Thẻ ghi nhớ: IBS | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/14

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:04 PM on 5/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

15 Terms

1
New cards

định nghĩa

- RLCN đường ruột: đau bụng, khó chịu liên quan đường ruột và/hoặc thay đổi vận động đường ruột

Không tổn thương thực thể đại tràng

- Lành tính ít ảnh hưởng >< BN thường quá lo lắng, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống

- Chủ yếu: 15-65 tuổi

2
New cards

sinh lý bệnh

- Tăng mẫn cảm tạng

- Rối loạn vận động ruột

- Thay đổi tính thấm ruột

- Viêm nhiễm lâm sàng

- Thay đổi hệ vi sinh

- Phân huỷ protein ruột và receptor hoạt động bởi men phân huỷ protein (Protease)

- RL trục não- ruột

- Yếu tố từ bên ngoài: lo lắng, rối loạn cảm xúc, khó khăn khi hoà nhập...

3
New cards

lâm sàng

đau bụng + táo bón + ỉa lỏng --> đơn độc/ phối hợp nhau

- Đau bụng:

+ Không cố định

+ Có thể đau dọc khung đại tràng

+ Tăng trong, sau ăn

+ Yếu tố khác: lạnh, nóng,...

+ Triền miên/ 1-2 ngày

- Táo bón

+ Phân rắn chắc, số lần giảm < 3 lần/tuần

+ Phân có mũi nhầy bọc ngoài

+ Không lẫn máu

- Phân lỏng , nát

Phân sống, mũi nhầy lẫn phân, lẫn bọt, lượng tuỳ thuộc bệnh nhân

- Toàn trạng không bị ảnh hưởng nhiều

- Ngoài tiêu hoá: nhức đầu, mất ngủ, bốc hoả

- Khác: đầy hơi, âm ạch, trung tiện nhiều, chán ân, ăn không ngon miệng nhưng không sụt cân

4
New cards

cận lâm sàng

- Đối với toàn bộ bệnh nhân:

+ HCT, HB, WBC, tốc độ lắng máu

+ Nội soi trực tràng or đại tràng sigma

- Tiêu chảy nặng or kéo dài:

+ Thăm dò kém hấp thu: định lượng mữo trong phân, B12 huyết thanh, Ferritin huyết thanh

+ Cấy phân, tìm độc tố C.difficile, trứng giun, kst...

+ Nội soi đại tràng

+ Thăm dò vận chuyển ruột non

+ Nghiệm pháp dung nạp lactulose

- Táo bón, buồn đi ngoài gấp hoặc chứng són phân:

+ Nghiên cứu về lưu chuyển đại tràng

+ Xét nghiệm chức năng hậu môn- trực tràng

+ Siêu âm trong hậu môn

5
New cards

chẩn đoán

THEO TIÊU CHUẨN ROME IV

- Đau bụng tái phát ít nhất 1 ngày mỗi tuần trong 3 tháng gần đầy, kết hợp với 2 tiêu chuẩn:

+ Liên quan đại tiện

+ Thay đổi hình dạng phân

+ Thay đổi số lần đại tiên

- Bắt đầu ít nhất 6 tháng trước và tồn trại trong suốt 3 tháng trước chẩn đoán

6
New cards

phân loại

IBS-C: HC ruột kt với táo bón chiếm ưu thế

IBS-D: HC ruột kt với tiêu chảy chiếm ưu thế

IBS-M: HCRKT với thói quen đại tiện hỗn hợp

IBS-U: HCRKT không phân loại

7
New cards

nguyên tắc điều trị

- Thiết lập mqh thầy thuốc- BN tốt

- Xác định rõ những mục tiêu điều trị thực tế

- Nhắc lại thường xuyên IBS là bệnh lành tính, không có nguy cơ ung thư và giáo dục bệnh nhân lạc quan

8
New cards

điều trị

- chế độ sinh hoạt

- thuốc

9
New cards

chế độ sinh hoạt

- Điều kiện quan trọng giúp điều trị thành công

- Chú ý các thức ăn khởi phát triệu chứng để tránh

- Kiêng các thức ăn khó tiêu sinh hơi nhiều (khoai lang), gây kt (rượu, cà phê, thuốc lá, thức ăn có đường lactulose...)

- Không nên ăn nhiều cellulose khó tiêu (cam, xoài, mít...)

- Táo bón: bổ sung rau chống táo

- Tiêu chảy: bổ sung thức ăn đặc dễ tiêu

- Đầy hơi: không dùng đồ uống có gas

- Ăn chậm nhai kĩ, không ăn quá nhiều một lúc

- Luyện tập thói quen đại tiện vào giờ nấht định

- Thay đổi môi trường sống để tạo không khí thoải mái dễ chiu, tắm biển, suối nước nóng

10
New cards

chỉ định thuốc phụ thuộc

Loại triệu chứng

Mức trầm trọng

Yếu tố kèm theo: lo âu, trầm cảm...

11
New cards

điều trị đua bụng

- Kháng cholinergic: Atropin, Scopolamin, Hyoscin

- Chống co thắt: Mebeverin, Alverin

- Chủ vận thụ thể opiat: Trimebutin

- Ức chế kênh Calci: Pinaverium, dầu bạc hà

- Thuốc chống trầm cảm (nếu cần)

12
New cards

điều trị táo bón

- 5 nhóm

- mới: Linaclotide, Lubiprostone

13
New cards

điều trị tiêu chảy

- Loperamid

- Đối vận 5-HT3:

+Alosetron, Ramosetron

+ Giảm gp serotonin

- Thuốc mới: Eluxadoline, Rifaximin

14
New cards

điều trị toàn thân

- Tác động lên hệ TKTW: chống trầm cảm 3 vòng (Sulpiride, Amitrptylin)

- Bổ sung các nhóm vitamin, yếu tố vi lượng (MG,Zn)

15
New cards

Thành thạo (14)

Bạn đã trả lời đúng các thuật ngữ này!