1/861
862 từ
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
爱情
àiqíng | ÁI TÌNH | ái tình; tình yêu
爱人
àirén | ÁI NHÂN | vợ; chồng (dùng với nơi trang trọng)
安静
ānjìng | AN TĨNH | yên lặng; yên tĩnh
安全
ānquán | AN TOÀN | an toàn; sự an toàn
白色
báisè | BẠCH SẮC | màu trắng; trắng
办
bàn | BIỆN | xử lý; lo liệu
办法
bànfǎ | BIỆN PHÁP | biện pháp; phương pháp
帮助
bāngzhù | BANG TRỢ | giúp đỡ; giúp
办公室
bàngōngshì | BIỆN CÔNG THẤT | phòng làm việc; văn phòng (có quy mô lớn)
半夜
bànyè | BÁN DẠ | nửa đêm; giữa đêm
班长
bānzhǎng | BAN HƯ | lớp trưởng; tiểu đội trưởng
饱
bǎo | BÃO | no; ngang dạ
报名
bàomíng | BÁO DANH | đăng ký; ghi tên
报纸
bàozhǐ | BÁO CHỈ | báo; báo giấy
背
bēi | BỘI | cõng; vác
北方
běifāng | BẮC PHƯƠNG | phương bắc; bắc phương
笔
bǐ | BÚT | bút; cây bút
边
biān | BIÊN | cạnh; ven
变成
biàn chéng | BIẾN THÀNH | biến thành; trở thành
变
biàn | BIẾN | thay đổi; đổi khác
笔记
bǐjì | BÚT KÝ | ghi chép, ghi chú; bài ghi chép
笔记本
bǐjìběn | BÚT KÝ BỔN | sổ ghi chép; laptop
比如
bǐrú | BÍ NHƯ | ví dụ như; thí dụ
比如说
bǐrú shuō | BÍ NHƯ HƯ | ví dụ nói
必须
bìxū | TẤT TU | cần; phải
遍
biàn | BIẾN | lần; lượt
表
biǎo | BIỂU | đồng hồ; đồng hồ đeo tay
表示
biǎoshì | BIỂU THỊ | biểu thị; bày tỏ
不好意思
bù hǎoyìsi | BẤT HẢO Ý TƯ | xấu hổ; mắc cỡ
不少
bù shǎo | BẤT THIẾU | nhiều / rất nhiều / không ít
不太
bù tài | BẤT THÁI | không quá; chả
不一定
bù yīdìng | BẤT NHẤT ĐỊNH | không nhất định, không chắc chắn; chưa chắc
不错
bùcuò | BẤT THÁC | đúng; đúng vậy
不一会儿
bù yīhuǐ'er | BẤT NHẤT HỘI NHI | không lâu nữa
不但
bùdàn | BẤT ĐÃN | không chỉ; không những
部分
bùfen | BỘ PHÂN | bộ phận; phần
不够
bùgòu | BẤT HÚ | thiếu; không đủ
不过
bùguò | BẤT QUÁ | chỉ; chỉ là
不久
bùjiǔ | BẤT CỬU | mới; không lâu
不满
bùmǎn | BẤT MÃN | bất mãn; không vừa lòng
不如
bùrú | BẤT NHƯ | không bằng; thua kém hơn, chi bằng
不同
bùtóng | BẤT ĐỒNG | Không giống nhau, bất đồng
不行
bùxíng | BẤT HÀNH | không được; không thể
不要
bùyào | BẤT YẾU | đừng; cấm
才
cái | TÀI | tài năng; tài
菜单
càidān | THÁI HƯ | thực đơn; menu
参观
cānguān | THAM QUAN | tham quan; đi thăm
参加
cānjiā | THAM GIA | tham gia; gia nhập
草
cǎo | THẢO | cỏ; thảo
