1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
正经 (zhèngjing)
nghiêm túc, đứng đắn (tính từ), >< 随便 (suíbiàn)
玩意儿 (wányìr)
đồ vật, thứ gì đó (danh từ)
憋 (biē)
nhịn, kìm nén (động từ)
报警 (bàojǐng)
báo cảnh sát (động từ)
绑架 (bǎngjià)
bắt cóc, bắt giữ (động từ)
受罪 (shòuzuì)
chịu khổ, chịu tội (động từ), = 吃苦 (chīkǔ)
吼 (hǒu)
gào, hét lớn (động từ)
智能 (zhìnéng)
thông minh, trí tuệ nhân tạo (tính từ/danh từ), = 人工智能 (réngōng zhìnéng)
奴隶 (núlì)
nô lệ (danh từ)
麻木 (mámù)
tê liệt; thờ ơ, vô cảm (tính từ), >< 敏感 (mǐngǎn)
狼吞虎咽 (láng tūn hǔ yàn)
ăn ngấu nghiến (thành ngữ)
伺候 (cìhou)
hầu hạ, chăm sóc (động từ), = 照顾 (zhàogù)
索性 (suǒxìng)
dứt khoát, tiện thể (phó từ)
作息 (zuòxī)
lịch sinh hoạt, giờ giấc nghỉ ngơi (danh từ)
着手 (zhuóshǒu)
bắt tay vào làm (động từ), = 开始 (kāishǐ)
安置 (ānzhì)
sắp xếp, bố trí ổn thỏa (động từ)
防止 (fángzhǐ)
ngăn ngừa (động từ), = 防范 (fángfàn), gần nghĩa: 制止 (zhìzhǐ), 阻止 (zǔzhǐ)
薄弱 (bóruò)
yếu kém, mỏng yếu (tính từ), >< 强大 (qiángdà)
精致 (jīngzhì)
tinh xảo, tinh tế (tính từ), >< 粗糙 (cūcāo)
庄重 (zhuāngzhòng)
trang trọng, nghiêm trang (tính từ), = 严肃 (yánsù)
分散 (fēnsàn)
phân tán (động từ/tính từ), >< 集中 (jízhōng)
僵硬 (jiāngyìng)
cứng đờ, cứng nhắc (tính từ), >< 灵活 (línghuó)
四肢 (sìzhī)
tứ chi, tay chân (danh từ)
特长 (tècháng)
sở trường (danh từ), = 优势 (yōushì)
兴高采烈 (xìng gāo cǎi liè)
hớn hở, phấn khởi (thành ngữ), >< 垂头丧气 (chuítóu sàngqì)
摇滚 (yáogǔn)
nhạc rock (danh từ)
一举两得 (yì jǔ liǎng dé)
một công đôi việc (thành ngữ)
冷落 (lěngluò)
lạnh nhạt, thờ ơ (động từ), >< 热情 (rèqíng)
踏实 (tāshi)
yên tâm, vững vàng, thực tế (tính từ), >< 浮躁 (fúzào)
空虚 (kōngxū)
trống rỗng, trống trải (tính từ), >< 充实 (chōngshí)
要命 (yàomìng)
chết người; cực kỳ (tính từ/phó từ)
粥 (zhōu)
cháo (danh từ)
消耗 (xiāohào)
tiêu hao, tiêu thụ (động từ), >< 补充 (bǔchōng)
弥补 (míbǔ)
bù đắp, bù lại (động từ), = 补偿 (bǔcháng)
沸腾 (fèiténg)
sôi; sục sôi (động từ/tính từ)
弥漫 (mímàn)
lan tỏa, bao trùm (động từ), = 充满 (chōngmǎn)
往常 (wǎngcháng)
thường ngày, như mọi khi (danh từ), = 平时 (píngshí)
侦探 (zhēntàn)
thám tử (danh từ)
案件 (ànjiàn)
vụ án (danh từ)
突破 (tūpò)
đột phá, vượt qua (động từ/danh từ)
震惊 (zhènjīng)
kinh ngạc, chấn động (động từ/tính từ)
彩票 (cǎipiào)
vé số, xổ số (danh từ)
恐怖 (kǒngbù)
đáng sợ, khủng bố (tính từ/danh từ)
袭击 (xíjī)
tấn công, tập kích (động từ)
干扰 (gānrǎo)
quấy nhiễu, can thiệp (động từ/danh từ), = 困扰 (kùnrǎo)
安宁 (ānníng)
yên bình, yên ổn (tính từ), >< 动荡 (dòngdàng)
无知 (wúzhī)
vô tri, thiếu hiểu biết (tính từ), >< 博学 (bóxué)
破例 (pòlì)
phá lệ, ngoại lệ (động từ)
盛产 (shèngchǎn)
sản xuất nhiều, nổi tiếng về sản lượng (động từ)
额外 (éwài)
thêm vào, bổ sung (tính từ), = 另外 (lìngwài)
埋没 (máimò)
chôn vùi; làm mai một (động từ)
扩散 (kuòsàn)
lan rộng, khuếch tán (động từ), >< 集中 (jízhōng)
登陆 (dēnglù)
đổ bộ; đăng nhập (động từ)
失踪 (shīzōng)
mất tích (động từ), >< 出现 (chūxiàn)
散布 (sànbù)
phát tán, lan truyền (động từ), = 传播 (chuánbō)
密封 (mìfēng)
niêm phong, bịt kín (động từ)
密度 (mìdù)
mật độ (danh từ)
废墟 (fèixū)
đống đổ nát, tàn tích (danh từ)
眨 (zhǎ)
chớp mắt (động từ)
礼拜 (lǐbài)
tuần; làm lễ nhà thờ (danh từ/động từ), = 星期 (xīngqī)
盒子 (hézi)
hộp, cái hộp (danh từ)
收 (shōu)
nhận; thu; cất đi (động từ), >< 发 (fā)
何不 (hébù)
sao không…, hà tất không… (cấu trúc)
娱乐身心 (yúlè shēnxīn)
giải trí, thư giãn cả thể chất lẫn tinh thần (cụm động từ)
熬粥 (áo zhōu)
nấu cháo (động từ)
回归 (huíguī)
trở về, quay trở lại (động từ), = 返回 (fǎnhuí), >< 离开 (líkāi), 逃离 (táolí)
安慰 (ānwèi)
an ủi, động viên (động từ/danh từ), >< 打击 (dǎjī)