1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
vì công việc này đôi khi đòi hỏi làm việc thể chất
Là nhân viên phục vụ đôi khi tôi cũng phải làm việc chân tay
als dieser Beruf manchmal körperliche Arbeit machen
Als Kellner mache ich manchmal auch körperliche schwere Arbeit
nặng (bao nhiêu kg) (v)
thường rất nặng
wiegen
oft richtig viel wiegen
phải làm việc rất chính xác
sehr exakt arbeiten müssen
có niềm vui với cái gì, thích làm cái gì
(Anh ấy thích công việc.)
Spaß an etwas haben
Er hat Spaß an der Arbeit.
điều quan trọng nhất
s.Wichtigste
làm việc trong kỳ nghỉ, sau này cũng làm song song với việc học đại học
in den Ferien arbeiten, später auch neben dem Studium
bên cạnh việc học, song song với việc học.
neben dem Studium
trong vòng ba năm (chỉ khoảng thời gian kéo dài)
für drei Jahre
sau ba năm nữa (chỉ thời điểm trong tương lai)
in drei Jahren
ở trong trung tâm bưu chính
in der Postzentrale sein
một khoảng thời gian
eine Zeit lang
đặc biệt là nhờ vào cái gì đó
Ở đó tôi đã kiếm được khá tốt; đặc biệt là nhờ tiền boa
vor allem durch etwas
Da habe ich ganz gut verdient; vor allem durch das Trinkgeld
đúng là, chính là (nhấn mạnh)
đúng là song song với việc học
Tôi có thể làm buổi tối và ban đêm, đúng là song song với việc học
eben
eben neben dem Studium
Ich konnte Abends und in der Nacht arbeiten, eben neben dem Studium
được tuyển dụng
hai năm dài tôi đã được một công ty lớn tuyển dụng
angestellt sein
Zweit Jahre lang bin ich bei der großen Firma angestellt
thực hiện phân tích về chất liệu/vật liệu
Analysen von Stoffen machen
cái gì làm ai hạnh phúc.
điều đó đã không làm tôi hạnh phúc
etwas macht jdn glücklich
Das hat mich nicht glücklich gemacht
phát hiện ra. (v)
Bạn đã phát hiện ra niềm yêu thích với kỹ thuật chưa?
entdecken
Haben Sie Ihre Lust an Technik entdeckt?
bên cạnh đó, đồng thời.
Ba năm đào tạo nghề và bên cạnh đó là trường dạy nghề
daneben
Drei Jahre Ausbildung und daneben die Berufsschule
hối hận (v)
Chưa từng hối hận một phút nào
Tôi chưa từng hối hận về điều đó một phút nào
bereuen
Noch keine Minute bereuen
Das habe ich noch keine Minute bereut
thực hiện các phân tích chính xác
exakte Analysen machen
không có giờ làm việc cố định
keine geregelte Arbeitszeiten haben
giao thư và bưu kiện
Briefe und Pakete zustellen
gia công kim loại
Metall bearbeiten
nhận tiền boa
Trinkgeld bekommen
phân phát thư / giao thư
Post austragen
phân tích cái gì đó
etwas analysieren
thân thiện với hành khách
freundlich zu Fahrgästen sein
thông thạo thành phố / đường phố
sich die Stadt / die Straßen gut auskennen
nghiêm túc với cái gì đó
Tôi nghiêm túc với việc học tiếng đức
etwas ernst nehmen
Ich nehme das Deutschlernen ernst
nhà hóa học (nam)
r.Chemiker
người đưa thư (nam)
r.Briefträger
ngành điện tử
e.Elektronik
kỹ sư cơ điện tử (nam)
r.Mechatroniker
ban đầu, nguyên bản
(Ban đầu anh ấy muốn làm bác sĩ, nhưng bây giờ anh ấy là kỹ sư.)
ursprünglich
Ursprünglich wollte er Arzt werden, jetzt ist er Ingenieur
đọc nhiều hồ sơ
viele Akte lesen
bận rộn với, làm việc với
sich beschäftigen mit etwas
thu nhập
s.Einkommen
kỹ sư điện
r.Elektroingenieur
công bằng (adj)
fair
đài truyền hình (n)
Làm cho 1 đài truyền hình
r.Fernsehsender
für einen Fernsehsender arbeiten
phiên tòa
e.Gerichtsverhandlung,-en
tòa án
làm việc tại tòa án
s.Gericht,-e
am Gericht arbeiten
ngành công nghiệp
làm trong ngành công nghiệp
e.Industrie
In der Industrie arbeiten
nông nghiệp
làm trong ngành nông nghiệp
e.Landwirtschaft
in der Landwirtschaft arbeiten
khả năng hiểu biết về con người
có khả năng hiểu biết về con người tốt
e.Menschenkenntnis
eine gute Menschenkenntnis haben
đảng phái (n)
bầu chọn 1 đảng phái
e.Partei
eine Partei wählen
luật sư (nam)
r.Rechtsanwalt
phóng sự
e.Reportage,-n
phóng viên (nam)
r.Reporter
thẩm phán (nam)
r.Richter

thợ mộc (nam)
r.Schreiner
chuyên gia (nam)
r.Spezialist,-en
phán quyết, bản án
đọc bản án
s.Urteil
ein Urteil sprechen
tội ác
Bận rộn với nhiều tội ác
s.Verbrechen
sich viel mit Verbrechen beschäftigen
khoảnh khắc (n)
vảo khoản khác này
r.Augenblick,-e
in diesem Augenblick
sự phát triển (n)
e.Entwicklung
chịu đựng, cầm cự (v)
aushalten
Xã hội (tập thể con người nói chung)./Công ty, hội, đoàn thể / Bữa tiệc, buổi họp mặt
làm việc vì xã hội
e.Gesellschaft,-en
für die Gesellschaft arbeiten
Cơ sở, công trình, thiết bị (máy móc, nhà máy, hệ thống kỹ thuật).
Khu vực, khu đất (đặc biệt là công viên, khu vườn: Grünanlage).
Tài sản, vốn đầu tư (trong kinh tế: Geldanlage).
Tính cách, bản chất, năng khiếu bẩm sinh (Anlage – tố chất, phẩm chất tự nhiên).
-Chế tạo/sản xuất thiết bị, xây dựng cơ sở vật chất
e.Anlage
Anlagen herstellen