1/56
smashing english on youtube
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
it did blow me away
it really impressed me
underwhelming
a
hụt hẫng, ko đủ ấn tượng, thất vọng
overwhelming
a
choáng ngợp, phấn khích
quá tải, mệt mỏi
let’s head on in
let’s go in
heaving
a
extremely crowed
have gone strong with sth
commit fully to N/Ving
C2: dốc toàn lực cho…
the sound of running water - relaxing
âm thanh nước chảy
a bit boujee
a
fancy, high-class, luxurious
very extra
over the top, dramatic, excessive
i don’t know whether… or not
liệu rằng… hay không
keep Ving: keep forgeting that
cứ…., liên tục… (lặp đi lặp lại gây khó chịu)
forget to V
quên chưa làm gì
forget Ving
quên mất đã từng làm gì rồi
a shopping list of things
một ds các thứ cần mua
with the best intentions of Ving
với ý định tốt là… (nhưng kq ko như mong đợi)
pin down
identify clearly: xác định rõ
the charm of N/Ving
sức hấp dẫn, cái hay của…
have a mooch around
đi dạo quanh cho vui
i’ve just spotted
to notice sth
i just have such a love affair with
tôi thực sự có 1 tình yêu mãnh liệt với…
so at any point
vào bất cứ lúc nào
have a day out
đi chơi
it’s just the price
chỉ là vấn đề giá cả thôi
price bracket
mức giá, phân khúc giá
ideally,..
lý tưởng nhất thì…
a stack of books
1 đống chồng lên nhau
it’s giving apple
toát ra, mang lại cảm giác
is it supposed to..?
được cho là..? được thiết kế để…?
a bit more adj
adj hơn một chút
rechargeable
a
sạc lại được
give off enough light
release (heat, light)
fill the hallway with light
làm hành lang tràn ngập ánh sáng
ruffle somebody’s feathers
làm SO khó chịu, phật lòng
offend SO
v
xúc phạm SO
upset SO
v
làm SO buồn
set off the security things
kích hoạt, làm chuông reo
i take everything off
tháo ra, cởi ra
>< put on
i’m getting a bit Adj
tôi bắt đầu thấy, tôi đang cảm thấy
pekish - hungry - starving
a
hơi đói - đói - rất đói
get some food
v
grab a bite: đi ăn chút gì đó
kind of beat the lunch rush
tránh được giờ cao điểm ăn trưa
beat the morning rush
Đi làm sớm để tránh tắc đường buổi sáng
caught in the rush
bị kẹt trong đám đông/giờ cao điểm
it’s so annoying!
thật khó chịu, thật phiền
have some food, coffee, a drink
ăn chút gì đó, uống cf
have: dùng, tận hưởng
be sponsored to do sth
được tài trợ để…
wait in line
xếp hàng
in the changing room, fitting room
phòng thay đồ
but it comes with sth
nhưng nó đi kèm với, nhưng vấn đề là (ko mong muốn)
a hefty price tag
mức giá rất chát, đắt
i don’t know if I like it enough to spend a lot of money on it
tôi ko biết tôi thích nó đủ nhiều để chi tiền mua ko
it’s a no today
tôi qđinh là ko (mua, làm) vào hôm nay
get (more) use out of Sth
tận dụng, sử dụng nhiều
rarely get any use out of sth
không mấy khi dùng đến
avoid the crowds
tránh đám đông
in the off-season >< in the peak season
vào mùa thấp điểm >< mùa cao điểm
popular tourist spots
địa điểm du lịch nổi tiếng