phải thu khác, bao gồm tài sản đang chờ giải quyết và thuế tiêu thụ đặc biệt trên hàng nhập khẩu.
141
Tạm ứng cho nhân viên.
151
Hàng hóa mua đang trong quá trình vận chuyển.
152
Nguyên liệu và vật tư.
153
Dụng cụ và thiết bị.
154
Chi phí sản xuất dở dang.
155
Hàng hóa hoàn thành/sản phẩm.
156
Hàng hóa hoặc hàng hoá đang để bán.
171
Các giao dịch liên quan đến việc mua và bán trái phiếu chính phủ.
211
Tài sản cố định hữu hình.
212
Tài sản cố định thuê tài chính.
213
Tài sản cố định vô hình.
214
Khấu hao hoặc khấu trừ tích lũy của tài sản cố định, bao gồm tài sản cố định hữu hình, vô hình, tài sản thuê tài chính và bất động sản đầu tư.
215
Tài sản sinh học, được phân thành động vật cho sản phẩm định kỳ và cây trồng theo mùa.
217
Bất động sản đầu tư.
221
Đầu tư vào công ty con.
222
Đầu tư vào liên doanh và các công ty liên kết.
229
Dự phòng cho tổn thất tài sản, bao gồm chứng khoán giao dịch, đầu tư, nợ xấu, tồn kho và tài sản sinh học.
241
Chi phí xây dựng, bao gồm mua sắm thiết bị và sửa chữa/bảo trì lớn định kỳ.
242
Chi phí trả trước hoặc chi phí hoãn lại đang chờ phân bổ.
243
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại.
331
Các khoản phải trả cho nhà cung cấp.
333
Thuế và các khoản phải trả khác cho Nhà nước, như VAT, thuế xuất/nhập khẩu, thuế doanh nghiệp (CIT) và thuế thu nhập cá nhân (PIT).
334
Các khoản phải trả cho nhân viên.
338
Các khoản phải trả và nghĩa vụ khác, bao gồm phí công đoàn, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và doanh thu chưa thực hiện.
341
Vay mượn và nợ thuê tài chính.
343
Trái phiếu phát hành, bao gồm trái phiếu thẳng và trái phiếu chuyển đổi.
352
Dự phòng cho các khoản phải trả, như bảo hành sản phẩm, bảo hành xây dựng và tái cấu trúc.
353
Quỹ phúc lợi và thưởng.
356
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ.
411
Vốn đầu tư của chủ sở hữu, bao gồm vốn cổ phần (cổ phiếu thường và ưu đãi), thặng dư cổ phần và tùy chọn chuyển đổi.
413
Chênh lệch tỷ giá hối đoái.
419
Cổ phiếu quỹ (cổ phiếu mua lại bởi công ty).
421
Lợi nhuận chưa phân phối sau thuế.
511
Doanh thu từ bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ.
515
Doanh thu tài chính.
521
Các khoản khấu trừ doanh thu.
621
Chi phí nguyên liệu trực tiếp.
622
Chi phí lao động trực tiếp.
623
Chi phí vận hành máy móc xây dựng.
627
Chi phí sản xuất chung.
632
Chi phí hàng bán.
635
Chi phí tài chính.
641
Chi phí bán hàng.
642
Chi phí chung và quản lý.
711
Doanh thu khác.
811
Chi phí khác.
821
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (CIT), bao gồm thuế hiện hành, bổ sung thuế tối thiểu toàn cầu và thuế hoãn lại.
911
Tài khoản xác định kết quả kinh doanh.