N2-2025-12 (1)

0.0(0)
Studied by 2 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/50

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:17 PM on 6/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

51 Terms

1
New cards

柱(はしら) cột, trụ, cây cột chống đỡ nhà/công trình.

Trụ: pillar, column

この家の柱はしっかりしている。

2
New cards

床(ゆか): floor

壁(かべ): wall Bích

棚(たな)shelf Bằng

3
New cards

討論

討論(とうろん)discussion  Thảo luận, tranh luận

なかなか討論が終わらない。

(けんとう): xem xét, cân nhắc

4
New cards

議論

議論(ぎろん)Nghị luận

Thảo luận, tranh luận, đưa ra lý lẽ để bảo vệ ý kiến của mình.

Thường nhấn mạnh:

  • có trao đổi ý kiến

  • có lập luận logic

  • có thể có ý kiến khác nhau

5
New cards

統一

家具の色は白で統一した。

統一(とういつ)Thống nhất unification

Tôi đã thống nhất màu của đồ nội thất là màu trắng.

国を統一する。Thống nhất đất nước.

6
New cards

争う

彼はいつも誰かと争っている

Anh ấy lúc nào cũng đang cãi nhau/tranh chấp với ai đó.

争(あらそう)tranh giành, tranh chấp, cãi vã….

7
New cards

戦う  Chiến

闘う Đấu

戦う(たたかう)

  • Chiến đấu (chiến tranh)

  • Đánh nhau (trận đấu thể thao)

  • Đấu tranh chống lại cái gì (bệnh tật)

闘う(たたかう)Đấu tranh, Đối đầu, Quyết chiến bằng ý chí

彼は差別と闘っている。
Anh ấy đang đấu tranh chống phân biệt đối xử.

8
New cards

競う Cạnh

競う(きそう)

  • Cạnh tranh

  • Thi đua

  • So tài

9
New cards

豊富

豊富(ほうふ)Phong phú abundant,

  豊 (ほう): Phong

富(ふ): Phú (phú hào)

10
New cards

略する Lược

デジタルカメラ を 略して デジカメ という

略して(りゃくして)

  • lược bớt

  • rút gọn

  • tóm tắt

11
New cards

縮む  Súc

縮む(ちぢむ)

  • Co lại, thu nhỏ lại

  • Co rút lại (do lạnh, sợ hãi...)

  • Bị co rút sau khi giặt

縮める(ちぢめる): làm cho ngắn lại, thu nhỏ lại (tha động từ)

セーターが洗濯で縮んだ。

Áo len đã bị co lại sau khi giặt.

12
New cards

省みる Tỉnh

省みる(かえりみる)to reflect on, to look back on

  • Nhìn lại

  • Tự kiểm điểm

  • Suy ngẫm về hành động, quá khứ hoặc bản thân

自分の行動を省みる

Nhìn lại hành động của bản thân.

13
New cards

省く

省く(はぶく)to omit, to leave out, to skip

  • Lược bỏ

  • Bỏ qua

  • Cắt bớt phần không cần thiết

詳しい説明は省く。

Lược bỏ phần giải thích chi tiết.

14
New cards

日陰

日陰(ひかげ)bóng râm

  • 陰: Bóng tối, nơi không có ánh nắng

15
New cards

涼む  Lương

暑いので、日陰で涼んだ。

涼む(すずむ)hóng mát.

涼しい

Vì trời nóng nên tôi đã vào chỗ râm để nghỉ cho mát.

16
New cards

快い Khoái

快い(こころよい)pleasant, agreeable, comfortable

Mang lại cảm giác dễ chịu về tinh thần hoặc giác quan.

  快い返事をもらった。
Tôi đã nhận được một câu trả lời rất vui vẻ/dễ chịu.

快適(かいてき): thoải mái

17
New cards

冷たい Lãnh

冷やす

冷たい(つめたい)冷たい水

冷やす(ひやす)Làm cho thứ gì đó lạnh đi.