草地
cǎodì | THẢO ĐỊA | bãi cỏ; thảo nguyên
层
céng | TẰNG | tầng; cấp
查
chá | TRA | kiểm tra; xét
差不多
chàbuduō | SAI BẤT ĐA | gần giống nhau; giống nhau
长
cháng | HƯ | dài; xa
场
chǎng | TRÀNG | nơi; chỗ
常见
chángjiàn | THƯỜNG KIẾN | thông thường; thường thấy
常用
chángyòng | THƯỜNG DỤNG | thường dùng
超市
chāoshì | SIÊU THỊ | siêu thị
超过
chāoguò | SIÊU QUÁ | vượt lên trước; vượt quá
车辆
chēliàng | XA LƯỢNG | xe cộ; xe pháo
称
chēng | XỨNG | gọi; gọi là
成绩
chéng jì | THÀNH TÍCH | thành tích; thành tựu
成
chéng | THÀNH | hoàn thành; thành công
成为
chéngwéi | THÀNH VI | trở thành; biến thành
重复
chóngfù | TRỌNG PHỨC | lặp lại; chồng chéo
重新
chóngxīn | TRỌNG TÂN | lần nữa; lại lần nữa
出发
chūfā | XUẤT PHÁT | xuất phát; ra đi
出国
chūguó | XUẤT QUỐC | xuất ngoại; đi nước ngoài
出口
chūkǒu | XUẤT KHẨU | mở miệng; nói
出门
chūmén | XUẤT MÔN | đi ra; ra ngoài
出生
chūshēng | XUẤT SINH | sinh ra; ra đời
出现
chūxiàn | XUẤT HIỆN | xuất hiện; nảy sinh
出院
chūyuàn | XUẤT VIỆN | ra viện; xuất viện (bệnh nhân)
出租
chūzū | XUẤT TÔ | cho thuê; cho mượn
出租车
chūzū chē | XUẤT TÔ XA | xe taxi
船
chuán | THUYỀN | thuyền; đò
吹
chuī | XUY | thổi; hà hơi
春节
Chūnjié | XUÂN TIẾT | Tết âm lịch; Tết nguyên đán
春天
chūntiān | XUÂN THIÊN | mùa xuân; thời kỳ mùa xuân
词
cí | TỪ | lời (thơ, ca, kịch); từ
词典
cídiǎn | TỪ ĐIỂN | từ điển
词语
cíyǔ | TỪ NGỮ | từ ngữ; đoản ngữ
从小
cóngxiǎo | TÒNG TIỂU | từ nhỏ; từ bé
大部分
dà bùfèn | ĐẠI BỘ PHÂN | đại bộ phận; phần lớn
大多数
dà duōshù | ĐẠI ĐA SỐ | đại đa số; đa số
大自然
dà zìrán | ĐẠI TỰ NHIÊN | thiên nhiên; giới tự nhiên
大大
dàdà | ĐẠI ĐẠI | rất; quá
大海
dàhǎi | ĐẠI HẢI | biển khơi; biển cả
打工
dǎgōng | ĐẢ CÔNG | làm công; làm thêm
带
dài | ĐỚI | mang; đeo
大家
dàjiā | ĐẠI GIA | chuyên gia; người nổi tiếng
大量
dàliàng | ĐẠI LƯỢNG | nhiều; lớn
大门
dàmén | ĐẠI MÔN | cổng; cửa chính
大人
dàrén | ĐẠI NHÂN | đại nhân; bề trên (lời nói kính trọng)
大声
dàshēng | ĐẠI THANH | cả tiếng; lớn tiếng
打算
dǎsuàn | ĐẢ TOÁN | dự định; định
大衣
dàyī | ĐẠI Y | áo ba-đờ-xuy; áo bành tô
打印
dǎyìn | ĐẢ ẤN | in; in ấn
答应
dāyìng | ĐÁP ỨNG | đáp lại; trả lời
大小
dàxiǎo | ĐẠI TIỂU | khổ; cỡ