MOODS AND FAMILY AND AGE IDIOMS - 22/3/2026

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/46

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:50 AM on 4/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

47 Terms

1
New cards

nephew /ˈnef.juː/

cháu trai (con của anh/chị)

2
New cards

niece

cháu gái (con của anh/chị)

3
New cards

toddler /ˈtɑːd.lɚ/

trẻ tập đi

4
New cards

ecstatic /ekˈstæt̬.ɪk/

sung sướng

5
New cards

intrigued

hiếu kỳ (hứng thú sâu sắc, bị cuốn hút bởi sự mới lạ hoặc bí ẩn của sự việc - mạnh hơn curious)

6
New cards

appreciative of /əˈpriː.ʃə.t̬ɪv/

đánh giá cao, tán thưởng

7
New cards

sympathetic about

đồng cảm (vì mình cũng đã trải qua)

8
New cards

lend a sympathetic ear

lắng nghe ai đó một cách chăm chú, chân thành và đồng cảm

9
New cards

be furious at/with sb/sth

giận dữ, điên tiết với ai/cái gì

10
New cards

be furious about

giận dữ, điên tiết vì điều gì

11
New cards

be indifferent to

hờ hững, không quan tâm, trung lập, không nghiêng về bên nào

12
New cards

be apathetic about

thờ ơ, vô cảm, thiếu cảm xúc, hứng thú hoặc động lực

13
New cards

be no spring chicken

người đã qua tuổi thanh xuân, không còn trẻ trung nữa

14
New cards

get on in years

trở nên già đi

15
New cards

be in one's prime

thời kỳ tốt nhất, sung sức nhất của 1 người

16
New cards

be wet behind the ears

còn non nớt, thiếu kinh nghiệm

17
New cards

twilight years

những năm cuối cuộc đời

18
New cards

act one's age

cư xử đúng với tuổi của mình

19
New cards

feel one's age

cảm thấy mình không còn trẻ nữa, bắt đầu cảm nhận thấy các dấu hiệu của tuổi tác

20
New cards

improve with age

càng già càng tốt, cải thiện theo thời gian (đồ vật, kỹ năng hoặc trải nghiệm)

21
New cards

gear up

chuẩn bị

22
New cards

quantum

lượng tử

23
New cards

semiconductor

chất bán dẫn

24
New cards

favorable

thuận lợi, có lợi

25
New cards

socio-economic

kinh tế-xã hội

26
New cards

autoimmune disorder

rối loại tự miễn dịch

27
New cards

microbe

vi khuẩn

28
New cards

inflammatory bowel disease /ɪnˈflæm.ə.tɔːr.i/

bệnh viêm đường ruột

29
New cards

inadvertently /ˌɪn.ədˈvɝː.t̬ənt.li/

1 cách vô tình

30
New cards

tissue

31
New cards

arthritis /ɑːrˈθraɪ.t̬əs/

32
New cards

ulcerative colitis /ˌʌl.sɚ.ə.t̬ɪv koʊˈlaɪ.t̬əs/

bệnh viêm loét đại tràng

33
New cards

forgo the pleasure of

từ bỏ niềm vui/sự thích thú khi làm gì hoặc đành lỡ cơ hội hân hạnh được làm gì

34
New cards

flock

đám đông/đổ xô, tụ tập

35
New cards

struck by

ấn tượng bởi

36
New cards

affection

sự yêu mến

37
New cards

loudspeaker

loa phát thanh

38
New cards

bank teller

giao dịch viên ngân hàng

39
New cards

treasury

kho bạc

40
New cards

ever-changing

luôn thay đổi

41
New cards

ever-increasing

ngày càng tăng

42
New cards

outpace

đi nhanh hơn/phát triển hơn, vượt xa

43
New cards

year-on-year

so với năm trước

44
New cards

delve deeper into

đi sâu vào, phát triển sâu hơn

45
New cards

roasted/instant coffee

cà phê rang/hòa tan

46
New cards

specialty

đặc sản

47
New cards

bold

mạnh dạn, táo bạo