  ジュースを冷やす。
  Làm lạnh nước trái cây.

18
New cards

清い  Thanh

清い(きよい)pure, clean, innocent

Không phải sạch về vật lý mà là:

  • trong sạch

  • thuần khiết

  • thanh cao

清い心を持つ。Có một tâm hồn trong sáng.

彼女は清い人だ。Cô ấy là người trong sạch, thanh cao.

清い愛。Tình yêu trong sáng.

19
New cards

拡充 Khuếch sung

来年からサービスを拡充することになった。

拡充(かくじゅう)expansion, mở rộng

  • 拡(かく)Khuếch (đại)

  • 充(じゅう)Sung ( bổ sung)

Từ năm sau, công ty đã quyết định mở rộng/nâng cấp dịch vụ.

20
New cards

拡張 Khuếch trương

拡張(かくちょう)

  • 張(ちょう)căng ra

→ Mở rộng phạm vi, chức năng, dung lượng, khả năng sử dụng.

Thường dùng trong:

  • công nghệ メモリー: bộ nhớ

  • hệ thống

  • cơ sở vật chất 機能(きのう): chức năng

  • đường sá 道路

21
New cards

救う   Cứu

私はあの人たちに救われました

救う(すくう) → cứu giúp, cứu vớt

救われる → được cứu giúp (thể bị động)

22
New cards

嫌う

嫌われました

嫌う(きらう) → ghét, không thích

嫌われました = đã bị ghét / bị mọi người không thích

23
New cards

敬う

敬う(うやまう)kính trọng

敬われました(うやまわれました)được kính trọng

24
New cards

疑う

疑われました

疑う(うたがう)nghi ngờ

25
New cards

濃厚 Nồng hậu

犯人はすでに国外に逃亡した可能性が濃厚

濃厚(のうこう)

可能性が濃厚だ → Khả năng rất cao.
       → Gần như chắc chắn.

逃亡 (とうぼう) bỏ trốn

Khả năng cao là hung thủ đã bỏ trốn ra nước ngoài.

26
New cards

9時の新幹線に乗るために、8時に家を出た。

9時発(くじはつ) = khởi hành lúc 9 giờ

→ Để lên chuyến Shinkansen lúc 9 giờ, tôi đã rời nhà lúc 8 giờ.


時点・地点+ 発言

27
New cards

先着順

コンサートのチケットは、先着順で買うことができます。

先着順(せんちゃくじゅん)theo thứ tư

ai đến trước được mua trước (first come, first served)

→ Vé concert được bán theo thứ tự người đến trước.

  • 年代順: theo thứ tự năm

  • 年齢順: theo thứ tự tuổi

28
New cards

予約

仮予約の場合は、キャンセル料がかかりません。

仮予約(かりよやく)đặt chỗ tạm thời

  • 仮 = tạm thời

→ Nếu là đặt chỗ tạm thời thì không mất phí hủy.

  • 仮契約(かりけいやく): hợp đồng tạm thời

  • 仮登録(かりとうろく): đăng ký tạm thời

29
New cards

社長

副社長(ふくしゃちょう)Phó giám đốc, Phó tổng giám đốc

副(ふく) = phó, phụ

社長 > 副社長 > 専務 > 常務 > 部長 > 課長

30
New cards

副作用

副作用(ふくさよう)tác dụng phụ

  • 副(ふく) = phụ

  • 作用(さよう) = tác dụng

31
New cards

栄養 Vinh dưỡng

栄養(えいよう)Dinh dưỡng

  • 栄養を取る → bổ sung dinh dưỡng

  • 栄養不足 → thiếu dinh dưỡng

栄養士

32
New cards

睡眠 Thụy miên

睡眠(すいみん)Giấc ngủ

  • 睡眠を取る → ngủ nghỉ

  • 睡眠不足 → thiếu ngủ

睡眠薬

33
New cards

風邪の予防のために、栄養と睡眠を十分に取りましょう。

Để phòng ngừa cảm cúm, hãy bổ sung đầy đủ dinh dưỡng và ngủ đủ giấc.

