1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
in stead of sth/ doing sth
thay vì cái j/ làm j
fail to do sth
thất bại khi làm gì
be different from
khác vs
under the influence OF sb/ sth
chịu ảnh hưởng của ai đó/ cái gì
ask permission to do sth
xin phép để làm điều gì
be absent from sth
vắng mặt khỏi cái gì
be fit in. / be fit in with
cảm thấy hòa nhập
fit O in hoặc fit in O
giống nhau, nghĩa là sắp xếp khoảng tg hoặc chỗ trống cho O ( O phải đứng giữa nếu là đại từ)
be likely to do sth
can do sth
hurt s.o
làm ai đó tổn thương
major
lớn, quan trọng
draw attention to sth
thu hút sự chú ý về cái gì
for instance = for example
ví dụ
agree with sb
đồng ý với ai
struggle with sth
chật vật/đấu tranh với điều gì
decide on sth
quyết định chọn 1 phương án/ đối tượng
decide to do sth
quyết định làm việc gì
complain about sth
phàn nàn về điều gì
be similar TO sth
tương tự như điều gì / my phone is similar TOyours
Hang out with sb
la cà vs ai
have a good/ bad influence ON sb
có ảnh hưởng tốt/ xấu đến ai
get/ be agry with sb
tức giận vs ai đó
stand up TO sb / sth
đứng lên chống lại ai/ cái gì
learn to do sth
học để làm gì
need to do sth
cần để làm gì
force sb to do sth
ép ai làm gì
hesitate to do sth
do dự khi làm gì
approve of
chất thuận về
make fun of sb/ sth
chế giễu ai/ cái gì
be ashamed of sth
cảm thấy xấu hổ vè
be ashamed TO DO sth
cảm thấy xấu hổ khi làm gì
caRRy out
tiến hành
In addition to N/Ving
thêm vào đó
in spite of/ despite + N/Ving
mặc dù
as = since = . Because clause1, clause2
bởi vì 1, 2
As a result, clause
kết quả là, ....
as a consequence, clause
hậu quả là, ...
Therefore , clause
vì vậy, ....
inform s.o of sth
báo cho s.o về s.th
lie (n,v)
lời nói dối, sự thật