1/350
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
contemplate
(v) suy ngẫm, dự định
deduce
(v) suy luận
assess
(v) đánh giá
baffle
(v) làm bối rối
gather
(v) thu thập; hiểu được
genius
(n) thiên tài
grasp
(v) nắm bắt, hiểu
guesswork
(n) sự phỏng đoán
hunch
(n) linh cảm
ideology
(n) hệ tư tưởng
ingenious
(adj) khéo léo, tài tình
inspiration
(n) nguồn cảm hứng
intuition
(n) trực giác
justify
(v) biện minh, chứng minh
naïve
(adj) ngây thơ, cả tin
notion
(n) khái niệm, ý niệm
optimistic
(adj) lạc quan
paradox
(n) nghịch lý
pessimistic
(adj) bi quan
plausible
(adj) hợp lý, đáng tin
ponder
(v) suy ngẫm
prejudiced
(adj) có thành kiến
presume
(v) cho là, giả định
query
(v, n) thắc mắc; câu hỏi
reckon
(v) nghĩ, cho là
reflect
(v) phản ánh; suy ngẫm
sceptical / skeptical
(adj) hoài nghi
speculate
(v) suy đoán
suppose
(v) cho là, giả sử
academic
(n, adj) học thuật; giảng viên
conscientious
(adj) tận tâm, chu đáo
cram
(v) nhồi nhét kiến thức
curriculum
(n) chương trình học
distance learning
(n phr) học từ xa
graduate
(v, n) tốt nghiệp; cử nhân
ignorant
(adj) dốt nát, thiếu hiểu biết
inattentive
(adj) không chú ý
intellectual
(n, adj) trí thức; thuộc về trí tuệ
intelligent
(adj) thông minh
intensive
(adj) chuyên sâu, tập trung
knowledgeable
(adj) am hiểu, nhiều kiến thức
lecture
(v, n) bài giảng; giảng bài
mock exam
(n phr) kỳ thi thử
plagiarise
(v) đạo văn
self-study
(n) tự học
seminar
(n) hội thảo, chuyên đề
special needs
(n phr) nhu cầu đặc biệt
tuition
(n) học phí; dạy kèm
tutorial
(n) buổi hướng dẫn, kèm cặp
brush up (on)
(v) ôn lại, cải thiện kỹ năng
come (a)round (to)
(v) thay đổi ý kiến, đồng ý
come up with
(v) nghĩ ra, đề xuất
face up to
(v) đối mặt, chấp nhận
figure out
(v) hiểu ra, tìm ra
hit upon
(v) tình cờ nảy ra ý tưởng
make out
(v) hiểu/nghe/nhìn khó khăn; ngụ ý
mull over
(v) suy nghĩ kỹ
piece together
(v) ghép nối, tìm ra sự thật
puzzle out
(v) tìm cách giải quyết vấn đề
read up (on/about)
(v) tìm hiểu bằng cách đọc nhiều
swot up (on)
(v) học nhồi nhét, ôn kỹ
take in
(v) hiểu, ghi nhớ; chấp nhận; lừa gạt
think over
(v) suy nghĩ kỹ lưỡng
think through
(v) suy xét kỹ từng khía cạnh
think up
(v) nghĩ ra, bịa ra
account for
(v) giải thích; chiếm tỷ lệ
(give) an account of
(phr) tường thuật, kể lại
take sth into account
(v phr) cân nhắc
take account of
(v phr) tính đến
on account of
(prep phr) vì, do
by all accounts
(phr) theo như mọi người nói
on sb's account
(phr) vì lợi ích của ai
associate sth with
(v phr) liên tưởng, gắn với
(hang) in the balance
(phr) chưa chắc chắn, nguy cấp
strike a balance
(v phr) tìm sự cân bằng
upset/alter/redress the balance
(v phr) phá vỡ/điều chỉnh sự cân bằng
balance between/of
(n phr) sự cân bằng giữa
on balance
(phr) xét tổng thể, xét cho cùng
off balance
(phr/adj) mất thăng bằng, bối rối
basis for
(n phr) cơ sở cho
on a daily/temporary basis
(phr) trên cơ sở hàng ngày/ tạm thời
on the basis of/that
(phr) dựa trên
express belief(s)
(v phr) bày tỏ niềm tin
belief in/that
(n phr) niềm tin vào/rằng
contrary to popular belief
(phr) trái với quan niệm phổ biến
beyond belief
(phr) không thể tin nổi
in the belief that
(phr) với niềm tin rằng
popular belief/widely held belief/widespread belief/firm belief/strong belief/growing belief
niềm tin phổ biến/niềm tin được nhiều người chấp nhận/niềm tin lan rộng/niềm tin vững chắc/niềm tin mạnh mẽ/niềm tin ngày càng tăng
pick sb's brain(s)
(v phr) hỏi ý kiến
rack your brain(s)
(v phr) vắt óc suy nghĩ
the brains behind
(n phr) người đứng sau
brainless
(adj) ngu ngốc
brainchild (of)
(n) sản phẩm trí tuệ
brainstorm
(v/n) động não
brainwash
(v) tẩy não
brainwave
(n) ý tưởng bất chợt
bring sth to a conclusion
(v phr) đưa đến kết luận
come to/ arrive at/ reach a conclusion
(v phr) đi đến kết luận
jump/ leap to conclusions
(v phr) vội kết luận
in conclusion
(phr) tóm lại