HOBBIES AND SPORTS AND FREE

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/47

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:56 AM on 6/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

48 Terms

1
New cards
Pastime (n)
Sở thích/ Trò tiêu khiển
2
New cards

Động từ play thường đi cùng với

Dùng cho các môn có tính đồng đội, đấu với người khác (như card, chess, football )

3
New cards

Động từ Do thường đi cùng với

Dùng cho các môn rèn luyện cá nhân hoặc không dùng bóng (như yoga, aerobics, judo,…)

4
New cards

Động từ o thường đi cùng với

Thường dùng cho các hoạt động kết thúc bằng đuôi -ing (như Sailing, Hiking, Swiming, running)

5
New cards
detest (v) /dɪˈtest/
rất ghét
6
New cards
despise (v) /dɪˈspaɪz/
khinh thường, coi thường
7
New cards
can’t stand (v) /kænt stænd/
không chịu nổi
8
New cards
like (v) /laɪk/
thích, yêu thích
9
New cards
love (v) /lʌv/
thích, yêu thích
10
New cards
enjoy (v) /ɪnˈdʒɔɪ/
thích, yêu thích
11
New cards
rest (n, v) /rest/
sự nghỉ ngơi/ nghỉ ngơi
12
New cards
arrange (v) /əˈreɪndʒ/
sắp xếp, lên kế hoạch
13
New cards
involvement (n) /ɪnˈvɑːlvmənt/
sự tham gia
14
New cards
arrival (n) /əˈraɪvəl/
sự đến
15
New cards
carry on
tiếp tục (= continue)
16
New cards
get around to
bắt đầu làm gì (sau khi đã lên kế hoạch)
17
New cards
get up to
làm gì đó không nên, không được ủng hộ
18
New cards
go off
dừng thích làm gì (= stop liking)
19
New cards
put off
trì hoãn (= delay)
20
New cards
be into
thích (= like)
21
New cards
call off
hủy bỏ (= cancel)
22
New cards
hang out (with)
đi chơi với ai
23
New cards
as well as
cũng như
24
New cards
as long as
miễn là
25
New cards

I’d rather + V-inf

thà làm gì đó

26
New cards

regret (not) + V-ing

hối hận vì đã (không) làm gì

27
New cards

be worth + V-ing

đáng làm

28
New cards
a part of
một phần của
29
New cards
be keen on/ be fond of/ be a fan of
thích làm điều gì
30
New cards
be good/ bad at
làm tốt/ làm dở điều gì
31
New cards
be crazy/ mad about
phát điên về điều gì đó (quá thích, bị ám ảnh)
32
New cards
concentrate on (v)

tập trung vào

33
New cards
involve in/ join in/ participate in (v)
tham gia vào
34
New cards
listen to (v)
lắng nghe
35
New cards
go for a walk (v)
đi dạo
36
New cards

can’t help (+ V-ing)

không thể làm gì, bất lực

37
New cards
Leisure activity (n)
Hoạt động giải trí
38
New cards
Musical instrument (n)
Nhạc cụ
39
New cards
Traditional games (n)
Trò chơi dân gian
40
New cards
Antiques (n)
Đồ cổ
41
New cards
Handicraft making (n)
Làm đồ thủ công mỹ nghệ
42
New cards
Hiking (v)
Leo núi/ Đi bộ đường dài
43
New cards
Take up (v)
Bắt đầu (một sở thích)
44
New cards
Give up (v)
Từ bỏ (một sở thích)
45
New cards
Martial arts (n)
Võ thuật
46
New cards
Aerobics (n)
Thể dục thẩm mỹ
47
New cards
Meditation (n)
Thiền định
48
New cards
Sailing (v)
Chèo thuyền