SAT POWER VOCAB (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:23 AM on 6/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

Voc-

speaking

2
New cards

Equivocal (a)

mập mờ, nước đôi để che giấu sự thật

3
New cards

Advocate (n) = defender

người ủng hộ

4
New cards

Equanimity (n)

sự điềm tĩnh

5
New cards

Equation (n)

sự cân bằng

6
New cards

Equidistant (a)

xa bằng nhau

7
New cards

Equilateral (a)

nghiêng về hai bên

8
New cards

Equitable (a)

công bằng

9
New cards

Evoke (v)

khơi dậy

10
New cards

Invoke (v)

viện dẫn, khẩn cầu

11
New cards

Irrevocable (a)

không thể thu hồi, không thể dừng lại

12
New cards

Provoke

kích thích, kích động

13
New cards

Vociferate (v)

la lối om sòm

14
New cards

Vociferous (a)

ồn ào, nói to

15
New cards

Plac-

calm, please

16
New cards

Complacent (a)

hài lòng với bản thân đến mức không cần cố gắng nữa

17
New cards

Implacable (a)

không thể bình tĩnh

18
New cards

Complaisant (a)

sẵn sàng làm hài lòng người khác

19
New cards

Placate (v)

làm dịu đi, bình tĩnh

20
New cards

Burgeon (v)

phát triển, thịnh vượng

21
New cards

Congregate (v)

tập hợp, tụ họp

22
New cards

Elusive (a)

khó để xác định, khó nắm bắt; lảng tránh, cố trốn thoát

23
New cards

Encroach (v)

xâm lấn

24
New cards

Impede (v)

cản trở

25
New cards

Placebo (n)

thuốc giả

26
New cards

Redundant (a)

rườm rà, dài dòng, nhiều lời

27
New cards

Thwart (v)

cản trở hoàn thành cái gì, phá hủy kế hoạch

28
New cards

Path-

emotion

29
New cards

Pathetic (a)

đáng thương

30
New cards

Empathy = sympathy

thương cảm

31
New cards

Apathy

vô cảm

32
New cards

Antipathy

sự ác cảm

33
New cards

Pathology

bệnh lý

34
New cards

Osteopath

bác sĩ chỉnh hình

35
New cards

Psychopath (n)

kẻ tâm thần

36
New cards

Anthrop-

human

37
New cards

Andro-

male

38
New cards

Gyn-

female

39
New cards

Anthropology

nhân chủng học

40
New cards

Misanthrope (n)

người ghét loài người

41
New cards

Misogyny (n)

sự ghét phụ nữ

42
New cards

Misandry (n)

sự ghét đàn ông

43
New cards

Androgens (n)

hóc môn nam giới

44
New cards

Androgynous (a)

lưỡng tính

45
New cards

Anthropocentric (a)

lấy con người làm trung tâm

46
New cards

Gynecologist (n)

bác sĩ chuyên về sức khỏe phụ nữ

47
New cards

Phil-

love of sth

48
New cards

Philanthropy (n)

sự yêu mến con người

49
New cards

Audiophile (n)

sự yêu thích âm nhạc

50
New cards

Bibliophile (n)

sự yêu thích sách

51
New cards

Videophile (n)

sự yêu thích video

52
New cards

Zoophile

yêu thích sở thú

53
New cards

Soph-

wisdom

54
New cards

Sophomoric = immature

thiếu chín chắn

55
New cards

Sophistry (n)

sự khôn ngoan

56
New cards

Log-

words

57
New cards

-ology

study of

58
New cards

Analogy (n)

sự tương đồng, sự tương tự, phép ẩn dụ

59
New cards

Analogous (a)

tương tự, tương đồng (hình dáng, tính chất, chức năng)

60
New cards

Catalog (v)

sắp xếp theo thứ tự

61
New cards

Dialogue (n)

cuộc đối thoại

62
New cards

Eulogy (n)

lời cảm tạ, biết ơn (trong đám tang)

63
New cards

Monologue

độc thoại

64
New cards

Neologism (n)

từ mới

65
New cards

Prologue (n)

lời mở đầu

66
New cards

Chron-

time

67
New cards

Chronic (a)

kéo dài, dai dẳng

68
New cards

Chronicle (v)

ghi chép lại theo trình tự thời gian

69
New cards

Chronometer (n)

thiết bị đo thời gian (đồng hồ,…)

70
New cards

Synchronized (a)

đồng bộ hóa, xảy ra cùng một lúc (dùng để chỉ sự phối hợp nhịp nhàng của con người)

71
New cards

Synchronicity (n)

sự trùng hợp có ý nghĩa

72
New cards

Anachronism (n)

sự sai định về khoảng thời gian (việc đặt một vật, người vào sai thời đại của họ)

73
New cards

Anthropomorphic (a)

mang hình dáng, đặc điểm hoặc hành vi giống con người

74
New cards

Cred-

belief, trust

75
New cards

Credible (a)

có thể tin được

76
New cards

Incredible (a)

không thể tin được

77
New cards

Credence (n)

sự tin tưởng

78
New cards

Credo (n)

niềm tin

79
New cards

Credulous (a)

nhẹ dạ cả tin (tin tưởng một cách quá mức), chỉ người thiếu chín chắn, thiếu sáng suốt

80
New cards

Creed (n)

tín ngưỡng, giáo điều, phương châm sống mà một cá nhân phải tuân theo

81
New cards

Incredulous (a) = incredible

hoài nghi, ngờ vực do quá sốc, không thể tin được

82
New cards

Dict-

speak, say

83
New cards

Dictate (v)

nói

84
New cards

A dictator

nhà độc tài

85
New cards

Contradict

phản đối

86
New cards

Prediction (n)

sự dự đoán, sự nói trước

87
New cards

Indicate (v)

chỉ ra, cho biết

88
New cards

Diction (n)

sự lựa chọn từ

89
New cards

Dictum (n)

mệnh lệnh, chỉ thị

90
New cards

Indict (v)

buộc tội chính thức bởi tòa án

91
New cards

nom-

name

92
New cards

to nominate sb

đề cử ai lên chức vụ nào đó

93
New cards

a misnomer

tên gọi không chính xác

94
New cards

pseudonym (n)

bút danh

95
New cards

anonymous (a)

ẩn danh

96
New cards

autonomy (n)

khả năng tự chủ

97
New cards

denominate (v)

đặt tên cho cái gì

98
New cards

eponymous (a)

cùng tên

99
New cards

ignominy = humiliation = shame (n)

sự sỉ nhục

100
New cards

nominal (a) = minuscule

ít ỏi