nonsens

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/68

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:43 AM on 4/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

69 Terms

1
New cards

painkiller (n)
/ˈpeɪnˌkɪlər/

thuốc giảm đau

2
New cards

antibiotics (n)
/ˌæntɪbaɪˈɒtɪks

thuốc kháng sinh

3
New cards

antiseptic (n)
/ˌæntɪˈseptɪk/

thuốc sát trùng

4
New cards

dosage (n)
/ˈdəʊsɪdʒ/

liều lượng (thuốc)

5
New cards

side effects (n)
/ˈsaɪd ɪˌfekts/

tác dụng phụ

6
New cards

ointment (n)
/ˈɔɪntmənt/

thuốc mỡ (bôi ngoài da)

7
New cards

cream (n)
/kriːm/

kem bôi ngoài da

8
New cards

tablet (n)
/ˈtæblɪt/

viên nén

9
New cards

pill (n)
/pɪl/

viên thuốc (cách nói thông dụng)

10
New cards

capsule (n)
/ˈkæpsjuːl/

viên nang

11
New cards

take a tablet / pill
apply ointment/cream
follow the dosage

uống thuốc
bôi thuốc
tuân thủ liều lượng

12
New cards

on and on

liên tục, không ngừng

13
New cards

little by little

dần dần

14
New cards

side by side

cạnh nhau

15
New cards

hand in hand

tay trong tay

16
New cards

heart to heart

tâm tình, nói chuyện chân thành

17
New cards

mouth to mouth

hô hấp nhân tạo (CPR)

18
New cards
  • A and A → nhấn mạnh sự lặp lại

  • A to A → đối diện / chuyển động / trực tiếp

  • A by A → từng bước / từng chút

19
New cards

leave us in no doubt (phr) /liːv ʌs ɪn nəʊ daʊt/

khiến không còn nghi ngờ gì

20
New cards

era (n) /ˈɪərə/

thời kỳ

21
New cards

dry-land (adj) /draɪ lænd/

sống trên cạn

22
New cards

contemporary (adj / n)/kənˈtempərəri/

người / loài sống cùng thời
đương đại / hiện đại

23
New cards

tight

chặt, khít, rất gần nhau

24
New cards

upper part

phần phía trên

25
New cards

form a cluster of points

tạo thành một nhóm điểm (trên biểu đồ

26
New cards

distinguish(v)
/dɪˈstɪŋɡwɪʃ/

phân biệt, nhận ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều thứ

27
New cards

justify(v)
/ˈdʒʌstɪfaɪ/

biện minh, chứng minh điều gì đó là đúng hoặc hợp lý

28
New cards

preserve
/prɪˈzɜːv/(v)

bảo tồn, giữ gìn để không bị hư hỏng hay mất đi

29
New cards

belief
/bɪˈliːf/(n)

niềm tin, điều mà ai đó tin là đúng

30
New cards

differentiate (v)
/ˌdɪfəˈrenʃieɪt/

phân biệt, chỉ ra sự khác nhau giữa các thứ

31
New cards

influence (n / v)

/ˈɪnfluəns/

ảnh hưởng từ từ

32
New cards

affect (v)
/əˈfekt/

tác động đến

33
New cards

effect (n)

/ɪˈfekt/

kết quả, hậu quả

34
New cards

impact (n / v)

/ˈɪmpækt/

tác động mạnh, lớn

35
New cards

subjective (adj)
/səbˈdʒektɪv/

chủ quan (dựa trên cảm xúc, ý kiến cá nhân)

36
New cards

objective (adj)
/əbˈdʒektɪv/

khách quan (dựa trên sự thật, không thiên vị)

37
New cards

fallacious (adj)
/fəˈleɪʃəs/

sai lầm, ngụy biện (lập luận nghe có vẻ đúng nhưng thực ra sai)

38
New cards

nuance (n)
/ˈnjuːɑːns/ (Anh–Anh) | /

sắc thái, khác biệt tinh tế (rất nhỏ nhưng quan trọng)

