1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Omit /oʊˈmɪt/
(v) Bỏ sót, bỏ quên (không làm hoặc không đề cập đến một việc gì đó)
(v) Cắt bỏ, lược bỏ (cố tình không đưa vào một phần của văn bản, nội dung nào đó)
Loose
(a) Lỏng, không chặt (trái với tight)
· Rộng thùng thình (quần áo)
· Lỏng lẻo, không nghiêm ngặt (tổ chức, luật lệ)
· Lung lay (răng)
· Tự do, chưa bị nhốt (thú vật, tù nhân)
Expiry
· Sự hết hạn, ngày hết hạn (hợp đồng, thẻ tín dụng, visa, bảo hiểm)
· Sự chấm dứt hiệu lực
Likeness
Sự giống nhau, nét tương đồng (về ngoại hình hoặc tính chất)
· Chân dung, hình ảnh (bức vẽ hoặc ảnh chụp giống người thật)
Đồng nghĩa/ Trái nghĩa của likeness
resemblance, similarity >< difference, dissimilarity
Conviction
Nghĩa 1: Sự kết án, án phạt (trong luật pháp)
Nghĩa 2: Niềm tin mạnh mẽ, sự tin chắc (không lay chuyển)
Conviction synonyms
belief, certainty, faith
sentence, judgment, ruling
Courtyard
Sân trong (khu đất trống có tường hoặc tòa nhà bao quanh, thường nối trực tiếp với một tòa nhà lớn)
Water spray park
Công viên phun nước
Statue
Tượng
Towel
Khăn tắm, khăn lau
Cottage
Nhà tranh, nhà nhỏ ở nông thôn hoặc vùng quê (thường cổ kính, có vườn)
· Nhà nhỏ dùng để nghỉ dưỡng (ở bãi biển, vùng núi)
Ornament
Đồ trang trí, vật trang trí (vật nhỏ đẹp để trang trí, thường trong nhà hoặc trên cây thông Noel)
Allergy sufferer
Người bị dị ứng
Wire
Dây kim loại, sợi thép
Wire mesh
Tấm lưới kim loại, lưới thép
Cork
Nút chai
Stem
Thân cây, cuống
Insulation
· Vật liệu cách nhiệt, cách âm, cách điện (chất liệu dùng để ngăn chặn sự truyền nhiệt, âm thanh, hoặc dòng điện)
· Sự cách ly, sự cách nhiệt/cách âm
Outright
(a) Hoàn toàn, tuyệt đối, không hạn chế, không che giấu
· Công khai, trắng trợn, không úp mở
· Trực tiếp, rõ ràng, dứt khoát (không qua trung gian, không vòng vo)
Humiliation
Sự sỉ nhục, sự làm nhục, sự bẽ mặt (cảm giác xấu hổ và mất tự trọng khi bị đối xử tệ hoặc thất bại trước mặt người khác)
Let sb down
Làm ai đó thất vọng
Troops
Quân đội, binh lính, lực lượng vũ trang
Retreat
(n) sự rút lui
(v) rút lui
Fiasco
Sự thất bại hoàn toàn, thảm họa
Satirize
Châm biếm, đả kích
Rhyme
Vần, bài thơ có vần
Command
(n) mệnh lệnh, sự ra lệnh, chỉ huy, sự thông thạo, sự làm chủ (kiến thức, kỹ năng)
(v) ra lệch, chỉ huy
He has a good command of the English language.
Anh ấy thông thạo tiếng Anh
Surgeon
Bác sĩ phẫu thuật
Veterinary
Thuộc về thú y
Veterinary surgeon
Bác sĩ thú y
convict someone of something
kết án ai về tội gì
be convicted of a crime
bị kết án về một tội
Convict, prisoner
Người bị kết án tù, tù nhân
youth
Tuổi trẻ, thanh xuân hoặc giới trẻ.
Entrant
Người mới gia nhập (một tổ chức, một cuộc thi) hoặc thí sinh.
Patriotism
Lòng yêu nước
Faithful
Trung thành, chung thủy
Jewelry
Trang sức
Fountain
Đài phun nước
Lively
Sống động
Receipt
Hóa đơn
adaptation
Sự thích nghi hoặc sự chuyển thể