Tiếng anh giao tiếp công việc

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/79

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:12 PM on 4/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

80 Terms

1
New cards

Ownership

tinh thần trách nhiệm

2
New cards

Drive results

khả năng thúc đẩy kết quả trong công việc
thúc đẩy / tạo ra / đạt được kết quả

3
New cards

Accountability

trách nhiệm giải trình / chịu trách nhiệm về kết quả cuối cùng

4
New cards

Optimize

tối ưu hóa / làm cho tốt hơn, hiệu quả hơn

5
New cards

Deliver under pressure

vẫn hoàn thành công việc tốt khi bị áp lực

6
New cards

Collaborate cross-functionally

phối hợp/làm việc với nhiều bộ phận khác nhau

7
New cards

Align with company goals

làm việc phù hợp với mục tiêu của công ty

8
New cards

Take initiative

chủ động làm việc (không cần chờ được giao)

9
New cards

Adapt quickly

Thích nghi nhanh

10
New cards

Add measurable value

tạo ra giá trị có thể đo lường được

11
New cards

Present our solution

trình bày / giới thiệu giải pháp của chúng ta

12
New cards

Walk you through

hướng dẫn / giải thích từng bước cho bạn hiểu

ex: I’ll walk you through how this works

13
New cards

Demonstrate how it works

trình bày / cho thấy cách nó hoạt động

ex: Let me demonstrate how it works in a real business scenario

14
New cards

Address your concern

giải quyết / phản hồi mối lo ngại của bạn

ex: This feature addresses your concern about data security

15
New cards

Key feature

Tính năng chính

16
New cards

Solve the issue of

giải quyết vấn đề về…

ex: It solves the issue of delayed customer responses.

17
New cards

Overcome the challenge

vượt qua thử thách

ex: Our system helps you overcome the challenge of managing multiple clients

18
New cards

Save you time & money

giúp bạn tiết kiệm thời gian và tiền bạc

ex: This automation will save you time and money on manual tasks.

19
New cards

Improve satisfaction

cải thiện sự hài lòng (thường là của khách hàng)

ex: It will improve customer satisfaction by 40%

20
New cards

Increase your efficiency

tăng hiệu suất làm việc của bạn

ex: The dashboard helps increase your efficiency in tracking leads.

21
New cards

Give a competitive edge

tạo lợi thế cạnh tranh

ex: This feature gives you a competitive edge in the market

22
New cards

scenario

tình huống/kịch bản

23
New cards

Leverage

Tận dụng / khai thác lợi thế
We should leverage social media to promote our brand.

24
New cards

Conversational

mang tính hội thoại / kiểu nói chuyện tự nhiên

He speaks in a conversational way.

25
New cards

analyze context

phân tích ngữ cảnh, bối cảnh

26
New cards

generates a relevant response

tạo ra một phản hồi phù hợp

The system analyzes context and generates a relevant response.

27
New cards

crucial

extremely important or necessary

28
New cards

Active listening

Lắng nghe chủ động

29
New cards

Validate feelings

Validate: công nhận/ xác nhận/ thừa nhận

30
New cards

Making excuses

biện minh / kiếm lý do để bào chữa (thường là để tránh trách nhiệm)

Excuse: những lý do / lời biện minh

31
New cards

interrupt

ngắt lời/ làm gián đoạn

32
New cards

sincerely

chân thành / trân trọng / thật lòng

33
New cards

Close the loop

khép lại vấn đề / hoàn tất việc trao đổi / đảm bảo mọi thứ đã được xử lý xong

a loop (n) một vòng tròn / vòng lặp

34
New cards

Defensive

phòng thủ, phản ứng để bảo vệ mình

35
New cards

Lack of Empathy

thiếu sự đồng cảm / chưa đặt mình vào vị trí người khác.

36
New cards

Immediate Solution

đưa ra giải pháp ngay lập tức, quá nhanh.

37
New cards

Polite Follow-up

theo dõi / nhắc lại một cách lịch sự.

38
New cards

Soften

v. Làm mềm

39
New cards

frustration

  • Frustration (noun) = sự bực bội

  • Frustrated (adj) = cảm thấy bực bội

  • Frustrating (adj) = gây bực bội

40
New cards

I understand your frustration

Tôi hiểu sự bực bội của bạn

41
New cards

I hear what you're saying

Tôi hiểu điều bạn đang nói

42
New cards

That must be frustrating

Chắc hẳn điều đó rất bực bội

43
New cards

We take full responsibility

Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.

44
New cards

on track

đúng tiến độ

45
New cards

in progress

đang tiến hành

46
New cards

rollback

quay lại tráng thái trước đó

47
New cards

optimization

sự tối ưu hoá

48
New cards

initial data transfer

việc chuyển dữ liệu ban đầu

49
New cards

behind schedule

50
New cards

A statement

Bài phát biểu/ tuyên bố/

51
New cards

Clarify

v. Làm rõ

52
New cards

Respond

v. trả lời

53
New cards

Emphasize

v. nhấn mạnh

54
New cards

take down = jot down

55
New cards

go over

v. xem lại

56
New cards

sum up

v. tóm lại

57
New cards

extend

v. mở rộng, kéo dài

58
New cards

reduce

v. giảm

= decrease, decline

59
New cards

reschedule

v. dời lịch, sắp xếp lại lịch

60
New cards

compromise

v. thoả hiệp

n. sự thoả hiệp

61
New cards

at that time

= then

62
New cards

i was told to

tôi được yêu cầu

63
New cards

she asked me if

cô ấy hỏi tôi liệu …

64
New cards

It was mentioned that ..

có đề cập rằng ..

65
New cards

ensure

v. đảm bảo ( rằng)

66
New cards

through

(pr.) thông qua, đi qua, xuyên qua

67
New cards

track progress

theo dõi tiến độ

68
New cards

a tight deadline

một hạn chót gấp/ thời gian rất sát/ ít thời gian để hoàn thành

tight: chặt/ gập/ không thoải mái về thời gian

69
New cards

consistent

adj. sự ổn định, nhất quán

70
New cards

If necessary,

nếu cần thiết/ nếu thấy cần

71
New cards

communicate with

v. giao tiếp với/ trao đổi với

72
New cards

gather

v. collect

thu thập, tập hợp, tụ họp lại

73
New cards

Gather that

đoán, hiểu, suy ra

I gather that he is busy

74
New cards

income

n. thu nhập (từ tổng quát nhất)

= earnings

75
New cards

Salary / wage

Salary: lương theo tháng

Wage: tiền công tính theo giờ/ngày

76
New cards

allocate

v. phân bổ, phân chia

be allocated : được phân

77
New cards

disappoint

v. thất vọng

78
New cards

afraid

a. sợ

79
New cards

Come after all

cuối cùng cũng đến/ rốt cuộc cũng đến

80
New cards