Lek 4 (buoi 1)

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/58

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:50 PM on 6/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

59 Terms

1
New cards

vì công việc này đôi khi đòi hỏi làm việc thể chất
Là nhân viên phục vụ đôi khi tôi cũng phải làm việc chân tay

als dieser Beruf manchmal körperliche Arbeit machen

Als Kellner mache ich manchmal auch körperliche schwere Arbeit

2
New cards

nặng (bao nhiêu kg) (v)

thường rất nặng

wiegen
oft richtig viel wiegen

3
New cards

phải làm việc rất chính xác

sehr exakt arbeiten müssen

4
New cards

có niềm vui với cái gì, thích làm cái gì

(Anh ấy thích công việc.)

Spaß an etwas haben

Er hat Spaß an der Arbeit.

5
New cards

điều quan trọng nhất

s.Wichtigste

6
New cards

làm việc trong kỳ nghỉ, sau này cũng làm song song với việc học đại học

in den Ferien arbeiten, später auch neben dem Studium

7
New cards

bên cạnh việc học, song song với việc học.

neben dem Studium

8
New cards

trong vòng ba năm (chỉ khoảng thời gian kéo dài)

für drei Jahre

9
New cards

sau ba năm nữa (chỉ thời điểm trong tương lai)

in drei Jahren

10
New cards

ở trong trung tâm bưu chính

in der Postzentrale sein

11
New cards

một khoảng thời gian

eine Zeit lang

12
New cards

đặc biệt là nhờ vào cái gì đó

Ở đó tôi đã kiếm được khá tốt; đặc biệt là nhờ tiền boa

vor allem durch etwas

Da habe ich ganz gut verdient; vor allem durch das Trinkgeld

13
New cards

đúng là, chính là (nhấn mạnh)

đúng là song song với việc học

Tôi có thể làm buổi tối và ban đêm, đúng là song song với việc học

eben

eben neben dem Studium

Ich konnte Abends und in der Nacht arbeiten, eben neben dem Studium

14
New cards

được tuyển dụng

hai năm dài tôi đã được một công ty lớn tuyển dụng

angestellt sein
Zweit Jahre lang bin ich bei der großen Firma angestellt

15
New cards

thực hiện phân tích về chất liệu/vật liệu

Analysen von Stoffen machen

16
New cards

cái gì làm ai hạnh phúc.
điều đó đã không làm tôi hạnh phúc

etwas macht jdn glücklich

Das hat mich nicht glücklich gemacht

17
New cards

phát hiện ra. (v)

Bạn đã phát hiện ra niềm yêu thích với kỹ thuật chưa?

entdecken

Haben Sie Ihre Lust an Technik entdeckt?

18
New cards

bên cạnh đó, đồng thời.

Ba năm đào tạo nghề và bên cạnh đó là trường dạy nghề

daneben

Drei Jahre Ausbildung und daneben die Berufsschule

19
New cards

hối hận (v)
Chưa từng hối hận một phút nào

Tôi chưa từng hối hận về điều đó một phút nào

bereuen

Noch keine Minute bereuen
Das habe ich noch keine Minute bereut

20
New cards

thực hiện các phân tích chính xác

exakte Analysen machen

21
New cards

không có giờ làm việc cố định

keine geregelte Arbeitszeiten haben

22
New cards

giao thư và bưu kiện

Briefe und Pakete zustellen

23
New cards

gia công kim loại

Metall bearbeiten

24
New cards

nhận tiền boa

Trinkgeld bekommen

25
New cards

phân phát thư / giao thư

Post austragen

26
New cards

phân tích cái gì đó

etwas analysieren

27
New cards

thân thiện với hành khách

freundlich zu Fahrgästen sein

28
New cards

thông thạo thành phố / đường phố

sich die Stadt / die Straßen gut auskennen

29
New cards

nghiêm túc với cái gì đó
Tôi nghiêm túc với việc học tiếng đức

etwas ernst nehmen

Ich nehme das Deutschlernen ernst

30
New cards

nhà hóa học (nam)

r.Chemiker

31
New cards

người đưa thư (nam)

r.Briefträger

32
New cards

ngành điện tử

e.Elektronik

33
New cards

kỹ sư cơ điện tử (nam)

r.Mechatroniker

34
New cards

ban đầu, nguyên bản

(Ban đầu anh ấy muốn làm bác sĩ, nhưng bây giờ anh ấy là kỹ sư.)

ursprünglich

Ursprünglich wollte er Arzt werden, jetzt ist er Ingenieur

35
New cards

đọc nhiều hồ sơ

viele Akte lesen

36
New cards

bận rộn với, làm việc với

sich beschäftigen mit etwas

37
New cards

thu nhập

s.Einkommen

38
New cards

kỹ sư điện

r.Elektroingenieur

39
New cards

công bằng (adj)

fair

40
New cards

đài truyền hình (n)

Làm cho 1 đài truyền hình

r.Fernsehsender
für einen Fernsehsender arbeiten

41
New cards

phiên tòa

e.Gerichtsverhandlung,-en

42
New cards

tòa án
làm việc tại tòa án

s.Gericht,-e

am Gericht arbeiten

43
New cards

ngành công nghiệp

làm trong ngành công nghiệp

e.Industrie

In der Industrie arbeiten

44
New cards

nông nghiệp
làm trong ngành nông nghiệp

e.Landwirtschaft

in der Landwirtschaft arbeiten

45
New cards

khả năng hiểu biết về con người

có khả năng hiểu biết về con người tốt

e.Menschenkenntnis

eine gute Menschenkenntnis haben

46
New cards

đảng phái (n)

bầu chọn 1 đảng phái

e.Partei

eine Partei wählen

47
New cards

luật sư (nam)

r.Rechtsanwalt

48
New cards

phóng sự

e.Reportage,-n

49
New cards

phóng viên (nam)

r.Reporter

50
New cards

thẩm phán (nam)

r.Richter

51
New cards
<p><span>thợ mộc (nam)</span></p>

thợ mộc (nam)

r.Schreiner

52
New cards

chuyên gia (nam)

r.Spezialist,-en

53
New cards

phán quyết, bản án

đọc bản án

s.Urteil

ein Urteil sprechen

54
New cards

tội ác
Bận rộn với nhiều tội ác

s.Verbrechen

sich viel mit Verbrechen beschäftigen

55
New cards

khoảnh khắc (n)

vảo khoản khác này

r.Augenblick,-e

in diesem Augenblick

56
New cards

sự phát triển (n)

e.Entwicklung

57
New cards

chịu đựng, cầm cự (v)

aushalten

58
New cards

Xã hội (tập thể con người nói chung)./Công ty, hội, đoàn thể / Bữa tiệc, buổi họp mặt

làm việc vì xã hội

e.Gesellschaft,-en

für die Gesellschaft arbeiten

59
New cards
  • Cơ sở, công trình, thiết bị (máy móc, nhà máy, hệ thống kỹ thuật).

  • Khu vực, khu đất (đặc biệt là công viên, khu vườn: Grünanlage).

  • Tài sản, vốn đầu tư (trong kinh tế: Geldanlage).

  • Tính cách, bản chất, năng khiếu bẩm sinh (Anlage – tố chất, phẩm chất tự nhiên).

-Chế tạo/sản xuất thiết bị, xây dựng cơ sở vật chất

e.Anlage

Anlagen herstellen