1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
vai trò của nước
tp cấu tạo tb
dung môi hòa tan + xúc tác phản ứng sinh hóa
mtrg vận chuyển các chất
điều hòa nhiệt độ
cấu trúc tế bào nhân sơ
màng sinh chất
thành tb
vỏ nhầy
tbc
vùng nhân: dna vòng kép
plasmid
ribosome 70s
cấu tạo tbnt
màng sinh chất
tbc
nhân
ti thể
lysosome
lưới nội chất: hạt, trơn
bộ máy golgi
không bào
peroxisome
ribosome
cấu tạo màng sinh chất
phospholipid 2 đầu hướng vào nhau: kị trong ưa ngoài
protein màng, xuyên màng → khảm động
sterol → tính lỏng
glycoprotein, glycolipid: phân tử tín hiệu
vai trò msc
bảo vệ tế bào
kiểm soát vận chuyển các chất
tham gia quá trình truyền tin
các phân tử đi qua msc
trực tiếp: phân tử kị nước + ptu khí
qua kênh aquaporin: nước
protein màng: ptu phân cực, ion (vận chuyển thụ động, khuếch tán tăng cường)
xuất - nhập bào: phân tử lớn → tiêu tốn atp: dna, đường đa, protein (enzyme)
cấu trúc ti thể và vai trò
màng trong (mào ti thể): chuỗi truyền
màng ngoài
ribosome
dna: mã hóa enzyme cần thiết cho hô hấp (dạng vòng)
chất nền: oxh pyvurate và krebs
xoang gian màng
lục lạp
màng kép
màng thylakoid: quang hóa + lý
chất nền stroma: pha tối
grana: chứa hệ sắc tố
dna vòng
ribosome
đặc điểm lnc hạt và vai trò
thông màng nhân, chứa nhiều ribosome
sp: protein xuất bào, màng, lysosome
ptrien mạnh ở các cơ quan tuyến tụy, plasma (kháng thể), nội tiết, hệ tk
lnc trơn
cấu tạo: mạng lưới ống nhỏ phân nhánh
chuyển hóa các chất
bộ máy golgi
đóng gói, vận chuyển các sp
chỉnh sửa
sx lysosome
lysosome
phân giải các phân tử, vk gây bệnh
peroxisome
oxh các chất
trung thể
tạo thành thoi vô sắc = vi ống
sự thẩm thấu ở các tb
đẳng trương: cân bằng
nhược trương: ít chất tan → nc ra ngoài: co nguyên sinh
ưu trương: 1 đống chất tan
vai trò của enzyme
chất được xúc tác: cơ chất
enzyme + cơ chất → phân giải
chu kì tế bào
pha G1: chuẩn bị để nhân đôi
pha G0: k đủ tín hiệu nhân đôi (nếu tồn tại thì → G1)
pha S: nhân đôi (đủ tín hiệu)
pha G2: sinh trưởng tiếp cho pha M
pha M: nguyên phân (có điểm ksoat M)
sự phân chia ở tbtv và tbdv
tbdv: msc lõm vào → eo phân cắt → 2 tb con
tbtv: hình thành vách ngăn
các loại truyền tin
cận tiết: giữa 2 tb gần nhau qua các khoang gian bào
nội tiết: giữa 2 tb xa nhau qua mạch máu
nội bào: thụ thể hoạt hóa 1 số hd trong tế bào để đáp ứng (phiên-dịch mã)
2 loại thụ thể tín hiệu
thụ thể màng: lk bên ngoài tb
thụ thể nội bào: lk bên trong tb
mqh giữa các ngành công nghệ
công nghệ sinh học → tế bào → gene
2 loại công nghệ tế bào
biệt hóa: tb sinh dưỡng → mô → cq → cơ thể
phản biết hóa: kích hoạt tb đã biệt hóa → tb mới k còn chuyên hóa về cấu trúc/chức năng (cành cây → cây con)
5 giới
khởi sinh: vi khuẩn, vsv cổ (tbns)
nguyên sinh: tbnt - tảo,
nấm: tbnt
động vật: tbnt
thực vật:
các pha ptrien của vsv
pha tiềm phát (lag): chuẩn bị cho phân bào, tích lũy dinh dưỡng (đủ dinh dưỡng)
pha lũy thừa (log): phân chia (đủ dinh dưỡng nhưng tiêu hao nhanh)
pha cân bằng: sinh = tử (bdau thiếu dinh dưỡng)
pha suy vong: giảm mạnh do thiếu dinh dưỡng nghiêm trọng
khái niệm virus
sinh vật k có cấu tạo tế bào
sống kí sinh bắt buộc
cấu tạo virus
vỏ caspid (protein)
lói nucleic acid: dna hoặc rna
màng bọc phospholip + gai glycoprotein: virus có
quá trình nhân lên của virus
hấp phụ: bán dnsh bề mặt tb chủ nhờ thụ thể
xâm nhập: đưa vcdt (trần) / cấu trúc nucleocapsid/virus (màng) → phá bỏ cấu trúc bao quanh
sinh tổng hợp: phiên mã ngược do enzyme (virus tạo) và vật chất do tbc cung cấp
lắp ráp: hợp nhất → nucleocapsid
giải phóng
sinh sản ở vsv nhân sơ
phân đôi
nảy chồi
hình thành bào tử
sinh sản ở vsv nhân thực
phân đôi nảy chồi
bào tử túi vô tính
bào tử hữu tính
tiếp hợp