1/21
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
dược lực học là
tác động của thuốc lên cơ thể
dược động học là
tác động của cơ thể→thuốc (ADME)
thuốc là gi
là 1 chất HH
thay đổi quá trình sinh hóa, sinh lý (tăng, giảm)
không làm thay đổi chức năng, tạo chất mới
các loại tên thuốc
Tên HH: dựa vào CTHH: acetyl-p-aminophenol
tên thông dụng: generic name: paracetamol/ acetaminophen
tên công ty: panadol, adol
các thế hệ thuốc
thuốc phân tử nhỏ-cấu tạo HH
thuốc mô phỏng sinh học-protein
TB miễn dịch được xử lý:
đối tác của thuốc
thụ thể
thụ thể là gì
là protein biệt hóa
gắn kết với chát nội sinh (ligand) hoặc chất ngoại sinh (thuốc)
thường là amin bậc 3,4
Nối hóa học giữa thuốc-thụ thể là
hấu hết thuốc-thụ thể: lk yếu (ion, hydro, kị nước, vander Waals, có thể đảo ngược (phân ly)
thuốc-thụ thể không đảo ngược: lk mạnh-lk CHT, không mong muoosn
vị trí gắn của cua thuốc có cấu trúc
lập thể
thuốc chủ vận toàn phần
thuốc gắn vào thụ thể→đáp ứng 10/10 giống chất nội sinh
thuốc chủ vận 1 phần/ bán phần
thuốc gắn vào thụ thể→đáp ứng 5/10 yếu hơn ligand
thuốc chủ vận đảo ngược
thuốc gắn vào thụ thể→đáp ứng ngược lại với đpá ứng ligand
thuốc chủ vận thiên lệch
thuốc gắn vào thụ thể→đi theo 1 đường tác dụng (không đi theo nhiều đường)→đáp ứng mục đích chính, hạn chế td phụ
chất đối kháng gồm
CDK không trên cũng thụ thể: CDK hóa học, sinh lý
CDK trên cùng thụ thể: cạnh tranh (cùng VT hoạt động), không cạnh tranh (khác VT)
thuốc phân loại theo tác dụng
thuốc chọn lọc: 1
thuốc không chọn lọc: nhiều
có mấy loại thụ thể liên kết thuốc/ligand
4 loại
loại 1: Kenh ion-ligand
loại 2: thụ thể kết hợp G-protein
loại 3: thụ thể tyrosine kinase
loại 4: thụ thể nhân
loại 1: kênh ion-ligand
vận hành nhờ chất nội sinh (ligand)
Nhập bào, xuất bào→khử cực→tác động lên tb đích


thụ thể kết hợp: G-protein
G protein gồm có a,b,y
khi có thuốc gắn vào thụ thể→b,y tạo kênh→a:tác động
thụ thể tyrosine kinase
đứng theo cặp
chu trình phosphoryl hóa: tyrosine+photpho→biểu hiện gen→đáp ứng tb lâu
thụ thể ở nhân gồm có
thụ thể nội bào: protein cấu trúc gồm 2 chuỗi a,b
thụ thể type 1: dịch nội bảo-hoocmon
thụ thể type 2: ở nhân
thụ thể ngoại bào
men xúc tác (COX1, COX2)
điều chỉnh mật độ thụ thể
giảm: sử dụng chất chủ vận quá nhiều
tăng: sử dụng chất đối kháng nhiều