1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
What (+ Sb/Sth) + V + V
Cái mà...là
"at" dùng với trường học
help do sth / to do sth
say that // tell sb that
administration (n)
ban quan trị (chỉ hệ thống)
skeptic (n)
người hoài nghi
iconoclast (n)
người phá cách
spend time DOING sth (v)
dành thời gian làm gì đó
open debate (n)
sự thảo luận mở
faculty (n)
đội ngũ giảng viên
ideological (adj)
ý thức hệ
monochromatic (adj)
đơn sắc, 1 màu
opaque (adj)
mơ hồ
rampant (adj)
tràn lan, lan rộng (cái điều ko tốt)
through = by means of
bằng cách nào đó
throughout
xuyên suốt (chiều dài, thời gian)
apartment (n)
căn hộ (ở chung cư)
department (n)
phòng ban (trong công ty, trong trường học)
administrator (n)
người, nhà quản trị
societal / social change (n)
sự thay đổi, sự biến đổi
save one's hide (idiom)
cứu mạng, giúp ai đó thoát nạn
conduction (n)
sự dẫn truyền
conduct (n)
hành vi
confiscate (v)
tịch thu
a few moments later (phrase)
1 khoảng thời gian ngắn sau đó
protective glass (n)
kính bảo hộ
get sb to do sth (v)
kêu ai đó làm điều gì đó
at gunpoint (phrase)
dưới nòng súng (của ai đó)
Đang học (4)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!