sinh học tế bào

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/28

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:08 AM on 4/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

29 Terms

1
New cards

vai trò của nước

  • tp cấu tạo tb

  • dung môi hòa tan + xúc tác phản ứng sinh hóa

  • mtrg vận chuyển các chất

  • điều hòa nhiệt độ

2
New cards

cấu trúc tế bào nhân sơ

  • màng sinh chất

  • thành tb

  • vỏ nhầy

  • tbc

  • vùng nhân: dna vòng kép

  • plasmid

  • ribosome 70s

3
New cards

cấu tạo tbnt

  • màng sinh chất

  • tbc

  • nhân

  • ti thể

  • lysosome

  • lưới nội chất: hạt, trơn

  • bộ máy golgi

  • không bào

  • peroxisome

  • ribosome

4
New cards

cấu tạo màng sinh chất

  • phospholipid 2 đầu hướng vào nhau: kị trong ưa ngoài

  • protein màng, xuyên màng → khảm động

  • sterol → tính lỏng

  • glycoprotein, glycolipid: phân tử tín hiệu

5
New cards

vai trò msc

  • bảo vệ tế bào

  • kiểm soát vận chuyển các chất

  • tham gia quá trình truyền tin

6
New cards

các phân tử đi qua msc

  • trực tiếp: phân tử kị nước + ptu khí

  • qua kênh aquaporin: nước

  • protein màng: ptu phân cực, ion (vận chuyển thụ động, khuếch tán tăng cường)

  • xuất - nhập bào: phân tử lớn → tiêu tốn atp: dna, đường đa, protein (enzyme)

7
New cards

cấu trúc ti thể và vai trò

  • màng trong (mào ti thể): chuỗi truyền

  • màng ngoài

  • ribosome

  • dna: mã hóa enzyme cần thiết cho hô hấp (dạng vòng)

  • chất nền: oxh pyvurate và krebs

  • xoang gian màng

8
New cards

lục lạp

  • màng kép

  • màng thylakoid: quang hóa + lý

  • chất nền stroma: pha tối

  • grana: chứa hệ sắc tố

  • dna vòng

  • ribosome

9
New cards

đặc điểm lnc hạt và vai trò

  • thông màng nhân, chứa nhiều ribosome

  • sp: protein xuất bào, màng, lysosome

  • ptrien mạnh ở các cơ quan tuyến tụy, plasma (kháng thể), nội tiết, hệ tk

10
New cards

lnc trơn

  • cấu tạo: mạng lưới ống nhỏ phân nhánh

  • chuyển hóa các chất

11
New cards

bộ máy golgi

  • đóng gói, vận chuyển các sp

  • chỉnh sửa

  • sx lysosome

12
New cards

lysosome

phân giải các phân tử, vk gây bệnh

13
New cards

peroxisome

oxh các chất

14
New cards

trung thể

tạo thành thoi vô sắc = vi ống

15
New cards

sự thẩm thấu ở các tb

  • đẳng trương: cân bằng

  • nhược trương: ít chất tan → nc ra ngoài: co nguyên sinh

  • ưu trương: 1 đống chất tan

16
New cards

vai trò của enzyme

  • chất được xúc tác: cơ chất

  • enzyme + cơ chất → phân giải

17
New cards

chu kì tế bào

  • pha G1: chuẩn bị để nhân đôi

  • pha G0: k đủ tín hiệu nhân đôi (nếu tồn tại thì → G1)

  • pha S: nhân đôi (đủ tín hiệu)

  • pha G2: sinh trưởng tiếp cho pha M

  • pha M: nguyên phân (có điểm ksoat M)

18
New cards

sự phân chia ở tbtv và tbdv

  • tbdv: msc lõm vào → eo phân cắt → 2 tb con

  • tbtv: hình thành vách ngăn

19
New cards

các loại truyền tin

  • cận tiết: giữa 2 tb gần nhau qua các khoang gian bào

  • nội tiết: giữa 2 tb xa nhau qua mạch máu

  • nội bào: thụ thể hoạt hóa 1 số hd trong tế bào để đáp ứng (phiên-dịch mã)

20
New cards

2 loại thụ thể tín hiệu

  • thụ thể màng: lk bên ngoài tb

  • thụ thể nội bào: lk bên trong tb

21
New cards

mqh giữa các ngành công nghệ

công nghệ sinh học → tế bào → gene

22
New cards

2 loại công nghệ tế bào

  • biệt hóa: tb sinh dưỡng → mô → cq → cơ thể

  • phản biết hóa: kích hoạt tb đã biệt hóa → tb mới k còn chuyên hóa về cấu trúc/chức năng (cành cây → cây con)

23
New cards

5 giới

  • khởi sinh: vi khuẩn, vsv cổ (tbns)

  • nguyên sinh: tbnt - tảo,

  • nấm: tbnt

  • động vật: tbnt

  • thực vật:

24
New cards

các pha ptrien của vsv

  • pha tiềm phát (lag): chuẩn bị cho phân bào, tích lũy dinh dưỡng (đủ dinh dưỡng)

  • pha lũy thừa (log): phân chia (đủ dinh dưỡng nhưng tiêu hao nhanh)

  • pha cân bằng: sinh = tử (bdau thiếu dinh dưỡng)

  • pha suy vong: giảm mạnh do thiếu dinh dưỡng nghiêm trọng

25
New cards

khái niệm virus

  • sinh vật k có cấu tạo tế bào

  • sống kí sinh bắt buộc

26
New cards

cấu tạo virus

  • vỏ caspid (protein)

  • lói nucleic acid: dna hoặc rna

  • màng bọc phospholip + gai glycoprotein: virus có

27
New cards

quá trình nhân lên của virus

  • hấp phụ: bán dnsh bề mặt tb chủ nhờ thụ thể

  • xâm nhập: đưa vcdt (trần) / cấu trúc nucleocapsid/virus (màng) → phá bỏ cấu trúc bao quanh

  • sinh tổng hợp: phiên mã ngược do enzyme (virus tạo) và vật chất do tbc cung cấp

  • lắp ráp: hợp nhất → nucleocapsid

  • giải phóng

28
New cards

sinh sản ở vsv nhân sơ

  • phân đôi

  • nảy chồi

  • hình thành bào tử

29
New cards

sinh sản ở vsv nhân thực

  • phân đôi nảy chồi

  • bào tử túi vô tính

  • bào tử hữu tính

  • tiếp hợp