1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
难
nán (nan) -adj
khó
冷
lěng (lãnh) -adj
lạnh
晴天
qíng tiān (tinh thiên) -N
trời nắng
热
rè (nhiệt) -adj
nóng
舒服
shūfu (thư phục) -adj
thoải mái, dễ chịu
最
zuì (tối) -adv
nhất
季节
jì jié (quý tiết) -N
mùa
冬天
dōng tiān (đông thiên) -N
mùa đông
比较
bǐ jiào (tỉ giảo) -adv
khá..., tương đối...
差不多
chà bu duō (sai bất đa) -adv
gần như, xấp xỉ, khoảng
零下
língxià (linh hạ) -N
dưới 0 độ
常常
chángcháng (thường thường) -adv
thường thường, thường xuyên
雪
xuě (tuyết) -N
tuyết
喜欢
xǐhuan (hỷ hoan) -V
thích, yêu thích
夏天
xià tiān (hạ thiên) -N
mùa hè
游泳
yóu yǒng (du vĩnh)
bơi lội
春天
chūn tiān (xuân thiên) -N
mùa xuân
天气
tiān qì (thiên khí) -N
thời tiết
怎么样
zěn me yàng (chẩm ma dạng) -pron.
như thế nào?
不太
bú tài (bất thái)
không...quá, không...lắm
风
fēng (phong) -N
gió
雨
yǔ (vũ) -N
mưa
凉快
liángkuai (lương khoái)
mát mẻ
度
dù (độ) -mw
độ
秋天
qiū tiān (thu thiên) -N
mùa thu
Đang học (17)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!