1/79
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Ownership
tinh thần trách nhiệm
Drive results
khả năng thúc đẩy kết quả trong công việc
thúc đẩy / tạo ra / đạt được kết quả
Accountability
trách nhiệm giải trình / chịu trách nhiệm về kết quả cuối cùng
Optimize
tối ưu hóa / làm cho tốt hơn, hiệu quả hơn
Deliver under pressure
vẫn hoàn thành công việc tốt khi bị áp lực
Collaborate cross-functionally
phối hợp/làm việc với nhiều bộ phận khác nhau
Align with company goals
làm việc phù hợp với mục tiêu của công ty
Take initiative
chủ động làm việc (không cần chờ được giao)
Adapt quickly
Thích nghi nhanh
Add measurable value
tạo ra giá trị có thể đo lường được
Present our solution
trình bày / giới thiệu giải pháp của chúng ta
Walk you through
hướng dẫn / giải thích từng bước cho bạn hiểu
ex: I’ll walk you through how this works
Demonstrate how it works
trình bày / cho thấy cách nó hoạt động
ex: Let me demonstrate how it works in a real business scenario
Address your concern
giải quyết / phản hồi mối lo ngại của bạn
ex: This feature addresses your concern about data security
Key feature
Tính năng chính
Solve the issue of
giải quyết vấn đề về…
ex: It solves the issue of delayed customer responses.
Overcome the challenge
vượt qua thử thách
ex: Our system helps you overcome the challenge of managing multiple clients
Save you time & money
giúp bạn tiết kiệm thời gian và tiền bạc
ex: This automation will save you time and money on manual tasks.
Improve satisfaction
cải thiện sự hài lòng (thường là của khách hàng)
ex: It will improve customer satisfaction by 40%
Increase your efficiency
tăng hiệu suất làm việc của bạn
ex: The dashboard helps increase your efficiency in tracking leads.
Give a competitive edge
tạo lợi thế cạnh tranh
ex: This feature gives you a competitive edge in the market
scenario
tình huống/kịch bản
Leverage
Tận dụng / khai thác lợi thế
We should leverage social media to promote our brand.
Conversational
mang tính hội thoại / kiểu nói chuyện tự nhiên
He speaks in a conversational way.
analyze context
phân tích ngữ cảnh, bối cảnh
generates a relevant response
tạo ra một phản hồi phù hợp
The system analyzes context and generates a relevant response.
crucial
extremely important or necessary
Active listening
Lắng nghe chủ động
Validate feelings
Validate: công nhận/ xác nhận/ thừa nhận
Making excuses
biện minh / kiếm lý do để bào chữa (thường là để tránh trách nhiệm)
Excuse: những lý do / lời biện minh
interrupt
ngắt lời/ làm gián đoạn
sincerely
chân thành / trân trọng / thật lòng
Close the loop
khép lại vấn đề / hoàn tất việc trao đổi / đảm bảo mọi thứ đã được xử lý xong
a loop (n) một vòng tròn / vòng lặp
Defensive
phòng thủ, phản ứng để bảo vệ mình
Lack of Empathy
thiếu sự đồng cảm / chưa đặt mình vào vị trí người khác.
Immediate Solution
đưa ra giải pháp ngay lập tức, quá nhanh.
Polite Follow-up
theo dõi / nhắc lại một cách lịch sự.
Soften
v. Làm mềm
frustration
Frustration (noun) = sự bực bội
Frustrated (adj) = cảm thấy bực bội
Frustrating (adj) = gây bực bội
I understand your frustration
Tôi hiểu sự bực bội của bạn
I hear what you're saying
Tôi hiểu điều bạn đang nói
That must be frustrating
Chắc hẳn điều đó rất bực bội
We take full responsibility
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.
on track
đúng tiến độ
in progress
đang tiến hành
rollback
quay lại tráng thái trước đó
optimization
sự tối ưu hoá
initial data transfer
việc chuyển dữ liệu ban đầu
behind schedule
A statement
Bài phát biểu/ tuyên bố/
Clarify
v. Làm rõ
Respond
v. trả lời
Emphasize
v. nhấn mạnh
take down = jot down
go over
v. xem lại
sum up
v. tóm lại
extend
v. mở rộng, kéo dài
reduce
v. giảm
= decrease, decline
reschedule
v. dời lịch, sắp xếp lại lịch
compromise
v. thoả hiệp
n. sự thoả hiệp
at that time
= then
i was told to
tôi được yêu cầu
she asked me if
cô ấy hỏi tôi liệu …
It was mentioned that ..
có đề cập rằng ..
ensure
v. đảm bảo ( rằng)
through
(pr.) thông qua, đi qua, xuyên qua
track progress
theo dõi tiến độ
a tight deadline
một hạn chót gấp/ thời gian rất sát/ ít thời gian để hoàn thành
tight: chặt/ gập/ không thoải mái về thời gian
consistent
adj. sự ổn định, nhất quán
If necessary,
nếu cần thiết/ nếu thấy cần
communicate with
v. giao tiếp với/ trao đổi với
gather
v. collect
thu thập, tập hợp, tụ họp lại
Gather that
đoán, hiểu, suy ra
I gather that he is busy
income
n. thu nhập (từ tổng quát nhất)
= earnings
Salary / wage
Salary: lương theo tháng
Wage: tiền công tính theo giờ/ngày
allocate
v. phân bổ, phân chia
be allocated : được phân
disappoint
v. thất vọng
afraid
a. sợ
Come after all
cuối cùng cũng đến/ rốt cuộc cũng đến