Thẻ ghi nhớ: 3/5 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/32

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:43 AM on 5/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

33 Terms

1
New cards

unknow → unknown

không được biết đến, chưa xác định không rõ

2
New cards

associated (with)

có liên quan hoặc kết nối với liên quan

3
New cards

oblivious

không nhận thức được điều gì đang xảy ra không nhận ra

4
New cards

imaginatively

theo cách sáng tạo, giàu tưởng tượng sáng tạo

5
New cards

anything but unimportant

hoàn toàn không phải là không quan trọng (→ rất quan trọng) rất quan trọng

6
New cards

effortlessly

một cách dễ dàng, không tốn công sức dễ dàng

7
New cards

take a big hit

chịu tổn thất lớn (tài chính, danh tiếng...) chịu thiệt hại

8
New cards

hunting down

truy tìm, săn lùng truy tìm

9
New cards

inadvertently

một cách vô tình, không cố ý vô tình

10
New cards

mockery

sự chế giễu, làm trò cười sự chế giễu

11
New cards

subtle

tinh tế, khó nhận ra rõ ràng tinh tế

12
New cards

irony

sự mỉa mai hoặc tình huống trớ trêu mỉa mai

13
New cards

curated

được chọn lọc và sắp xếp cẩn thận tuyển chọn

14
New cards

absurdity

sự vô lý, phi lý sự vô lý

15
New cards

ambiguity

sự mơ hồ, có nhiều cách hiểu sự mơ hồ

16
New cards

coveted

rất được mong muốn hoặc khao khát đáng ao ước

17
New cards

illogically

một cách phi logic, không hợp lý phi lý

18
New cards

subjective

dựa trên quan điểm cá nhân chủ quan

19
New cards

carry on

tiếp tục làm gì đó tiếp tục

20
New cards

make out

hiểu hoặc nhìn thấy rõ (tùy ngữ cảnh) hiểu / nhận ra

21
New cards

stand out

nổi bật hơn so với phần còn lại nổi bật

22
New cards

catch on

trở nên phổ biến hoặc được hiểu trở nên phổ biến

23
New cards

thoroughly

hoàn toàn, một cách kỹ lưỡng hoàn toàn

24
New cards

spot

nhận ra hoặc phát hiện phát hiện

25
New cards

excluding

không bao gồm loại trừ

26
New cards

consensus

sự đồng thuận chung đồng thuận

27
New cards

division

sự chia rẽ hoặc phân chia sự chia rẽ

28
New cards

apparent

rõ ràng, dễ nhận thấy rõ ràng

29
New cards

mortality

tỷ lệ tử vong hoặc sự chết tử vong

30
New cards

in one go

làm xong một lần một lần

31
New cards

redefining

định nghĩa lại hoặc thay đổi cách hiểu định hình lại

32
New cards

determination

sự quyết tâm mạnh mẽ quyết tâm

33
New cards

parallel

song song hoặc tương đồng song song