Circular No. 99/2025/TT-BTC: Enterprise Accounting Account System

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/66

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

These flashcards provide a comprehensive list of the core accounting accounts and their definitions based on the chart of accounts specified in Circular No. 99/2025/TT-BTC.

Last updated 2:06 PM on 6/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

67 Terms

1
New cards

111

Tiền mặt.

2
New cards

112

Tiền gửi không kỳ hạn.

3
New cards

113

Tiền đang chuyển

4
New cards

121

Chứng khoán kinh doanh

5
New cards

128

Các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn, bao gồm tiền gửi có kỳ hạn, trái phiếu và cho vay.

6
New cards

131

Các khoản phải thu từ khách hàng.

7
New cards

133

Thuế giá trị gia tăng (VAT) được khấu trừ, phân loại theo VAT cho hàng hoá/dịch vụ và VAT cho tài sản cố định.

8
New cards

136

Các khoản phải thu nội bộ, bao gồm vốn kinh doanh tại các đơn vị phụ thuộc và các khoản phải thu liên quan đến lãi.

9
New cards

138

Các khoản phải thu khác, bao gồm tài sản đang chờ giải quyết và thuế tiêu thụ đặc biệt trên hàng nhập khẩu.

10
New cards

141

Tạm ứng

11
New cards

151

Hàng hóa mua đang trong quá trình vận chuyển.

12
New cards

152

Nguyên liệu và vật tư.

13
New cards

153

công cụ dụng cụ

14
New cards

154

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang.

15
New cards

155

/sản phẩm.

16
New cards

156

Hàng hóa

17
New cards

157

Hàng gửi đi bán

18
New cards

158

Nguyên liệu vật tư tại kho bảo thuế

19
New cards

171

Các giao dịch liên quan đến việc mua và bán trái phiếu chính phủ.

20
New cards

211

Tài sản cố định hữu hình.

21
New cards

212

Tài sản cố định thuê tài chính.

22
New cards

213

Tài sản cố định vô hình.

23
New cards

214

Khấu hao hoặc khấu trừ tích lũy của tài sản cố định, bao gồm tài sản cố định hữu hình, vô hình, tài sản thuê tài chính và bất động sản đầu tư.

24
New cards

215

Tài sản sinh học.

25
New cards

217

Bất động sản đầu tư.

26
New cards

221

Đầu tư vào công ty con.

27
New cards

222

Đầu tư vào liên doanh và các công ty liên kết.

28
New cards

228

Đầu tư khác bao gồm đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

29
New cards

229

Dự phòng cho tổn thất tài sản, bao gồm chứng khoán giao dịch, đầu tư, nợ xấu, tồn kho và tài sản sinh học.

30
New cards

241

Xây dựng cơ bản dở dang bao gồm mua sắm tài sản cố định xây dựng cơ bản, sửa chữa bảo dưỡng định kỳ tài sản cố định, nâng cấp cải tạo tài sản cố định

31
New cards

242

chi phí hoãn lại đang chờ phân bổ.

32
New cards

243

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại.

33
New cards

244

Ký quỹ Ký cược

34
New cards

331

Các khoản phải trả cho nhà cung cấp.

35
New cards

332

Phải trả cổ tức, lợi nhuận

36
New cards

333

Thuế và các khoản phải trả khác cho Nhà nước, như VAT, thuế xuất/nhập khẩu, thuế doanh nghiệp (CIT) và thuế thu nhập cá nhân (PIT).

37
New cards

334

Các khoản phải trả cho nhân viên.

38
New cards

338

Các khoản phải trả và nghĩa vụ khác, bao gồm phí công đoàn, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và doanh thu chưa thực hiện.

39
New cards

341

Vay mượn và nợ thuê tài chính.

40
New cards

343

Trái phiếu phát hành, bao gồm trái phiếu thường và trái phiếu chuyển đổi.

41
New cards

347

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

42
New cards

352

Dự phòng cho các khoản phải trả, như bảo hành sản phẩm, bảo hành xây dựng và tái cấu trúc.

43
New cards

353

Quỹ phúc lợi và thưởng.

44
New cards

356

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ.

45
New cards

357

Quỹ bình ổn giá

46
New cards

411

Vốn đầu tư của chủ sở hữu, bao gồm vốn cổ phần (cổ phiếu thường và ưu đãi), thặng dư cổ phần và tùy chọn chuyển đổi.

47
New cards

412

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

48
New cards

413

Chênh lệch tỷ giá hối đoái.

49
New cards

414

Quỹ đầu tư phát triển

50
New cards

418

Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

51
New cards

419

Cổ phiếu quỹ (cổ phiếu mua lại bởi công ty).

52
New cards

421

Lợi nhuận chưa phân phối sau thuế.

53
New cards

511

Doanh thu từ bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ.

54
New cards

515

Doanh thu hoạt động tài chính.

55
New cards

521

Các khoản khấu trừ doanh thu.

56
New cards

621

Chi phí nguyên liệu, Vật liệu trực tiếp.

57
New cards

622

Chi phí nhân công trực tiếp.

58
New cards

623

Chi phí vận hành máy móc thi công

59
New cards

627

Chi phí sản xuất chung.

60
New cards

632

Giá vốn hàng bán.

61
New cards

635

Chi phí tài chính.

62
New cards

641

Chi phí bán hàng.

63
New cards

642

Chi phí chung và quản lý.

64
New cards

711

Thu nhập khác.

65
New cards

811

Chi phí khác.

66
New cards

821

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (CIT), bao gồm thuế hiện hành, bổ sung thuế tối thiểu toàn cầu và thuế hoãn lại.

67
New cards

911

Tài khoản xác định kết quả kinh doanh.