1/94
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
device (n)
thiết bị
digital (adj)
kỹ thuật số
data (n)
dữ liệu
innovate (v)
đổi mới
experiment (n)
thí nghiệm
theory (n)
lý thuyết
research (n/v)
nghiên cứu
scientist (n)
nhà khoa học
laboratory (n)
phòng thí nghiệm
artificial (adj)
nhân tạo
highlight (v)
nhấn mạnh
upgrade (v)
nâng cấp
access (v/n)
truy cập
software (n)
phần mềm
hardware (n)
phần cứng
reliable (adj)
đáng tin cậy
detect (v)
phát hiện
function (n/v)
chức năng
operate (v)
vận hành
invention (n)
phát minh
discovery (n)
khám phá
network (n)
mạng lưới
breakthrough (n)
đột phá
digital literacy
năng lực số
efficiency (n)
hiệu suất
plausible (adj)
hợp lý, đáng tin
sophisticated (adj)
tinh vi, phức tạp
exponentially (adv)
theo cấp số nhân
implement (v)
triển khai
mitigate (v)
giảm thiểu
breakthrough (n)
bước đột phá
cutting-edge (adj)
tiên tiến
feasibility (n)
tính khả thi
unprecedented (adj)
chưa từng có
paradigm (n)
mô hình, hệ tư tưởng
manipulate (v)
điều khiển, thao tác
correlation (n)
mối tương quan
rigorous (adj)
nghiêm ngặt
contamination (n)
sự ô nhiễm
viability (n)
khả năng tồn tại/khả thi
alleviate (v)
làm giảm bớt, xoa dịu
meticulous (adj)
tỉ mỉ, cẩn trọng
unprecedented (adj)
chưa từng có
advocate (v)
ủng hộ, biện hộ
feasible (adj)
khả thi
undermine (v)
làm suy yếu, phá hoại
formidable (adj)
đáng gờm, dữ dội
resilient (adj)
kiên cường, hồi phục nhanh
ambiguous (adj)
mơ hồ, không rõ ràng
scrutinize (v)
kiểm tra kỹ lưỡng
implication (n)
hàm ý, hệ quả
contemplate (v)
suy ngẫm
ambitious (adj)
đầy tham vọng
deteriorate (v)
xuống cấp, tệ đi
prevalent (adj)
phổ biến, thịnh hành
conduct scientific research
tiến hành nghiên cứu khoa học
make a breakthrough
tạo ra bước đột phá
advance technological innovation
thúc đẩy đổi mới công nghệ
develop cutting-edge technology
phát triển công nghệ tiên tiến
analyze large datasets
phân tích dữ liệu lớn
enhance cybersecurity measures
tăng cường các biện pháp an ninh mạng
automate repetitive tasks
tự động hóa các nhiệm vụ lặp lại
upload digital content
tải lên nội dung số
process information instantly
xử lý thông tin ngay lập tức
upgrade software systems
nâng cấp hệ thống phần mềm
conduct virtual experiments
tiến hành thí nghiệm ảo
revolutionize communication
cách mạng hóa giao tiếp
store data securely
lưu trữ dữ liệu an toàn
generate renewable energy
tạo ra năng lượng tái tạo
simulate real-world scenarios
mô phỏng tình huống thực tế
decode genetic information
giải mã thông tin di truyền
deploy artificial intelligence
triển khai trí tuệ nhân tạo
integrate digital tools
tích hợp công cụ số
patent new inventions
đăng ký bằng sáng chế cho phát minh mới
monitor technological trends
theo dõi xu hướng công nghệ
push the envelope
vượt giới hạn hiện tại, sáng tạo đột phá
light years ahead
vượt xa, tiên tiến hơn rất nhiều
on the same wavelength
cùng suy nghĩ, dễ hiểu nhau
rocket science (it's not)
không hề khó
the cutting edge
công nghệ tiên tiến nhất
reinvent the wheel
làm lại điều đã có, lãng phí thời gian
a quantum leap
bước tiến vượt bậc
fire on all cylinders
hoạt động hết công suất
a cog in the machine
một phần nhỏ trong hệ thống lớn
pull the plug
ngừng hỗ trợ, dừng dự án
silver bullet
giải pháp hoàn hảo
back to the drawing board
bắt đầu lại từ đầu
hit the panic button
phản ứng thái quá
break the mold
phá cách, đổi mới hoàn toàn
left in the dark
không được thông báo, mù thông tin
tighten the screws
siết chặt quản lý, gây áp lực
blow a fuse
nổi giận hoặc quá tải
plug and play
dễ dùng, chỉ cần cắm là chạy
get your wires crossed
hiểu nhầm, hiểu sai
bite the dust
ngừng hoạt động (thiết bị)