HSK4第13课

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/53

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

喝着茶看京剧

Last updated 4:44 PM on 4/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

54 Terms

1
New cards

以旧换新

lấy cũ đổi mới

2
New cards

打扮

trang điểm

3
New cards

普遍

phổ biến, rộng rãi

4
New cards

京剧

hát kinh kịch trong phim cổ trang
Beijing opera

5
New cards

演员

diễn viên

6
New cards

观众

audience
观众朋友们晚上好

7
New cards

deep, profound
sách, vở dày

8
New cards

演出

to perform, to put on (a show)
演出的很精彩

9
New cards

大概

đứng trước động từ
roughly, approximately
》《也许
+ ngữ khí mạnh, phán đoán có căn cứ, có thể dùng để đoán slg, không dùng để biểu đạt dự định trong tương lai; Khi làm tính từ có nghĩa là chung chung, đại khái.
+也许:phán đoán không có căn cứ, không thể dùng để đoán slg, dùng để biểu đạt dự định trong tương lai. Không làm tính từ.

10
New cards

记者

nhà báo

11
New cards

专业

唱得真专业

12
New cards

深受的感情

cảm xúc sâu sắc

13
New cards

A受B的影响

A bị ảnh hưởng bởi B

14
New cards

吃惊

kinh ngạc
让我吃惊的事

15
New cards

偶尔

thỉnh thoảng, đôi khi
=有时候

16
New cards

=次
这本书我看了五遍:đọc toàn bộ quyển sách 5 lần
这本书我看了五次: đọc tới 1 phần nào đó của cuốn sách 5 lần

17
New cards

深厚

nồng thắm; sâu sắc; sâu đậm

18
New cards

基础

basis, foundation
打好基础:đặt nền móng cho cái gì đó
有一定的基础:có nền tảng nhất định

19
New cards

来自

đến từ đâu (dùng để nói về nguồn gốc)

20
New cards

表演

biểu diễn

21
New cards

增加

increase

22
New cards

竟然

những việc ngoài dự kiến

23
New cards

功夫


bản lĩnh

24
New cards

动作

động tác

25
New cards

演员

diễn viên

26
New cards

材料整理好了没?

Tài liệu đã sắp xếp/thu dọn xong chưa?

27
New cards

正常

bình thường, thông thường
他是一个正常的人
我每天的生活都很正常

28
New cards

申请

xin
申请奖学金,签证 (visa)。。。(về mặt hành chính)

29
New cards

有趣

thú vị, lý thú

30
New cards

开心

vui
开心果: hạt dẻ cười

31
New cards

继续

to go on, to continue

32
New cards

自由:tự do
giới từ cho biết người đảm nhận công việc nào đó + động từ

33
New cards

讨论

to discuss, to talk over

34
New cards

传统

truyền thống

35
New cards

春游

du xuân

36
New cards

过程

quá trình

37
New cards

大约

approximately, about

38
New cards

餐厅

restaurant

39
New cards

纸袋

túi giấy

40
New cards

袋(子)

túi
塑料袋: túi ni lông

41
New cards

互联网

mạng Internet

42
New cards

进行

tiến hành, thực hiện

43
New cards

错误

sai

44
New cards

筷子

đũa

45
New cards

随着

giới từ chỉ 1 sự việc là đk để 1 sự việc khác xảy ra. Theo sau thường là động từ có 2 âm tiết. Trước đó phải là định ngữ để bổ nghĩa cho nó.

46
New cards

十分

rất, vô cùng

47
New cards

普遍

phổ biến

48
New cards

部分

phần, bộ phận

49
New cards

稍微

hơi

50
New cards

đắng

51
New cards

tỉnh
广东省:tỉnh Quảng Đông

52
New cards

饮料

đồ uống

53
New cards

加深

sâu thêm; làm sâu sắc; làm sâu thêm

54
New cards

凉茶

trà lạnh