1/136
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
軽く会釈をする
かるくえしゃくをする gật đầu chào qua
絵画鑑賞
かいがかんしょう thưởng thức tranh vẽ
旅客機
りょかくき máy bay chở khách

人工甘味料
じんんこうかんみりょう chất tạo ngọt nhân tạo
発汗を促す
はっかんをうながす làm mồ hôi
洗顔用の石鹸
せんがんようのせっけん xà phòng rửa mặt
元旦
がんたん mày mùng 1 năm mới
歓喜の声を上げる
かんきのこえをあげる rất giọng vui mừng
死者を供養する
ししゃをくようする cúng người mất
花を供える
はなをそなえる cúng hoa
遺跡を発掘する
いせきをはっくつする khai quật di tích
賢人に学ぶ
けんじんにまなぶ học người hiền tài
最後の時を迎える
さいごのときをむかえる đón nhận cái chết, cuối đời
口頭試験
こうとうしけん kì thi phỏng vấn nói giọng
優しい口調
やさしいくちょう nhẹ nhàng
号泣する
ごうきゅうする khóc nức nở
渓谷
けいこく thung lũng
極秘の計画
ごくひのけいかく kế hoạch tối mật
寺の建立
てらのこんりゅう xây dựng chùa chiền
根気よく続ける
こんきよくつづける kiên trì tiếp tục
喫茶店
きっさてん quán giải khát

細胞
さいぼう tế bào

一切認めない
いっさいみとめない tuyệt đối không chấp nhận
東西南北
とうざいなんぼく đông tây nam bắc
北西
ほくせい tây bắc
最盛期
さいせいき thời kì thịnh vượng nhất
繁盛する
はんじょうする đông khách

時間帯
じかんたい khoảng thời gian

彼女を支持する
かのじょをしじする ủng hộ cô ấy

耳鼻科
じびか khoa tai mũi

土砂
どしゃ
đất cát
土砂崩れが起きる

取捨選択する
しゅしゃせんたくする chọn tốt bỏ xấu

高校の同窓会
こうこうのどうそうかい hội cựu học sinh trường cấp ba
免許を取得する
めんきょをしゅとくする lấy được giấy phép

春夏秋冬
しゅんかしゅうとう xuân hạ thu đông

長年、彼に仕える
ながねん、かれにつかえる phục vụ anh ấy nhiều năm
意思決定を司る
いしけっていをつかさどる chi phối, điều khiển quyết định ý chí
多くの若者が集う
おおくのわかものがつどう nhiều người trẻ tụ tập
鹿の角
しかのつに sừng hươu
教育の大切さを説く
きょういくのたいせつさをとく diễn thuyết về tầm quan trọng của giáo dục
刀を研ぐ
かたなをとぐ màidao
常夏の島
とこなつのしま đảo nhiệt đới
灯りが点る
あかりがともる sáng đèn
来週の半ば
らいしゅうのなかば giữa tuần
鍵を失くす
かぎをなくす làm mất chìa khoá
情けない成績
なさけないせいせき thành tích đáng xấu hổ
現金やカード等の貴重品
げんきんやカードなどのきちょうひん đồ quý như tiền mặt, thẻ
事の成り行き
ことのなりゆき tình cờ, theo tự nhiên
車の持ち主
くるまのもちぬし chủ xe
家の主
いえのあるじ chủ nhà
綺麗な音色
きれいなねいろ âm sắc đẹp
計画を練る
けいかくをねる kế hoạch
後に王になる
のちにおうになる sau đó trở thành vua
後輩
こうはい đàn em
時間を計る
じかんをはかる tính thời gian
解決を図る
かいけつをはかる tìm cách giải quyết
人間に化ける
にんげんにばける hoá thành con người
額の汗
ひたいのあせ mồ hôi trán
干物
ひもの đồ khô
人生の節目
じんせいのふしめ dấu mốc trong cuộc đời
他の人にも聞いてみる
ほかのひとにもきいてみる thử hỏi người khác
相手に勝る
あいてにまさる thắng đối phương
未だが決めていない
みだきめていない vẫn chưa quyết định
努力が実る
どりょくがみのる nỗ lực được đền đáp
5人若しくは6人
ごにんもしくはろくにん 5 người hoặc 6 người
若干名
じゃっかんめい vài người
専ら本を読む
もっぱらほんをよむ chủ yếu là đọc sách
風下
かざしも hướng gió
監督の指示の下、練習をする
かんとくのしじのもと、れんしゅうをする luyện tập dưới sự chỉ huy của huấn luyện viên
不治の病
ふじのやまい bệnh nan y
故に失敗も多い
ゆえにしっぱいもおおい lại còn nhiều thất bại
真実の証
しんじつのあかし bằng chứng sự thật
商いを始める
あきないをはじめる bắt đầu mở hàng
危うい状況
あやういじょうきょう tình trạng nguy hiểm
予め伝えておく
あらかじめつたえておく truyền đạt trước
新たな挑戦
あらたなちょうせん thử thách mới
教育の在り方
きょういくのありかた vị trí của giáo dục
材料を活かす
ざいりょうをいかす tận dụng nguyên liệu
疲れた体を労わる
つかれたからだをいたわる cho cơ thể mệt mỏi được nghỉ ngơi
古さは否めない
ふるさはいなめない không thay đổi cái cũ
各々の役割
おのおののやくわり từng chúc năng
風上に立つ
かざかみにたつ trên cơ
空っぽの箱
からっぽのはこ hộp rỗng
玉ねぎを刻む
たまねぎをきざむ băm hành
清い心
きよいこころ trái tim trong sáng
窓際の席
まどぎわのせき chỗ ngồi gần cửa sổ
技術を究める
ぎじゅつをきわめる trau dồi kĩ thuật
小鳥
ことり chim nhỏ
小川
おがわ sông nhỏ
新しい方法を試みる
あたらしいほうほうをこころみる thử phương pháp mới
混んでいる電車
こんでいるでんしゃ tàu điện đông người
その言葉が指すもの
そのことばがさすもの thứ từ đó ám chỉ
子供を授かる
こどもをさずかる mang thai
協力を強いる
きょうりょくをしいる bắt phải hợp tác
代表を退く
だいひょうをしりぞく rời khỏi vị trí đại diện
議論の末
ぎろんのすえ sau khi thảo luận
新しい住まい
あたらしいすまい nơi ở mới
名札を外す
なふだをはずす tháo bảng tên ra
その外
そのほか ngoài ra
外科
げか khoa ngoại