1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
controversial /ˌkɑːn·trəˈvɜr·ʃəl/ (adj)
gây tranh cãi
consequence /ˈkɑːn·sə·kwəns/ (n) = effect (n)
hậu quả
perspective /pərˈspek·tɪv/ (n) = point of view
quan điểm
violation of something /ˌvaɪ·əˈleɪ·ʃən/ (h)
sự vi phạm điều gì đó
revenue /ˈrev·ə·nuː/ (n)
thu nhập (nhất là tổng thu nhập hàng năm của Nhà nước từ thuế)
prohibit /prəˈhɪb·ɪt/ (v) = ban = forbid
cấm
secondhand smoke (n.phr)
hút thuốc lá thụ động
harmful effect
tác hại
healthcare cost (n.phr)
chi phí y tế
burden on somebody/something
trách nhiệm/gánh nặng đè lên ai đó/điều gì đó
strictly /ˈstrɪkt·liː/ (adv)
nghiêm ngặt
raise awareness
nậng cao nhận thức
commuting (n)
việc đi lại hàng ngày giữa nhà và nơi làm việc hoặc trường học
significant (adj)
đáng kể, quan trọng
e-commerce /ˌiːˈkɑː·mɜrs/ (n)
thương mại điện tử
the rise of something
sự trỗi dậy của điều gì đó
challenge from
sự thử thách / cạnh tranh từ
consumer behavior
hành vi tiêu dùng
survive /sərˈvaɪv/ (v)
sống sót, tồn tại, duy trì
reinvent /ˌriː·ɪnˈvent/ (v)
tái định hình, đổi mới
mixed-use development
phát triển đa chức năng/khu phức hợp
blend /blend/ (v)
kết hợp, pha trộn
retail /ˈriː·teɪl/ (v, n) at/for something
bán lẻ
residential unit /ˌrez·əˈden·ʃəl/
căn hộ dân cư
entertainment facility
cơ sở giải trí
integrate /ˈɪn·ɾə·greɪt/ (v)
tích hợp
green space
không gian xanh
art installation
tác phẩm nghệ thuật sắp đặt
environmentally conscious
có ý thức về môi trường
lifestyle center
trung tâm phong cách sống - là một loại hình phức hợp kết hợp giữa mua sắm, giải trí, ẩm thực và chăm sóc sức khỏe
community mall
trung tâm thương mại cộng đồng
gain popularity
trở nên phổ biến, được yêu thích, thu hút sự chú ý
gain knowledge
thu nhận kiến thức, tích lũy kiến thức, đạt được sự hiểu biết
emphasize /ˈem·fə·saɪz/ (v)
nhấn mạnh
struggling (adj)
gặp khó khăn
pure shopping
mua sắm thuần túy
repurpose into something
chuyển đổi (công năng) thành cái gì đó
co-working space
không gian làm việc chung
evolve (v)
phát triển
contribute (v) to something = donate
đóng góp
well-being (n)
khỏe mạnh
take on something (phr.v) = undertake
đảm nhận cái gì đó
pursue something
theo đuổi điều gì đó
earn extra money
kiếm thêm thu nhập
cover daily expenses
trang trải hoặc chi trả cho các khoản chi phí sinh hoạt hàng ngày
essential soft skill
kỹ năng mềm cần thiết
problem-solving skill
kỹ năng giải quyết vấn đề
time management
sự quản lý thời gian
career prospect /ˈprɑː·spekt/
triển vọng nghề nghiệp
real-world experience
trải nghiệm thực tế
reduce the amount of money
cắt giảm chi phí
academic performance
thành tích học tập, thực lực
decline (n) in something
sự suy giảm
leave somebody with something
khiến ai đó rơi vào một trạng thái/hoàn cảnh
extracurricular activity
hoạt động ngoại khóa
maximize /ˈmæk·sə·maɪz/ (v)
tối ưu hóa