39
New cards

scathing (adj)
/ˈskeɪðɪŋ/

chỉ trích cay độc, gay gắt

40
New cards

appraisal (n)
/əˈpreɪzəl/

sự đánh giá, thẩm định (thường mang tính chính thức)

41
New cards

disparage (v)
/dɪˈspærɪdʒ/

chê bai, hạ thấp, làm mất uy tín

42
New cards

exaggerate (v)
/ɪɡˈzædʒəreɪt/

phóng đại, nói quá sự thật

43
New cards

extrapolate

/ɪkˈstræpəleɪt/ n

suy ra, dự đoán dựa trên dữ liệu đã có

44
New cards

expenditure/ɪkˈspendɪtʃər/

chi tiêu, khoản chi phí

45
New cards

imagine

/ɪˈmædʒɪn/ v

tưởng tượng, hình dung

46
New cards

attractions

/əˈtrækʃənz/ (n)

điểm tham quan, sức hấp dẫn, sự thu hút

47
New cards

stick to it

/stɪk tuː ɪt/ (phr.v)

kiên trì làm gì, bám sát kế hoạch, không bỏ cuộc

48
New cards

break into

/breɪk ˈɪntuː/ (phr.v)

đột nhập; xen vào; bắt đầu làm gì đột ngột

49
New cards

seal off

/siːl ɒf/ (phr.v)

phong tỏa, cách ly, chặn lại

50
New cards

crime scenes

/kraɪm siːnz/ (n.phr)

hiện trường vụ án

51
New cards

investigation

/ɪnˌvestɪˈɡeɪʃən/ (n)

cuộc điều tra

52
New cards

consists of

/kənˈsɪsts əv/ (v.phr)

bao gồm, gồm có

53
New cards

disjointed

/dɪsˈdʒɔɪntɪd/ (adj)

rời rạc, không liền mạch, thiếu logic

54
New cards

anthropological

/ˌænθrəˈpɒlədʒɪkəl/ (adj)

thuộc nhân học (nghiên cứu về con người, văn hóa)

55
New cards

aesthetic

/iːsˈθetɪk/ hoặc /esˈθetɪk/ (adj/n)

mang tính thẩm mỹ, đẹp

56
New cards

overstimulated

/ˌəʊvəˈstɪmjuleɪtɪd/ (adj)

bị kích thích quá mức, quá tải giác quan/tâm trí

57
New cards

landed house,ground house

nhà mặt đất

58
New cards

beverages

/ˈbevərɪdʒɪz/ n

đồ uống, thức uống

59
New cards

harbour

/ˈhɑːbə(r)/ (n)

bến cảng, cảng biển

60
New cards

amusement parks

/əˈmjuːzmənt pɑːrks/ (n.phr)

công viên giải trí

61
New cards

indeed

/ɪnˈdiːd/ (adv)

thực sự, quả thật, đúng vậy

62
New cards

peace of mind

/piːs əv maɪnd/ (n.phr)

sự yên tâm, cảm giác an tâm

63
New cards

professional lifeguards

/prəˈfeʃənl ˈlaɪfɡɑːdz/ (n.phr)

nhân viên cứu hộ chuyên nghiệp

64
New cards

self-catering cottages

/self ˈkeɪtərɪŋ ˈkɒtɪdʒɪz/ (n.phr)

nhà nghỉ có bếp tự nấu ăn

65
New cards

microwave

/ˈmaɪkrəweɪv/ (n)

lò vi sóng

66
New cards

fabulous

/ˈfæbjələs/ (adj)

tuyệt vời, cực kỳ ấn tượng

67
New cards

provisions

/prəˈvɪʒənz/ (n)

nhu yếu phẩm, đồ dự trữ

68
New cards

rentals

/ˈrentəlz/ (n)

dịch vụ cho thuê; đồ thuê

69
New cards

shuttle services

/ˈʃʌtl ˈsɜːvɪsɪz/ (n.phr)

/ˈʃʌtl ˈsɜːvɪsɪz/ (n.phr)
→ dịch vụ xe đưa đón