1/131
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
take
thực hiện
pass
đỗ, đạt
read
đọc
study
học
test
bài kiểm tra
exam
kì thi
colleague
đồng nghiệp
classmate
bạn học cùng lớp
prefect
tổ trưởng, đội trưởng
pupil
học sinh
student
sinh viên
qualifications
bằng cấp
qualities
phẩm chất
count
đếm
measure
đo lường
degree
bằng cấp
certificate
chứng chỉ
results
điểm, kết quả thi
speak
nói (bằng ngôn ngữ nào đó)
talk
nói, nói chuyện
lesson
bài học
subject
môn học
achieve
đạt được (thành tựu)
reach
đạt đến (địa điểm, số lượng)
task
nhiệm vụ
effort
sự nỗ lực
know
biết
recognise
nhận ra
catch on
hiểu biết
come (a)round (to)
bị thuyết phục nên thay đổi yk
cross out
gạch bỏ
dawn on
chợt nhận ra
drop out (of)
rời khỏi (trường)
get at
cố gắng biểu lộ
get on with
tiếp tục làm gì
give in
buông xuôi
sail through
hoàn thành một cách dễ dàng
set out
mô tả, giải thích, làm rõ
think over
cân nhắc
pay attention (to sth/sb)
chú ý tới
attract/draw (sb’s) attention
thu hút sự chú ý
have/take a break (from sth/doing)
tạm nghỉ
lunch break
giờ nghỉ trưa
tea break
giờ nghỉ giải lao
commercial break
quảng cáo giữa chương trình
give sb a break
cho ai tạm nghỉ
have a discussion (with sb) about/on sth/doing
thảo luận với ai về việc gì
take/do/have/pass/fail an exam
tham gia/có/đỗ/trượt một kì thi
sit (for) an exam
tham gia kì thi
do your homework
làm btvn
have homework (to do)
có btvn cần làm
question an idea
nghi ngờ ý tưởng
have an idea
có ý tưởng
bright idea
ý tưởng thông minh
have no idea (about)
không có ý tưởng
have a lot to learn about sth/doing
còn phải học nhiều để có thể làm gì
learn (how) to do
học cách làm gì
go to/have a lesson
có tiết học
double lesson
buổi học kép
learn a/your lesson
học bài
teach sb a lesson
dạy cho ai một bài học
make up your mind (about sth/doing)
quyết định
bear (sth) in mind
ghi nhớ
in two minds about sth/doing
lưỡng lự
change your mind (about sth/doing)
đổi ý
cross your mind
lướt qua tâm trí
to my mind
theo tôi nghĩ
(not) mind if
(không) thấy phiền nếu
in my opinion
theo yk của tôi
give/express your/an opinion (of/about sth/doing)
đưa ra/thể hiện yk
hold/have an opinion (of/about sth/doing)
giữ, có yk
pass sth (over) to sb
chuyền cái gì cho ai
pass an exam/test/etc
đỗ, vượt qua bài thi
pass a building/etc
đi qua 1 tòa nhà
see/take sb’s point (about sth/doing)
hiểu ý của ai đó
(see) the point in/of sth/doing
thấy ý nghĩa của việc gì
there’s no point in sth/doing
= it’s no use/good doing
make a point (of doing)
làm việc gì một cách có chủ đích
make sense of sth
hiểu điều gì
it makes sense (to do)
việc gì đó có ý nghĩa
sense of humour/taste/sight/etc
khiếu hài hước/vị giác/thị giác/…
make/accept a suggestion
đưa ra, chấp nhận 1 đề nghị
able to do
có thể làm gì
admire sb (for sth/doing)
ngưỡng mộ ai đó vì việc gì
boast of/about sth/doing (to sb)
khoe khoang về điều gì/việc gì (với ai)
capable of doing
có khá năng làm gì
congratulate sb on sth/doing
chúc mừng ai về điều gì
fail to do
không làm được
hope to do
hi vọng làm gì
hope that
hi vọng rằng
learn about sth/doing
học về điều gì/làm gì
learn to do
học làm gì
learn by doing
học bằng việc gì
settle for/on sth
quyết định điều gì
similar to sth/sb/doing
tương tự điều gì/ai/việc gì
study sth
học cái gì
study for sth
học điều gì cho điều gì
succeed in sth/doing
thành công trong việc gì/điều gì
suitable for sth/doing
thích hợp cho điều gì/việc gì
suitable to do
phù hợp làm điều gì