1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
生日
sinh nhật
快乐
vui vẻ
给
(được dùng sau động từ) cho
接
nhận, nghe, trả lời điện thoại
晚上
buổi tối
问
hỏi
非常
rất, vô cùng
开始
bắt đầu
已经
đã
长
dài, lâu
两
hai
帮
giúp, giúp đỡ
介绍
giới thiệu
外面
bên ngoài
准备
định, dự định
鱼
cá, món cá
件
cái, chiếc (được dùng cho áo)
还
cũng, khá
可以
không tệ, tạm được
不错
tuyệt, khá tốt
考试
cuộc thi, bài kiểm tra
意思
nghĩa, ý nghĩa
咖啡
cà phê
以后
sau này
们
cửa, cổng
外
bên ngoài
自行车
xe đạp
羊肉
thịt dê/cừu
面条
mì sợi
打篮球
chơi bóng rổ
因为
bởi vì
所以
cho nên
经常
thường xuyên
公斤
kilogram
姐姐
chị gái
游泳
bơi