(1) Cambridge vocab

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/36

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:40 AM on 6/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

37 Terms

1
New cards

indigenous

thuộc về bản địa

2
New cards

durable

bền bỉ, vững chắc, lâu dài (đồ vật)

3
New cards

duration

khoảng thời gian, thời hạn, thời kì

4
New cards

Expiration date (n) (for/ of)

expire (v)

hạn sử dụng

hết hạn

5
New cards

One-of-a-kind

VD: This experience was one of a kind, I'll never forget it.

This is a one-of-a-kind opportunity

độc nhất vô vị (dùng gạch nối khi đóng vai trò adj, trc N / ko có gạch nối khi có to-be hay khi đóng vtro là N)

6
New cards

counteract

chống lại

7
New cards

confine (v)

someone/ sth to sth (vd: He was confined to bed because of a severe fever)

oneself to sth

hạn chế, giới hạn

Hạn chế, giam ai đó/cái gì trong một phạm vi cụ thể.

Tự giới hạn bản thân (chỉ làm hoặc tập trung vào một việc nhất định).

8
New cards

afford (to)

đủ khả năng

9
New cards

scope

phạm vi

10
New cards

substitute (for) (n)

vật thay thế

11
New cards

ambiguity (n)

sự mơ hồ, không rõ ràng

12
New cards

obscure (adj)

mơ hồ

13
New cards

conquer

chinh phục, xâm chiếm

14
New cards

offend

xúc phạm

15
New cards

ultimate (adj)

cuối cùng, sau cùng

16
New cards

ignore

phớt lờ

17
New cards

ignorance

thiếu hiểu biết

18
New cards

assess

đánh giá

19
New cards

disguise (n,v)

cải trang / che giấu (cảm xúc, sự thật, bản chất) / đồ hóa trang

20
New cards

dedicate (v) (oneself/ life/ time/ effort to (doing) sth/ someone) (thiên về sự nghiệp, công việc)

cống hiến, dành trọn (vd: soldiers were sacrificed to dedicate their lives to the cause of national liberation)

dành riêng, chuyên dụng (vd: this hospital is the only one in the UK dedicated entirely to treating nearsightedness)

21
New cards

existence (n)

come into existence

tồn tại

bắt đầu xuất hiện

22
New cards

extinction (n)

sự tuyệt chủng

23
New cards

instinct (n)

by instinct

an instinctive reaction

Survival instinct

bản năng

theo bản năng

Một phản ứng mang tính bản năng

Bản năng sinh tồn

24
New cards

gratitude

As a token of gratitude

lòng biết ơn

Như một biểu tượng tri ân

25
New cards

honor (vd: The event was held to honor war heroes.)

In honor of...

vinh danh, tri ân/ tôn trọng/ vinh dự

để vinh danh... / để tỏ lòng tôn kính với...

26
New cards

Pay tribute to (someone)

Tri ân / Tưởng nhớ công lao của ai đó

27
New cards

opt (v)

Opt for sth

Opt to do sth

Opt out (of)

chọn

Chọn cái gì đó

Chọn làm việc gì đó

Quyết định rút lui, không tham gia vào việc gì

28
New cards

guarantee (v,n)

đảm bảo, cam kết/ bảo hành

29
New cards

insulate (v)

cách nhiệt

30
New cards

dig

đào

31
New cards

import

nhập khẩu

32
New cards

domestic (adj)

nội địa

33
New cards

domesticate (v)

thuần hóa

34
New cards

dominate (v)

thống trị, chi phối/ chiếm ưu thế áp đảo

35
New cards

go blank/ draw a blank

tình trạng đầu óc trống rỗng, ko nghĩ ra đc j

36
New cards

blank stare

give / reply with / return + someone a blank stare

ánh mắt ngơ ngác/ vô hồn khi ko hiểu chuyện j xảy ra/ sốc/ phớt lờ ngkhac/ suy nghĩ mông lung

37
New cards

contaminant

chất gây ô nhiễm