1/81
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Nudge
đẩy nhẹ ai; thúc giục nhẹ nhàng ai làm gì đó
Trip over
vấp ngã
Be stripped of something
bị tước bỏ điều gì đó
Fish for something
cố gắng lấy/khai thác điều gì đó một cách gián tiếp
Laze around/about
nằm trườn ra lười biếng
Bottle out
sợ hãi, chùn bước rút lui
Get cold feet
chùn bước vì sợ hãi
Bottle up one's feelings
kìm nén cảm xúc
Chicken out of a competition
rút lui khỏi cuộc thi vì sợ hãi
Wire something up
kết nối bằng dây điện
Cord
dây thừng
Lace
dây giày
Be contingent on/upon something
phụ thuộc vào điều gì đó
Pitch in
đóng góp công sức, chung tay
Hush up
che đậy lỗi sai
Gloss over
che đậy, lướt qua cho qua chuyện
Paper over
che giấu, xoa dịu bề ngoài
Gush
phun trào
Freshen up
làm tươi tỉnh, sảng khoái hơn
Get in on something
nhảy vào tham gia
Root for somebody
cổ vũ, ủng hộ ai
Veer
đổi hướng đi
Sneer
cười khinh bỉ
Gear
trang bị
Cook up
bịa đặt (câu chuyện, lý do)
Fudge an issue
tránh né trả lời một vấn đề
Make-believe
giả tạo; tưởng tượng
Farm out
thuê việc cho người ngoài làm
Swear by something
rất tin tưởng vào hiệu quả của cái gì
Scorching
gay gắt (nắng nóng)
Do somebody in
làm ai kiệt quệ sức lực
Botch up
làm hỏng, làm sai
Something occur to somebody
ai đó nghĩ ra/nhớ ra điều gì đó