CD1-B1-1: DƯỢC LỰC HỌC

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/21

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:34 AM on 4/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

22 Terms

1
New cards

dược lực học là

tác động của thuốc lên cơ thể

2
New cards

dược động học là

tác động của cơ thể→thuốc (ADME)

3
New cards

thuốc là gi

  • là 1 chất HH

  • thay đổi quá trình sinh hóa, sinh lý (tăng, giảm)

  • không làm thay đổi chức năng, tạo chất mới

4
New cards

các loại tên thuốc

  • Tên HH: dựa vào CTHH: acetyl-p-aminophenol

  • tên thông dụng: generic name: paracetamol/ acetaminophen

  • tên công ty: panadol, adol

5
New cards

các thế hệ thuốc

  • thuốc phân tử nhỏ-cấu tạo HH

  • thuốc mô phỏng sinh học-protein

  • TB miễn dịch được xử lý:

6
New cards

đối tác của thuốc

thụ thể

7
New cards

thụ thể là gì

  • là protein biệt hóa

  • gắn kết với chát nội sinh (ligand) hoặc chất ngoại sinh (thuốc)

  • thường là amin bậc 3,4

8
New cards

Nối hóa học giữa thuốc-thụ thể là

  • hấu hết thuốc-thụ thể: lk yếu (ion, hydro, kị nước, vander Waals, có thể đảo ngược (phân ly)

  • thuốc-thụ thể không đảo ngược: lk mạnh-lk CHT, không mong muoosn

9
New cards

vị trí gắn của cua thuốc có cấu trúc

lập thể

10
New cards

thuốc chủ vận toàn phần

thuốc gắn vào thụ thể→đáp ứng 10/10 giống chất nội sinh

11
New cards

thuốc chủ vận 1 phần/ bán phần

thuốc gắn vào thụ thể→đáp ứng 5/10 yếu hơn ligand

12
New cards

thuốc chủ vận đảo ngược

  • thuốc gắn vào thụ thể→đáp ứng ngược lại với đpá ứng ligand

13
New cards

thuốc chủ vận thiên lệch

thuốc gắn vào thụ thể→đi theo 1 đường tác dụng (không đi theo nhiều đường)→đáp ứng mục đích chính, hạn chế td phụ

14
New cards

chất đối kháng gồm

  • CDK không trên cũng thụ thể: CDK hóa học, sinh lý

  • CDK trên cùng thụ thể: cạnh tranh (cùng VT hoạt động), không cạnh tranh (khác VT)

15
New cards

thuốc phân loại theo tác dụng

  • thuốc chọn lọc: 1

  • thuốc không chọn lọc: nhiều

16
New cards

có mấy loại thụ thể liên kết thuốc/ligand

4 loại

  1. loại 1: Kenh ion-ligand

  2. loại 2: thụ thể kết hợp G-protein

  3. loại 3: thụ thể tyrosine kinase

  4. loại 4: thụ thể nhân

17
New cards
  1. loại 1: kênh ion-ligand

  • vận hành nhờ chất nội sinh (ligand)

  • Nhập bào, xuất bào→khử cực→tác động lên tb đích

<ul><li><p>vận hành nhờ chất nội sinh (ligand)</p></li><li><p>Nhập bào, xuất bào→khử cực→tác động lên tb đích</p></li></ul><p></p>
18
New cards
<ol start="2"><li><p>thụ thể kết hợp: G-protein</p></li></ol><p></p>
  1. thụ thể kết hợp: G-protein

  • G protein gồm có a,b,y

  • khi có thuốc gắn vào thụ thể→b,y tạo kênh→a:tác động

19
New cards
  1. thụ thể tyrosine kinase

  • đứng theo cặp

  • chu trình phosphoryl hóa: tyrosine+photpho→biểu hiện gen→đáp ứng tb lâu

20
New cards

thụ thể ở nhân gồm có

thụ thể nội bào: protein cấu trúc gồm 2 chuỗi a,b

  • thụ thể type 1: dịch nội bảo-hoocmon

  • thụ thể type 2: ở nhân

21
New cards

thụ thể ngoại bào

  • men xúc tác (COX1, COX2)

22
New cards

điều chỉnh mật độ thụ thể

  • giảm: sử dụng chất chủ vận quá nhiều

  • tăng: sử dụng chất đối kháng nhiều