bài 1

0.0(0)
Studied by 8 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/11

Last updated 12:31 PM on 7/12/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

12 Terms

1
New cards

chức năng sinh lý quan trọng của hệ miễn dịch

  • ngăn ngừa, loại trừ nhiễm trùng

  • ngăn chặn sự phát triển khối u, ung thư

  • sửa chữa các mô bị thương

2
New cards

miễn dịch bẩm sinh( tự nhiên) bao gồm

  • hàng rào biểu mô

  • thành phần thể dịch

  • thành phần tế bào

  • các thụ thể

3
New cards

hàng rào biểu mô

  • chặn vsv xâm nhập đường biểu mô(keratin, chất nhầy)

  • hàng rào hoá học chống nhiễm trùng (defensin, cathelicidin)

  • diệt vsv và tế bào nhiễm(lympho T nội mô-nhận diện lipid)

4
New cards

thành phần thể dịch của MDBS

  • lysozyme(ly giải vk gram dương, gram âm cần thêm hệ thống bổ thể do có lipopolysaccharide)

  • bổ thể

  • protein huyết tương

  • cytokine

5
New cards

thành phần tế bào của MDBS

  • tb thực bào(bc trung tính/đa nhân)

  • tb tua

  • tb mast

  • lympho bẩm sinh

  • NK(diệt tb ung thư, nhiễm virus)

  • tế bào lympho bị hạn chế

6
New cards

Thụ thể giống Toll

  • TLR-2 vk Gram(+), kst

  • TLR-3 RNA chuỗi kép

  • TLR-7,8 RNA chuỗi đơn

  • TLR-4 vk Gram(-)

  • TLR-5 flagellin

  • TLR-9 DNA CpG không methyl hoá

    → nhận diện ở khoang nội bào

7
New cards

Thụ thể giống NOD

gồm 1 vùng oligomer và NOD

NOD-1 NOD-2 hoạt hoá yếu tố phiên mã NF-kB

8
New cards

thụ thể giống RIG

sx IFN type 1

9
New cards

các pha đáp ứng của MDTU

  • nhận diện KN

  • Hoạt hoá tb lympho

  • loại bỏ kn

  • thoái trào

  • trí nhớ MD

10
New cards

tín hiệu hoạt hoá lympho

  • gắn KN vào thụ thể

  • do vsv

11
New cards

MDBS

Hàng rào bảo vệ sớm nhất qua trung gian tb

12
New cards