1/53
喝着茶看京剧
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
以旧换新
lấy cũ đổi mới
打扮
trang điểm
普遍
phổ biến, rộng rãi
京剧
hát kinh kịch trong phim cổ trang
Beijing opera
演员
diễn viên
观众
audience
观众朋友们晚上好
厚
deep, profound
sách, vở dày
演出
to perform, to put on (a show)
演出的很精彩
大概
đứng trước động từ
roughly, approximately
》《也许
+ ngữ khí mạnh, phán đoán có căn cứ, có thể dùng để đoán slg, không dùng để biểu đạt dự định trong tương lai; Khi làm tính từ có nghĩa là chung chung, đại khái.
+也许:phán đoán không có căn cứ, không thể dùng để đoán slg, dùng để biểu đạt dự định trong tương lai. Không làm tính từ.
记者
nhà báo
专业
唱得真专业
深受的感情
cảm xúc sâu sắc
A受B的影响
A bị ảnh hưởng bởi B
吃惊
kinh ngạc
让我吃惊的事
偶尔
thỉnh thoảng, đôi khi
=有时候
遍
=次
这本书我看了五遍:đọc toàn bộ quyển sách 5 lần
这本书我看了五次: đọc tới 1 phần nào đó của cuốn sách 5 lần
深厚
nồng thắm; sâu sắc; sâu đậm
基础
basis, foundation
打好基础:đặt nền móng cho cái gì đó
有一定的基础:có nền tảng nhất định
来自
đến từ đâu (dùng để nói về nguồn gốc)
表演
biểu diễn
增加
increase
竟然
những việc ngoài dự kiến
功夫
võ
bản lĩnh
动作
động tác
演员
diễn viên
材料整理好了没?
Tài liệu đã sắp xếp/thu dọn xong chưa?
正常
bình thường, thông thường
他是一个正常的人
我每天的生活都很正常
申请
xin
申请奖学金,签证 (visa)。。。(về mặt hành chính)
有趣
thú vị, lý thú
开心
vui
开心果: hạt dẻ cười
继续
to go on, to continue
由
自由:tự do
giới từ cho biết người đảm nhận công việc nào đó + động từ
讨论
to discuss, to talk over
传统
truyền thống
春游
du xuân
过程
quá trình
大约
approximately, about
餐厅
restaurant
纸袋
túi giấy
袋(子)
túi
塑料袋: túi ni lông
互联网
mạng Internet
进行
tiến hành, thực hiện
错误
sai
筷子
đũa
随着
giới từ chỉ 1 sự việc là đk để 1 sự việc khác xảy ra. Theo sau thường là động từ có 2 âm tiết. Trước đó phải là định ngữ để bổ nghĩa cho nó.
十分
rất, vô cùng
普遍
phổ biến
部分
phần, bộ phận
稍微
hơi
苦
đắng
省
tỉnh
广东省:tỉnh Quảng Đông
饮料
đồ uống
加深
sâu thêm; làm sâu sắc; làm sâu thêm
凉茶
trà lạnh