1/97
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
jogging
đi bộ
holding on to a shopping cart
đang nắm vào xe đẩy hàng
looking up at the tree
đang nhìn lên cây
carpet
tấm thảm
curtain
cái rèm
some cushions are piled on the floor
vài chiếc gối được xếp chồng lên sàn nhà
porch
hiên nhà
step
bậc thang
music stand
giá treo nhạc, chân đỡ nhạc
can you cover my shift at work tomorrow¿
no, i’m taking the day off
all + Ndd or kh
all of + đại từ/N cụ thể(có the, this, my,..)
ex: all students
all of us, all of the books
is that so¿
là như vậy à¿
it won’t take long
nó không tốn nhiều thời gian
i didn’t make sense to me
điều đó không hợp lý với tôi
rather late for a meeting
khá muộn cho cuộc họp
field
(n) sân vận động, cánh đồng
manually
(adv) bằng cách thủ công
just a reminder
(phr) chỉ là một lời nhắc nhở rằng
ride
(n) sự điều xe, chuyến đi
van
(n) xe tải nhỏ
cubicle
(n) ngăn, góc làm việc
stair
(n) cầu thang
definitely
(adv) chắc chắn
once in a while
(phr) thỉnh thoảng
be supposed to
(phr) được cho là
plenty of
(phr) rất nhiều
business class
(n-n) hạng thương gia
dealership
(n) cửa hàng đại lý
automotive part
(a-n) phụ tùng ô tô
find out
(phrv) tìm ra, tìm hiểu
product launch
release of new model
exploring publicity options
looking at advertising options: xem xét các lựa chọn quảng cáo
at full capacity
(phr) hết công suất
free up
(phrv) giải phóng, dành dụm
exposure
(n) sự tiếp xúc
awards dinner
(n-n) bữa tiệc trao giải
short
(a) thiếu
take care of
(phrv) quản lý, giải quyết
rental
(a,n) cho thuê
look over
(phrv) xem qua, kiểm tra
unconventional
(a) khác thường
straightforward
(a) dễ dàng, không phức tạp
run into
(phrv) gặp phải
switch to
(phrv) chuyển sang
retain
(v) giữ lại
interrupt
(v) gián đoạn
overhear
(v) nghe trộm, nghe lỏm, tình cờ nghe
call around
(phrv) gọi điện thoại cho nhiều nơi khác nhau
allergic
(a) bị dị ứng với
nut
(n) hạt, hạt giống
contamination
(n) sự nhiễm bẩn
facility
(n) cơ sở, cơ cấu
migrate
(a) di cư
spot
site: nơi, điểm
down the street
(pre) ngay dưới đường
attendee
(n) người tham gia
reimbursement
(n) sự hoàn lại tiền
freeze
(v) đóng băng, bị đơ
top-quality
(a) chất lượng hàng đầu
reserve
(v) đặt trước, giữ hàng
reclining
(a) có thể nghiêng, tựa lưng
tray table
(n-n) bàn gấp trên ghế
feature
(v) trình chiếu, trưng bày
interior
nội thất
facing
(a) hướng về
make every effort to
(phr) cố gắng hết sức để
accommodate
(v) đáp ứng
demonstrate
show: trình diễn, trình bày
hydrate
(v) cung cấp nước cho cơ thể
sapling
(n) cây non
refillable
(a) có thể tái sử dụng
forest preserve
(n-n) bảo tồn rừng
biodiversity
(n) sự đa dạng sinh học
collective
(n) hợp tác xã
seedling
(n) cây giống
plot
(n) mảnh đất
newsletter
(n) bản tin
draw in
(phrv) thu hút
proposal
(n) đề xuất
one-on-one meeting
gặp trực tiếp
brief
(a) ngắn gọn
be awarded
(phr) được trao, được thưởng
grant
(n) khoản trợ cấp
aquatic
(a,n) thủy sinh
state-of-the-art
(a) hiện đại nhất
coral reef
(n-n) rạn san hô
substantial
(a) đáng kể
notable
(a) đáng chú ý
particular
(a) cụ thể
on behalf of
(pre) thay mặt cho
assembly line
(n-n) dây chuyền lắp ráp
orientation
(n) buổi đào tạo, hướng dẫn
go with
(phr) đi với
go over
(phr) thảo luận, nói qua
compartment
(n) ngăn chứa, ngăn đựng
strap
(n) dây đeo
revise
(v) sửa đổi
prototype
(n) nguyên mẫu