1/87
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
independent (adj)
độc lập
independence (n)
sự độc lập
take control of (phr)
kiểm soát,nắm quyền
tackle (v)
giải quyết (vấn đề)
bring out (phr)
làm nổi bật,xuất bản/ra
take over (phr)
tiếp quản, đảm nhận
grow up (phr)
trưởng thành, lớn lên
settle down (phr)
ổn định cuộc sống
schedule(n/v)
lịch trình,lên lịch
success (n)
sự thành
standard (n)
tiêu chuẩn
structure (n)
cấu trúc
competent (adj)
có năng lực, thành thạo
competitive (adj)
có tính canh tranh
improvement (n)
sự cải thiện
suggestion (n)
lời gợi ý
resolution (n)
sự giải quyết,nghị quyết,độ phân
assumption (n)
giả định
overwhelming (adj)
choáng ngợp, quá tải
schoolwork (n)
viẹc học ở
analyze (v)
phân tích
procrastinate (v)
trì hoãn
proactive (adj)
chủ động
self-centered (adj)
tự phụ, coi mình là trung tâm
self-reliant (adj)
tự lực, độc lập
self-sufficient (adj)
tự cung tự cấp
self-conscious (adj)
tự ti, e dè
allocate (v)
phân
acquire (v)
đạt được,thu
abandon (v)
từ bỏ, bỏ rơi
accomplish (v)
hoàn thành, đạt được
technique (n)
kỹ thuật, phương pháp
contribution (n)
sự đóng góp
commitment (n)
sự cam kết, tận tâm
temptation (n)
sự cám dỗ
assign (v)
phân công, ấn định
establish (v)
thiết lập, thành lập
overlook (v)
bỏ qua,lờ đi,trông ra (hướng)
simplify (v)
đơn giản hóa
capable (adj)
có khả năng
adaptable (adj)
có khả năng thích nghi
reachable (adj)
có thể đạt tới được
sustainable (adj)
bền vững
go through (phr)
trải qua (khó khăn),kiểm tra kỹ
dormitory (n)
ký túc
responsible (adj)
có trách nhiệm
disciplined (adj)
có kỷ luật
expense (n)
chi phí
take care of (phr)
chăm sóc, giải quyết
rely on (phr)
dựa vào = depend on
hard-earned (adj)
kiếm được một cách vất vå
deal with (phrv)
giải quyết, đối phó
adapt to (v)
thích nghi
savvy (adj)
am hiểu, nhạy bén
financial (adj)
thuộc về tài chính
cover (v)
che phủ,trải dài,chi trả/bao
emergency (n)
tình trạng khẩn cấp
wasteful (adj)
lãng
familiar (adj)
quen thuộc
advisor (n)
người cố vấn
insurance (n)
bảo hiểm
tell the difference (phr)
phân biệt
fall into (phr)
rơi và,được chia thành
wealth (n)
sự giàu có, của cải
visionary (n)
người có tầm nhìn xa trông rộng
the brains behind (phr)
bộ não/kẻ chủ mưu đứng sau
prestigious (adj)
có uy tín, danh giá
humble (adj)
khiêm tốn,thấp kém/nghèo
hands-on (adj)
thực hành, trực tiếp tham gia
reject (v)
từ chối, bác bỏ = turn down
discouraged (adj)
chán nản, thoái chí
be met with (phr)
nhận được/đối mặt với (phản ứng)
courage (n)
lòng can đảm
courageous (adj)
can đảm, dũng cảm = brave
ethic (n)
đạo đức
influential (adj)
có sức ảnh hưởng
ordinary (adj)
bình thường, tầm thường
reputable (adj)
có danh tiếng, uy tín
mechanical (adj)
thuộc về máy móc/cơ khí
expertise (n)
sự thành thạo, kỹ năng chuyên môn
look into (phr)
điều tra, xem xét kỹ
call off (phr)
hủy bỏ = cancel
turn down (phr)
từ chối,vặn nhỏ âm
combination (n)
sự kết hợp
intuition (n)
trực
give up on (phr)
từ bỏ hy vọng vào ai/cái gì
skeptical (adj)
hoài
skepticism (n)
thái độ hoài nghi