1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Voc-
speaking
Equivocal (a)
mập mờ, nước đôi để che giấu sự thật
Advocate (n) = defender
người ủng hộ
Equanimity (n)
sự điềm tĩnh
Equation (n)
sự cân bằng
Equidistant (a)
xa bằng nhau
Equilateral (a)
nghiêng về hai bên
Equitable (a)
công bằng
Evoke (v)
khơi dậy
Invoke (v)
viện dẫn, khẩn cầu
Irrevocable (a)
không thể thu hồi, không thể dừng lại
Provoke
kích thích, kích động
Vociferate (v)
la lối om sòm
Vociferous (a)
ồn ào, nói to
Plac-
calm, please
Complacent (a)
hài lòng với bản thân đến mức không cần cố gắng nữa
Implacable (a)
không thể bình tĩnh
Complaisant (a)
sẵn sàng làm hài lòng người khác
Placate (v)
làm dịu đi, bình tĩnh
Burgeon (v)
phát triển, thịnh vượng
Congregate (v)
tập hợp, tụ họp
Elusive (a)
khó để xác định, khó nắm bắt; lảng tránh, cố trốn thoát
Encroach (v)
xâm lấn
Impede (v)
cản trở
Placebo (n)
thuốc giả
Redundant (a)
rườm rà, dài dòng, nhiều lời
Thwart (v)
cản trở hoàn thành cái gì, phá hủy kế hoạch
Path-
emotion
Pathetic (a)
đáng thương
Empathy = sympathy
thương cảm
Apathy
vô cảm
Antipathy
sự ác cảm
Pathology
bệnh lý
Osteopath
bác sĩ chỉnh hình
Psychopath (n)
kẻ tâm thần
Anthrop-
human
Andro-
male
Gyn-
female
Anthropology
nhân chủng học
Misanthrope (n)
người ghét loài người
Misogyny (n)
sự ghét phụ nữ
Misandry (n)
sự ghét đàn ông
Androgens (n)
hóc môn nam giới
Androgynous (a)
lưỡng tính
Anthropocentric (a)
lấy con người làm trung tâm
Gynecologist (n)
bác sĩ chuyên về sức khỏe phụ nữ
Phil-
love of sth
Philanthropy (n)
sự yêu mến con người
Audiophile (n)
sự yêu thích âm nhạc
Bibliophile (n)
sự yêu thích sách
Videophile (n)
sự yêu thích video
Zoophile
yêu thích sở thú
Soph-
wisdom
Sophomoric = immature
thiếu chín chắn
Sophistry (n)
sự khôn ngoan
Log-
words
-ology
study of
Analogy (n)
sự tương đồng, sự tương tự, phép ẩn dụ
Analogous (a)
tương tự, tương đồng (hình dáng, tính chất, chức năng)
Catalog (v)
sắp xếp theo thứ tự
Dialogue (n)
cuộc đối thoại
Eulogy (n)
lời cảm tạ, biết ơn (trong đám tang)
Monologue
độc thoại
Neologism (n)
từ mới
Prologue (n)
lời mở đầu
Chron-
time
Chronic (a)
kéo dài, dai dẳng
Chronicle (v)
ghi chép lại theo trình tự thời gian
Chronometer (n)
thiết bị đo thời gian (đồng hồ,…)
Synchronized (a)
đồng bộ hóa, xảy ra cùng một lúc (dùng để chỉ sự phối hợp nhịp nhàng của con người)
Synchronicity (n)
sự trùng hợp có ý nghĩa
Anachronism (n)
sự sai định về khoảng thời gian (việc đặt một vật, người vào sai thời đại của họ)
Anthropomorphic (a)
mang hình dáng, đặc điểm hoặc hành vi giống con người
Cred-
belief, trust
Credible (a)
có thể tin được
Incredible (a)
không thể tin được
Credence (n)
sự tin tưởng
Credo (n)
niềm tin
Credulous (a)
nhẹ dạ cả tin (tin tưởng một cách quá mức), chỉ người thiếu chín chắn, thiếu sáng suốt
Creed (n)
tín ngưỡng, giáo điều, phương châm sống mà một cá nhân phải tuân theo
Incredulous (a) = incredible
hoài nghi, ngờ vực do quá sốc, không thể tin được
Dict-
speak, say
Dictate (v)
nói
A dictator
nhà độc tài
Contradict
phản đối
Prediction (n)
sự dự đoán, sự nói trước
Indicate (v)
chỉ ra, cho biết
Diction (n)
sự lựa chọn từ
Dictum (n)
mệnh lệnh, chỉ thị
Indict (v)
buộc tội chính thức bởi tòa án
nom-
name
to nominate sb
đề cử ai lên chức vụ nào đó
a misnomer
tên gọi không chính xác
pseudonym (n)
bút danh
anonymous (a)
ẩn danh
autonomy (n)
khả năng tự chủ
denominate (v)
đặt tên cho cái gì
eponymous (a)
cùng tên
ignominy = humiliation = shame (n)
sự sỉ nhục
nominal (a) = minuscule
ít ỏi