HSK2 từ vựng

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/861

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

862 từ

Last updated 10:38 AM on 5/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

862 Terms

1
New cards

爱情

àiqíng | ÁI TÌNH | ái tình; tình yêu

2
New cards

爱人

àirén | ÁI NHÂN | vợ; chồng (dùng với nơi trang trọng)

3
New cards

安静

ānjìng | AN TĨNH | yên lặng; yên tĩnh

4
New cards

安全

ānquán | AN TOÀN | an toàn; sự an toàn

5
New cards

白色

báisè | BẠCH SẮC | màu trắng; trắng

6
New cards

bàn | BIỆN | xử lý; lo liệu

7
New cards

办法

bànfǎ | BIỆN PHÁP | biện pháp; phương pháp

8
New cards

帮助

bāngzhù | BANG TRỢ | giúp đỡ; giúp

9
New cards

办公室

bàngōngshì | BIỆN CÔNG THẤT | phòng làm việc; văn phòng (có quy mô lớn)

10
New cards

半夜

bànyè | BÁN DẠ | nửa đêm; giữa đêm

11
New cards

班长

bānzhǎng | BAN HƯ | lớp trưởng; tiểu đội trưởng

12
New cards

bǎo | BÃO | no; ngang dạ

13
New cards

报名

bàomíng | BÁO DANH | đăng ký; ghi tên

14
New cards

报纸

bàozhǐ | BÁO CHỈ | báo; báo giấy

15
New cards

bēi | BỘI | cõng; vác

16
New cards

北方

běifāng | BẮC PHƯƠNG | phương bắc; bắc phương

17
New cards

bǐ | BÚT | bút; cây bút

18
New cards

biān | BIÊN | cạnh; ven

19
New cards

变成

biàn chéng | BIẾN THÀNH | biến thành; trở thành

20
New cards

biàn | BIẾN | thay đổi; đổi khác

21
New cards

笔记

bǐjì | BÚT KÝ | ghi chép, ghi chú; bài ghi chép

22
New cards

笔记本

bǐjìběn | BÚT KÝ BỔN | sổ ghi chép; laptop

23
New cards

比如

bǐrú | BÍ NHƯ | ví dụ như; thí dụ

24
New cards

比如说

bǐrú shuō | BÍ NHƯ HƯ | ví dụ nói

25
New cards

必须

bìxū | TẤT TU | cần; phải

26
New cards

biàn | BIẾN | lần; lượt

27
New cards

biǎo | BIỂU | đồng hồ; đồng hồ đeo tay

28
New cards

表示

biǎoshì | BIỂU THỊ | biểu thị; bày tỏ

29
New cards

不好意思

bù hǎoyìsi | BẤT HẢO Ý TƯ | xấu hổ; mắc cỡ

30
New cards

不少

bù shǎo | BẤT THIẾU | nhiều / rất nhiều / không ít

31
New cards

不太

bù tài | BẤT THÁI | không quá; chả

32
New cards

不一定

bù yīdìng | BẤT NHẤT ĐỊNH | không nhất định, không chắc chắn; chưa chắc

33
New cards

不错

bùcuò | BẤT THÁC | đúng; đúng vậy

34
New cards

不一会儿

bù yīhuǐ'er | BẤT NHẤT HỘI NHI | không lâu nữa

35
New cards

不但

bùdàn | BẤT ĐÃN | không chỉ; không những

36
New cards

部分

bùfen | BỘ PHÂN | bộ phận; phần

37
New cards

不够

bùgòu | BẤT HÚ | thiếu; không đủ

38
New cards

不过

bùguò | BẤT QUÁ | chỉ; chỉ là

39
New cards

不久

bùjiǔ | BẤT CỬU | mới; không lâu

40
New cards

不满

bùmǎn | BẤT MÃN | bất mãn; không vừa lòng

41
New cards

不如

bùrú | BẤT NHƯ | không bằng; thua kém hơn, chi bằng

42
New cards

不同

bùtóng | BẤT ĐỒNG | Không giống nhau, bất đồng

43
New cards

不行

bùxíng | BẤT HÀNH | không được; không thể

44
New cards

不要

bùyào | BẤT YẾU | đừng; cấm

45
New cards

cái | TÀI | tài năng; tài

46
New cards

菜单

càidān | THÁI HƯ | thực đơn; menu

47
New cards

参观

cānguān | THAM QUAN | tham quan; đi thăm

48
New cards

参加