  • 予防(よぼう)Phòng ngừa trước khi sự việc xảy ra.

  • 睡眠を取る → ngủ nghỉ

34
New cards

自衛

自衛(じえい)→ Tự vệ

  • 自(Tự)= bản thân

  • 衛(Vệ)= bảo vệ

35
New cards

自衛隊

自衛隊(じえいたい)Lực lượng Phòng vệ Nhật Bản

  • 隊(タイ)Đội

Japan Self-Defense Forces (JSDF)

36
New cards

自衛権

自衛権(じえいけん)→ Quyền tự vệ

  • 権(ケン)Quyền 人権(じんけん): nhân quyền

Right of Self-Defense

37
New cards

予備

予備(よび)Dự bị, dự phòng

  • 予備の電池 → Pin dự phòng

  • 予備校 → Trường luyện thi (dự bị)

38
New cards

守衛 Thủ-vệ

守衛(しゅえい)Người bảo vệ, người gác cổng

  • 守衛さん → chú bảo vệ

  • 守衛室 → phòng bảo vệ

39
New cards

演奏者

演奏者(えんそうしゃ)Người biểu diễn nhạc cụ

演 = diễn 奏 = tấu

40
New cards

様子

様子(ようす)Dáng vẻ, Tình hình, Trạng thái

子供の様子を見る。
→ Quan sát tình hình của đứa trẻ.

41
New cards

昨日のコンサートでは、ステージに近い席に座れたので、演奏者の様子がよく見えた。

Hôm qua tại buổi hòa nhạc, vì tôi ngồi được ở chỗ gần sân khấu nên có thể nhìn rõ dáng vẻ của người biểu diễn.

  • ステージ(stage)Sân khấu (nghĩa phổ biến nhất)

42
New cards

ホール

スペース

マーケット

  • Hall, khán phòng

  • Không gian, khoảng trống space

  • マーケット: Chợ, thị trường

43
New cards

要約 Yếu ước

来週の発表内容要約 して、大事なところだけ短くまとめて話してください。

要約(ようやく)

  • 要 = điểm chính, trọng yếu

  • 約 = tóm lược

Tóm tắt nội dung

Hãy tóm tắt nội dung bài phát biểu tuần sau, chỉ nói ngắn gọn những điểm quan trọng.

44
New cards

文章を要約する

Tóm tắt bài văn.

45
New cards

節約

節約(せつやく)Tiết kiệm

  • お金を節約する。

  • 電気を節約する。

46
New cards

減量

減量(げんりょう) Giảm cân, giảm khối lượng

  • 減量中です。Đang giảm cân.

47
New cards

縮小

縮小(しゅくしょう) Thu nhỏ quy mô, kích cỡ

  • 店舗(てんぽ)を縮小する: đóng bớt chi nhánh

  • 生産(せいさん)を縮小する: giảm sản lượng sản xuất

48
New cards

飛び散る

フライパンの油が周りに飛び散って、キッチンが汚れた。

飛び散る(とびちる)Bắn tung tóe, văng khắp nơi

  • フライパン: chảo rán

  • 油(あぶら): dầu ăn

  • 汚れる(よごれる): bị bẩn

Dầu bắn tung tóe ra xung quanh nên nhà bếp bị bẩn.

49
New cards

飛び立つ

飛び立って(とびたって)→ cất cánh, bay lên

鳥が飛び立った。
Con chim bay lên.

50
New cards

飛び越える

飛び越えて(とびこえて) → nhảy qua, vượt qua

柵(さく)を飛び越える。: Nhảy qua hàng rào.

51
New cards

飛び上がる

飛び上がる→ nhảy dựng lên

  • 飛び上がって(とびあがって)

驚いて飛び上がった。
Giật mình nhảy dựng lên.