1/156
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
surrogate (adj)
(người mẹ) mang thai hộ
obdurate (adj)
stubborn (cứng đầu, ngoan cố)
inchoate (adj)
non trẻ, sơ khai
inception (n)
beginning (sự khởi đầu)
to the point (phrase)
đi thẳng vào vấn đề
circuitous (adj)
quanh co, uốn qua uốn lại
verbose (adj)
dài dòng
loquacious (adj)
nhiều chuyện (talkative)
connect the dots (idiom)
kết nối những manh mối để tìm ra kết quả, vấn đề cốt lõi
turn the tables (idiom)
lật ngược thế cờ
beat the clock (idiom)
chạy đua với thời gian, hoàn thành công việc trước deadline
light the fuse (idiom)
châm ngòi (cho 1 sự việc)
no rhyme or reason (idiom)
không có 1 lí do hay logic chính đáng nào cả
rack your brains (idiom)
động não suy nghĩ
boggle the mind (idiom)
làm cho kinh ngạc, sốc, không thể tin nổi
mind-boggling (adj)
làm cho kinh ngạc
falter (v)
chao đảo, do dự
vacillate (v)
do dự (giữa các quyết định)
bestow sth upon sb (phr.v)
trao thưởng cái gì đó cho ai đó
frown upon (phr.v)
disapprove of (chê bai, không chấp nhận 1 điều gì đó)
stumble upon (phr.v)
vô tình chạm mặt
intrude upon (phr.v)
xâm hại, xâm nhập (quyền riêng của ai đó, mà không được mời)
banal (adj)
tầm thường
filthy (adj)
bẩn thỉu, dơ dáy
bellicose (adj)
hiếu thắng, thích đánh nhau
pompous (adj)
khoe khoang, khoa trương
snuff out (phr.v)
dập tắt đi
ladle out (phr.v)
cho đi rất nhiều (tiền, vật chất, lời khuyên, thuốc,…)
weed out (phr.v)
nhổ cỏ, loại bỏ những thành phần không đáng có
hold sb's feet to the fire (idiom)
gây áp lực, thúc ép ai đó làm 1 điều gì đó
can't hold a candle to sb (idiom)
không thể sánh bằng với ai đó
hold up one's end of the bargain (idiom)
đạt được thoả thuận, giữ được thoả thuận
hold sb's heads up high (idiom)
giữ cho ai đó tự tin, trong tư thế ngẩng cao đầu
inebriated (adj)
say rượu
incensed (adj)
phẫn nộ, tức giận
inculcate/instill sth into sb (phr.v)
truyền đạt (những tư tưởng, giá trị) vào ai đó
veer off course (phrase)
đi chệch hướng, đi lạc hướng
smear (v)
bôi nhọ
give no hostages to fortune (idiom)
không để bản thân bị gặp rủi ro, tổn thương (về tài sản) trong tương lai
inmate (n)
tù nhân
captive (n)
tù nhân, người bị giam
ransom (n)
tiền chuộc
lateral thinking (n)
tư duy sáng tạo
peripheral (adj)
ngoại vi (phần bao quanh bên ngoài)
marginal (adj)
nhỏ, không đáng kể
tangential (adj)
tiếp tuyến // (vấn đề) bên lề, ngoài lề
wear many hats (idiom)
đóng nhiều vai trò
wear the cap and bells (idiom)
làm trò hề
wear the pants in the house (idiom)
nắm giữ quyền hành trong nhà
wear thin (idiom)
trở nên mòn mỏi, mệt mỏi
commodious (adj)
rộng rãi, có nhiều không gian
obstreperous (adj)
ồn ào
vociferous (adj)
ồn ào, ầm ĩ
be more to it than meets the eye (idiom)
có nhiều cái phức tạp hơn ẩn chứa bên trong, sau vẻ bề ngoài tầm thường
entreat (v)
khẩn cầu, van xin
passionate entreaty (n)
sự khẩn cầu vô cùng khẩn thiết
capitulate (v)
đầu hàng
excoriate (v)
chỉ trích 1 cách gay gắt
inculpate (v)
buộc tội
admonish (v)
chê bai, trách mắng, khiển trách
adumbrate (v)
phác thảo những ý chính (có thể dùng cho tương lai)
adulate (v)
tán dương, nịnh hót
adjudge (v)
xét xử, tuyên án
usurp (v)
chiếm đoạt (quyền lực)
extradite (v)
dẫn độ (dẫn tội phạm đang cư trú ở nước ngoài về nước nhà để xử tội)
forfeit (v)
đánh mất, bị tước đi
effectuate (v)
thực thi
arrant nonsense (phrase)
chuyện hoàn toàn nhảm nhí
all-out effort (n)
nỗ lực hết mình
infinite number (n)
số lượng vô hạn
all-embracing (adj)
toàn cảnh, bao quát
well-wisher (n)
người đi cầu chúc, hỗ trợ những người khác thành công, phục hồi bệnh
comedown (n)
sự sa sút, thất vọng
up-and-coming (adj)
(tài năng) có tiềm năng
newcomer (n)
người mới tới
johnny-come-lately (n)
người mới bắt đầu 1 công việc/hoạt động và trở nên thành công
self-sacrifice (n)
sự tự hi sinh bản thân mình
infatuation (n)
sự mê đắm, say mê, yêu ai đó
decriminalization (n)
sự bỏ xử tội, sự phi hình sự hoá
imperishable (adj)
bất diệt, trường tồn
gourmet (adj)
(thức ăn) ngon, đẳng cấp, dành cho người sành ăn
stopgap (n)
giải pháp tạm thời
fetchingly (adv)
1 cách thu hút
be central/critical to sth (adj)
quan trọng đối với 1 cái gì đó
restore to one's former glory (idiom)
trở lại thời kì hoàng kim
carry risks (collocation)
mang lại rủi ro
balance sheet (n)
bảng cân đối doanh số/kế toán
hint at (phr.v)
cho thấy rằng, ngụ ý cho điều gì đó
idle (adj)
không hoạt động
clergyman (n)
giáo sĩ
own up to (phr.v)
thú nhận, nhận lỗi
divine order (n)
trật tự thần thánh, điều phi thường
bleak horizon (n)
chân trời/chặng đường phía trước ảm đạm, mịt mù
moral compass (n)
la bàn về đạo đức, chỉ dẫn về đạo đức
dismantle (v)
tách rời, phá vỡ
forward-thinking (adj)
có tư tưởng tiến bộ
penitent (adj)
hối hận
reverent (adj)
tôn kính, tôn trọng
corpulent (adj)
béo phì
mainstream (adj)
(quan điểm) thông thường, được chấp nhận rộng rãi