cānjiā | THAM GIA | tham gia; gia nhập

49
New cards

cǎo | THẢO | cỏ; thảo

50
New cards

草地

cǎodì | THẢO ĐỊA | bãi cỏ; thảo nguyên

51
New cards

céng | TẰNG | tầng; cấp

52
New cards

chá | TRA | kiểm tra; xét

53
New cards

差不多

chàbuduō | SAI BẤT ĐA | gần giống nhau; giống nhau

54
New cards

cháng | HƯ | dài; xa

55
New cards

chǎng | TRÀNG | nơi; chỗ

56
New cards

常见

chángjiàn | THƯỜNG KIẾN | thông thường; thường thấy

57
New cards

常用

chángyòng | THƯỜNG DỤNG | thường dùng

58
New cards

超市

chāoshì | SIÊU THỊ | siêu thị

59
New cards

超过

chāoguò | SIÊU QUÁ | vượt lên trước; vượt quá

60
New cards

车辆

chēliàng | XA LƯỢNG | xe cộ; xe pháo

61
New cards

chēng | XỨNG | gọi; gọi là

62
New cards

成绩

chéng jì | THÀNH TÍCH | thành tích; thành tựu

63
New cards

chéng | THÀNH | hoàn thành; thành công

64
New cards

成为

chéngwéi | THÀNH VI | trở thành; biến thành

65
New cards

重复

chóngfù | TRỌNG PHỨC | lặp lại; chồng chéo

66
New cards

重新

chóngxīn | TRỌNG TÂN | lần nữa; lại lần nữa

67
New cards

出发

chūfā | XUẤT PHÁT | xuất phát; ra đi

68
New cards

出国

chūguó | XUẤT QUỐC | xuất ngoại; đi nước ngoài

69
New cards

出口

chūkǒu | XUẤT KHẨU | mở miệng; nói

70
New cards

出门

chūmén | XUẤT MÔN | đi ra; ra ngoài

71
New cards

出生

chūshēng | XUẤT SINH | sinh ra; ra đời

72
New cards

出现

chūxiàn | XUẤT HIỆN | xuất hiện; nảy sinh

73
New cards

出院

chūyuàn | XUẤT VIỆN | ra viện; xuất viện (bệnh nhân)

74
New cards

出租

chūzū | XUẤT TÔ | cho thuê; cho mượn

75
New cards

出租车

chūzū chē | XUẤT TÔ XA | xe taxi

76
New cards

chuán | THUYỀN | thuyền; đò

77
New cards

chuī | XUY | thổi; hà hơi

78
New cards

春节

Chūnjié | XUÂN TIẾT | Tết âm lịch; Tết nguyên đán

79
New cards

春天

chūntiān | XUÂN THIÊN | mùa xuân; thời kỳ mùa xuân

80
New cards

cí | TỪ | lời (thơ, ca, kịch); từ

81
New cards

词典

cídiǎn | TỪ ĐIỂN | từ điển

82
New cards

词语

cíyǔ | TỪ NGỮ | từ ngữ; đoản ngữ

83
New cards

从小

cóngxiǎo | TÒNG TIỂU | từ nhỏ; từ bé

84
New cards

大部分

dà bùfèn | ĐẠI BỘ PHÂN | đại bộ phận; phần lớn

85
New cards

大多数

dà duōshù | ĐẠI ĐA SỐ | đại đa số; đa số

86
New cards

大自然

dà zìrán | ĐẠI TỰ NHIÊN | thiên nhiên; giới tự nhiên

87
New cards

大大

dàdà | ĐẠI ĐẠI | rất; quá

88
New cards

大海

dàhǎi | ĐẠI HẢI | biển khơi; biển cả

89
New cards

打工

dǎgōng | ĐẢ CÔNG | làm công; làm thêm

90
New cards

dài | ĐỚI | mang; đeo

91
New cards

大家

dàjiā | ĐẠI GIA | chuyên gia; người nổi tiếng

92
New cards

大量

dàliàng | ĐẠI LƯỢNG | nhiều; lớn

93
New cards

大门

dàmén | ĐẠI MÔN | cổng; cửa chính

94
New cards

大人

dàrén | ĐẠI NHÂN | đại nhân; bề trên (lời nói kính trọng)

95
New cards

大声

dàshēng | ĐẠI THANH | cả tiếng; lớn tiếng

96
New cards

打算

dǎsuàn | ĐẢ TOÁN | dự định; định

97
New cards

大衣

dàyī | ĐẠI Y | áo ba-đờ-xuy; áo bành tô

98
New cards

打印

dǎyìn | ĐẢ ẤN | in; in ấn

99
New cards

答应

dāyìng | ĐÁP ỨNG | đáp lại; trả lời

100
New cards

大小

dàxiǎo | ĐẠI TIỂU | khổ; cỡ