1/68
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
painkiller (n)
/ˈpeɪnˌkɪlər/
thuốc giảm đau
antibiotics (n)
/ˌæntɪbaɪˈɒtɪks
thuốc kháng sinh
antiseptic (n)
/ˌæntɪˈseptɪk/
thuốc sát trùng
dosage (n)
/ˈdəʊsɪdʒ/
liều lượng (thuốc)
side effects (n)
/ˈsaɪd ɪˌfekts/
tác dụng phụ
ointment (n)
/ˈɔɪntmənt/
thuốc mỡ (bôi ngoài da)
cream (n)
/kriːm/
kem bôi ngoài da
tablet (n)
/ˈtæblɪt/
viên nén
pill (n)
/pɪl/
viên thuốc (cách nói thông dụng)
capsule (n)
/ˈkæpsjuːl/
viên nang
take a tablet / pill
apply ointment/cream
follow the dosage
uống thuốc
bôi thuốc
tuân thủ liều lượng
on and on
liên tục, không ngừng
little by little
dần dần
side by side
cạnh nhau
hand in hand
tay trong tay
heart to heart
tâm tình, nói chuyện chân thành
mouth to mouth
hô hấp nhân tạo (CPR)
A and A → nhấn mạnh sự lặp lại
A to A → đối diện / chuyển động / trực tiếp
A by A → từng bước / từng chút
leave us in no doubt (phr) /liːv ʌs ɪn nəʊ daʊt/
khiến không còn nghi ngờ gì
era (n) /ˈɪərə/
thời kỳ
dry-land (adj) /draɪ lænd/
sống trên cạn
contemporary (adj / n)/kənˈtempərəri/
người / loài sống cùng thời |
tight
chặt, khít, rất gần nhau
upper part
phần phía trên
form a cluster of points
tạo thành một nhóm điểm (trên biểu đồ
distinguish(v)
/dɪˈstɪŋɡwɪʃ/
phân biệt, nhận ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều thứ
justify(v)
/ˈdʒʌstɪfaɪ/
biện minh, chứng minh điều gì đó là đúng hoặc hợp lý
preserve
/prɪˈzɜːv/(v)
bảo tồn, giữ gìn để không bị hư hỏng hay mất đi
belief
/bɪˈliːf/(n)
niềm tin, điều mà ai đó tin là đúng
differentiate (v)
/ˌdɪfəˈrenʃieɪt/
phân biệt, chỉ ra sự khác nhau giữa các thứ
influence (n / v)
/ˈɪnfluəns/
ảnh hưởng từ từ |
affect (v)
/əˈfekt/
tác động đến |
effect (n)
/ɪˈfekt/
kết quả, hậu quả
impact (n / v)
/ˈɪmpækt/
tác động mạnh, lớn |
subjective (adj)
/səbˈdʒektɪv/
chủ quan (dựa trên cảm xúc, ý kiến cá nhân)
objective (adj)
/əbˈdʒektɪv/
khách quan (dựa trên sự thật, không thiên vị)
fallacious (adj)
/fəˈleɪʃəs/
sai lầm, ngụy biện (lập luận nghe có vẻ đúng nhưng thực ra sai)
nuance (n)
/ˈnjuːɑːns/ (Anh–Anh) | /
sắc thái, khác biệt tinh tế (rất nhỏ nhưng quan trọng)
scathing (adj)
/ˈskeɪðɪŋ/
chỉ trích cay độc, gay gắt
appraisal (n)
/əˈpreɪzəl/
sự đánh giá, thẩm định (thường mang tính chính thức)
disparage (v)
/dɪˈspærɪdʒ/
chê bai, hạ thấp, làm mất uy tín
exaggerate (v)
/ɪɡˈzædʒəreɪt/
phóng đại, nói quá sự thật
extrapolate
/ɪkˈstræpəleɪt/ n
suy ra, dự đoán dựa trên dữ liệu đã có
expenditure/ɪkˈspendɪtʃər/
chi tiêu, khoản chi phí
imagine
/ɪˈmædʒɪn/ v
tưởng tượng, hình dung
attractions
/əˈtrækʃənz/ (n)
điểm tham quan, sức hấp dẫn, sự thu hút
stick to it
/stɪk tuː ɪt/ (phr.v)
kiên trì làm gì, bám sát kế hoạch, không bỏ cuộc
break into
/breɪk ˈɪntuː/ (phr.v)
đột nhập; xen vào; bắt đầu làm gì đột ngột
seal off
/siːl ɒf/ (phr.v)
phong tỏa, cách ly, chặn lại
crime scenes
/kraɪm siːnz/ (n.phr)
hiện trường vụ án
investigation
/ɪnˌvestɪˈɡeɪʃən/ (n)
cuộc điều tra
consists of
/kənˈsɪsts əv/ (v.phr)
bao gồm, gồm có
disjointed
/dɪsˈdʒɔɪntɪd/ (adj)
rời rạc, không liền mạch, thiếu logic
anthropological
/ˌænθrəˈpɒlədʒɪkəl/ (adj)
thuộc nhân học (nghiên cứu về con người, văn hóa)
aesthetic
/iːsˈθetɪk/ hoặc /esˈθetɪk/ (adj/n)
mang tính thẩm mỹ, đẹp
overstimulated
/ˌəʊvəˈstɪmjuleɪtɪd/ (adj)
bị kích thích quá mức, quá tải giác quan/tâm trí
landed house,ground house
nhà mặt đất
beverages
/ˈbevərɪdʒɪz/ n
đồ uống, thức uống
harbour
/ˈhɑːbə(r)/ (n)
bến cảng, cảng biển
amusement parks
/əˈmjuːzmənt pɑːrks/ (n.phr)
công viên giải trí
indeed
/ɪnˈdiːd/ (adv)
thực sự, quả thật, đúng vậy
peace of mind
/piːs əv maɪnd/ (n.phr)
sự yên tâm, cảm giác an tâm
professional lifeguards
/prəˈfeʃənl ˈlaɪfɡɑːdz/ (n.phr)
nhân viên cứu hộ chuyên nghiệp
self-catering cottages
/self ˈkeɪtərɪŋ ˈkɒtɪdʒɪz/ (n.phr)
nhà nghỉ có bếp tự nấu ăn
microwave
/ˈmaɪkrəweɪv/ (n)
lò vi sóng
fabulous
/ˈfæbjələs/ (adj)
tuyệt vời, cực kỳ ấn tượng
provisions
/prəˈvɪʒənz/ (n)
nhu yếu phẩm, đồ dự trữ
rentals
/ˈrentəlz/ (n)
dịch vụ cho thuê; đồ thuê
shuttle services
/ˈʃʌtl ˈsɜːvɪsɪz/ (n.phr)
/ˈʃʌtl ˈsɜːvɪsɪz/ (n.phr)
→ dịch vụ xe đưa đón