1/82
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
compelling (a)
hấp dẫn, thuyết phục hoặc thôi thúc
onlooker (n)
người quan sát / người đứng xem
crescent (a)
hình lưỡi liềm / hình trăng khuyết
supplemented by
được bổ sung / kèm theo
rim (n)
rìa, mép, viền
romantics (n)
người lãng mạn
blocked off (v)
chặn / phong tỏa / ngăn không cho vào hoặc đi qua
twisted into bizarre shapes
bị xoắn thành những hình thù kỳ quái / méo mó bất thường
totality (n)
giai đoạn nhật thực toàn phần
odd (n)
khả năng / xác suất
look set to + V (phrase)
có khả năng cao / dường như chắc chắn sẽ làm gì
tap into (v)
khai thác / tận dụng (nguồn lực, tiềm năng, ý tưởng)
commercialised / commercialized (adj / V-ed)
bị thương mại hóa / mang tính kinh doanh / vì lợi nhuận
→ từ mục đích ban đầu (giáo dục, văn hóa, khoa học, tự nhiên…)
→ chuyển sang kiếm tiền / bán / quảng cáo
identical (a)
hoàn toàn giống nhau (giống hệt 100%)
intrigue (v)
khơi gợi (bí ẩn, cần lời giải đáp)
scope (n)
phạm vi / quy mô / mức độ
partial (a)
một phần / không hoàn toàn
(thiên vị / không công bằng)
sheer (a)
đẹp đến mức wow / choáng / mê luôn
account for (v)
= explain for
= give reason for
groundwork (n)
→ nền tảng / công việc chuẩn bị ban đầu
→ những việc làm trước để cái gì đó thành công sau này
perpetual (a)
liên tục / vĩnh viễn / không bao giờ dừng
congress (n)
=> Congress will vote on the bill tomorrow. (bill → dự luật)
quốc hội / cơ quan lập pháp
rigorous (a)
nghiêm ngặt / chặt chẽ / kỹ lưỡng / rất cẩn thận
parallel (n)
sự tương đồng / điểm giống nhau
encyclopedia / encyclopaedia (n)
bách khoa toàn thư
by-product (n)
sp phụ
business venture (n)
dự án kinh doanh / hoạt động kinh doanh mạo hiểm / thương vụ đầu tư
→ kinh doanh mạo hiểm nhưng có tiềm năng
→ một kế hoạch hoặc dự án kinh doanh mới với mục đích kiếm lợi nhuận, thường có rủi ro
doctoral (a)
tiến sĩ
immune (a)
miễn dịch, có khả năng chống lại bệnh
không bị ảnh hưởng / không bị tác động bởi điều gì xấu
domesticated (a)
được thuần hóa / được nuôi dưỡng để chung sống với con người
infant (n)
→ infancy (n)
trẻ em
→ thời kỳ sơ sinh
powder (n)
bột / dạng bột mịn
refinement (n)
sự cải tiến / sự làm cho tốt hơn, tinh chỉnh
apprentice (n)
người học việc / thợ tập sự
conquer (v)
chinh phục / đánh bại
brutal (a)
→ khắc nghiệt / cực kỳ khó
→ tàn bạo / bạo lực
prosper (v)
thịnh vượng / phát đạt / phát triển tốt
colonist (n)
người đi khai hoang / người định cư ở thuộc địa / người thực dân
set off (v)
khởi hành / lên đường
voyage (n)
chuyến đi dài (thường bằng tàu biển hoặc không gian)
the dawn of + something
bình minh / sự khởi đầu của một thời đại
virtuous (a)
mang tính đạo đức
staple (n)
chính yếu / thiết yếu
nephrologist (n)
bác sĩ chuyên khoa thận
diabetes (n)
bệnh tiểu đường / đái tháo đường
culprit (n)
thủ phạm
drowned out (v)
lấn át âm thanh khác / làm không nghe thấy
chorus (n)
điệp khúc / dàn hợp xướng
saturate (v)
làm bão hòa / làm thấm đầy nước
wisdom (n)
sự hiểu biết / quan niệm
crave (v)
thèm khát mãnh liệt / khao khát mạnh / rất muốn
→ mạnh hơn want, gần với desperately want
desperately (adv)
cực kỳ khẩn thiết
→ dùng để nhấn mạnh mức độ mạnh, thường mang cảm giác cấp bách hoặc thiếu thốn
injection (n)
mũi tiêm / sự tiêm thuốc vào cơ thể
medicinal (a)
thuộc về y học / có tác dụng chữa bệnh / dùng làm thuốc
dietary (a)
thuộc về chế độ ăn uống / dinh dưỡng
exploit (v)
bốc lột / lợi dụng / khai thác (tiêu cực)
disguise (v)
cải trang / che giấu thân phận hoặc sự thật
hostile (n)
kẻ thù
equator (n)
đường xích đạo
pedal (n)
bàn đạp
saddle (bit)
yên xe (ngựa, xe đạp..)
nocturnal (a)
hoạt động về đêm / sống về đêm
diurnal (a)
hoạt động ban ngày
radical (a)
cực đoan / triệt để
nebula (n)
sao được hình thành / tàn dư của sao đã nổ

fleet (n)
hạm đội / một nhóm phương tiện lớn
lure (v)
dụ dỗ, thu hút, nhử mồi
prey (n)
con mồi
haze (n)
màn sương mờ / lớp khói bụi mờ
pervasive (v)
lan rộng khắp / hiện diện khắp nơi
unlit night (n)
đêm tối không ánh đèn
optimum (v)
tối ưu / lý tưởng nhất
nest (v/n)
tổ (động vật)
deprivation (n)
sự thiếu thốn / bị tước đi
attribute (n)
đặc điểm / thuộc tính
correlation (n)
khi hai thứ thay đổi cùng nhau hoặc có liên hệ với nhau
remedy (n)
phương thuốc, thuốc cữu chữa
encase (v)
bọc lại / nhốt trong một lớp vỏ
illuminate (v)
chiếu sáng / thắp sáng
rhythm (v)
nhịp điệu / tiết tấu
ache (a)
đau âm ỉ
obscure (v)
che đi / khiến cái gì đó không thể nhìn thấy hoặc không thể hiểu rõ
take a toll on something/someone
gây tổn hại nghiêm trọng / làm hao mòn / làm suy yếu dần theo thời gian