cụm dộng từ abc

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/62

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:47 PM on 6/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

63 Terms

1
New cards

abide by

tuân theo

2
New cards

account for

chiếm; giải thích

3
New cards

adhere to

tuân thủ, tuân theo

4
New cards

ask after

hỏi thăm

5
New cards

ask for

đòi hỏi, yêu cầu

6
New cards

ask sb out

mời đi chơi

7
New cards

break in

ngắt lời

8
New cards

break in/into

đột nhập vào

9
New cards

break out

nổ ra, bùng phát

10
New cards

break up

chia tay, chấm dứt

11
New cards

break down

hỏng hóc, suy sụp; phân hủy

12
New cards

bring sb/st along

mang theo

13
New cards

bring up

nuôi nấng ai; đề cập tới cái gì

14
New cards

bring in

giới thiệu luật, bảo ai tới làm gì

15
New cards

bring about

gây ra, mang lại

16
New cards

bring (a)round

khiến ai tỉnh lại, thuyết phục

17
New cards

bring back

gợi lại, mang trở lại

18
New cards

bring out

phát hành, đưa ra thị trường

19
New cards

back sb/st up

ủng hộ

20
New cards

belong to

thuộc về

21
New cards

blow out

thổi tắt, dập tắt

22
New cards

burn down

thiêu rụi

23
New cards

burn out

cháy hết; kiệt sức

24
New cards

buy off

đút lót; mua chuộc

25
New cards

buy up

mua hết, mua nhiều nhất có thể

26
New cards

brush up on

ôn tập lại nhanh

27
New cards

come about

xảy ra

28
New cards

come back

quay trở lại

29
New cards

come between

chia rẽ

30
New cards

come by

đạt được, nhận được

31
New cards

come down on

chỉ trích, sát phạt

32
New cards

come into

thừa hưởng, thừa kế

33
New cards

come off

xảy ra; thành công

34
New cards

come along

tới đâu, đi cùng

35
New cards

come out

công bố, xuất bản, hé lộ

36
New cards

come round

hồi tỉnh, tỉnh lại

37
New cards

come across

tình cờ gặp

38
New cards

come up

xảy ra, xuất hiện

39
New cards

come down with

ngã bệnh, đổ bệnh

40
New cards

come up with

nảy ra, nghĩ ra (ý tưởng)

41
New cards

come in for

hứng chịu (chỉ trích, phê bình)

42
New cards

call back

gọi lại

43
New cards

call for

yêu cầu, đòi hỏi

44
New cards

call off

hủy bỏ

45
New cards

call in

gọi điện tới đâu, bảo ai tới

46
New cards

call on (sb to do st)

kêu gọi, yêu cầu (ai làm gì)

47
New cards

call up

gọi điện; gợi nhớ lại

48
New cards

calm down

giữ bình tĩnh

49
New cards

care for

chăm sóc; quan tâm

50
New cards

carry out

tiến hành, thực hiện

51
New cards

carry on

tiếp tục

52
New cards

catch on

nổi tiếng, trở nên phổ biến

53
New cards

catch up on

cập nhật tin tức, làm bù

54
New cards

catch up with

theo kịp, đuổi kịp; làm, học bù

55
New cards

check in

làm thủ tục nhận phòng, lên máy bay

56
New cards

check out

trả phòng; kiểm tra, xem thử

57
New cards

cheer up

làm vui vẻ lên

58
New cards

clean up

dọn dẹp

59
New cards

count on/upon

dựa vào, phụ thuộc vào

60
New cards

cool down

làm lạnh; bình tĩnh lại

61
New cards

cut back (on st)

cắt giảm

62
New cards

cut down

đốn hạ; cắt giảm

63
New cards

cut off

ngắt, cắt đứt; ngắt lời