1/21
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
正月
しょうがつ (Ngày tết CHÍNH NGUYỆT)
正しい
ただしい (Đúng, chính xác, đúng đắn CHÍNH)
正解
せいかい
(Chính xác
CHÍNH GIẢI)
正社員
せいしゃいん
(nhân viên chính thức CHÍNH XÃ VIÊN)
末に
すえに(:sau khi, cuối cùng
Danh từ +の、Vた+末に
MẠT)
父親
ちちおや( bố PHỤ THÂN)
母親
ははおや( mẹ MẪU THÂN)
親
おや (Cha mẹ THÂN)
両親
りょうしん (Bố mẹ LƯỠNG THÂN)
親しい
したしい
(đầm ấm , thân mật ,thân thiết
THÂN)
親切な
しんせつな (thân thiện, tốt bụng THÂN THIẾT)
忙しい
いそがしい (Bận rộn MANG)
多忙な
たぼう (Rất bận rộn ĐA MANG)
特に
とくに (Đặc biệt ĐẶC)
別れます
わかれます
(chia tay, từ biệt
BIỆT)
特別な
とくべつな (đặc biệt ĐẶC BIỆT)
喜ぶ
よろこぶ( - - Phấn khởi vui mừng; Vui vẻ; Sẵn lòng - HỶ)
火曜日
かようび
(Thứ 3
HỎA DIỆU NHẬT)
予定
よてい (dự định DỰ ĐỊNH)
祖父
そふ (Ông nội/ ngoại TỔ PHỤ)
優しい
やさしい (Hiền dịu,dịu dàng,tử tế ƯU)
思います
おもいます
(Nghĩ
TƯ)