DAY 7: MULTIPLE CHOICE

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:36 PM on 4/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards

sip sb’s coffee

nhâm nhi cà phê

2
New cards

suck (v)

uống mạnh

3
New cards

nibble at

gặm nhấm thức ăn (con vật)

4
New cards

consent (v)

đồng ý

5
New cards

confess to doing st

thú nhận làm gì đó

6
New cards

leave sb behind

bỏ rơi sb

7
New cards

leave it all behind

quên đi tất cả

8
New cards

bring out the best in

chọn ra cái tốt nhất/ người giỏi nhất

9
New cards

You bet

Certainly

10
New cards

shareholder (n)

cổ đông

11
New cards

with regard to

Khi nhắc đến st

12
New cards

humming (a)

vo ve (ong)

13
New cards

melodious (a)

có tính giai điệu

14
New cards

deafening (a)

chói tai

15
New cards

hover (v)

lơ lửng

16
New cards

overturn the decision

thay đổi quyết định

17
New cards

cut and dried

được quyết rồi, không sửa được

18
New cards

chop and change

hay thay đổi quyết định, không quyết đoán

19
New cards

be head and shoulders above st/sb

tốt hơn rất nhiều

20
New cards

fight tooth and nail

cố gắng rất nhiều để đạt mục tiêu gì đó

21
New cards

a real let-down

sự thất vọng lớn

22
New cards

setback (n)

1 cái chậm lại, điểm trì hoãn (của 1 quá trình)

23
New cards

donor (n)

người cho

24
New cards

out of touch

không quen 1 st

25
New cards

when it comes to

khi nhắc tới

26
New cards

stack (v)

lấp đầy

27
New cards

invest st in st

đầu tư vào

28
New cards

at sixes and sevens

hỗn loạn (đồ đạc)

29
New cards

safe and sound

an toàn

30
New cards

toy with the idea

suy nghĩ về 1 ý tưởng nào đó 1 cách không nghiêm túc, mới nghĩ sơ qua thôi

31
New cards

have sb’s best interests at heart

quan tâm tới sb (lợi ích)

32
New cards

the scope of

tầm, độ rộng (1 lĩnh vực, công việc)

33
New cards

junior (a)

thực tập

34
New cards

as bright as a button

rất thông minh

35
New cards

as dull as ditchwater

rất chán

36
New cards

good value for money

đáng giá tiền

37
New cards

a common sight

1 điều thường thấy, phổ biến

38
New cards

a video goes viral

1 video lên xu hướng, được nhiều người coi

39
New cards

the key to doing st

chìa khóa để làm gì đó

40
New cards

unbiased (a)

không thiên vị, công bằng

41
New cards

sound decision

quyết định hợp lí/ sáng suốt

42
New cards

from sb’s viewpoint

từ góc nhìn của sb

43
New cards

up to the mark

đúng tiêu chuẩn

44
New cards

under sb’s breath

nói nhỏ (để tránh người khác nghe)

45
New cards

up sb’s alley

đúng với sở trường của sb

46
New cards

in sb’s prime

trong thời kì hoàng kim của sb

47
New cards

creep up on sb

len lỏi vào sb

48
New cards

rub sb up the wrong way

làm cho sb khó chịu (có thể do vô tình)

49
New cards

ferment (v)

lên men rượu/ gây ra (những vấn đề)

50
New cards

stir up problems

ferment problems