1/147
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
in the belief that
với niềm tin rằng
make a meal (out) of sth
làm quá lên, quan trọng hóa vấn đề
cast an/one’s eye over sth
nhìn lướt qua, kiểm tra nhanh
at the drop of a hat
ngay lập tức
in one's bad books
in one's black books
bị ai đó ghét, làm ai đó bực mình/không hài lòng
show one's true colors
lộ bản chất thật của mình (thường là bản chất xấu)
read sb like a book
hiểu rất rõ về ai
bite one’s lip
giữ im lặng, không nói gì
to no avail in doing sth
vô ích, chẳng đi đến đâu
take (sth) back
rút lại lời đã nói vì thừa nhận mình sai hoặc gây xúc phạm
pull/make a face
nhăn mặt
the gift of the gab
nói năng lưu loát, trôi chảy, thuyết phục
not in a month of Sundays
không bao giờ xảy ra
by no means
hoàn toàn không
make up one's mind
quyết định
be at risk of (doing) sth
đang trong tình trạng nguy hiểm
blow one's stack/fuse
đột nhiên trở nên cực kỳ tức giận
in preference to sth
thay vì, hơn là (thể hiện sự ưu tiên)
from far and wide
từ khắp mọi nơi
spread like wildfire
tin đồn, tin tức lan đi cực kỳ nhanh chóng
make no pretence of
thẳng thắn thừa nhận
put sth into practice
thực hiện, áp dụng một kế hoạch/ý tưởng vào thực tế
rack one's brain(s)
suy nghĩ cực kỳ căng thẳng, cố gắng nhớ lại
up to scratch
đạt tiêu chuẩn, đạt mức độ yêu cầu
see eye to eye (with sb)
hoàn toàn đồng ý, có cùng quan điểm với ai
under suspicion
bị nghi ngờ
take sth into account
xem xét, cân nhắc
have (no) recollection of (doing) sth
(không) có ký ức hay sự nhớ lại nào
out of order
bị hỏng, không hoạt động (máy móc)
bite one's head off
quát mắng ai đó
hold sb/sth dear
yêu quý, trân trọng
stand a chance (of doing sth)
có cơ hội làm được việc gì
run counter to sth
đi ngược lại, phản đối lại
draw a/the conclusion
rút ra kết luận
call off
huỷ bỏ
get/put one’s skates on
nhanh chân lên
set a lot of, great, little, etc. store by sth
coi trọng, đặt nhiều niềm tin/kỳ vọng vào cái gì
break down in tears
đột ngột mất bình tĩnh và òa khóc nức nở
common knowledge
sự việc mà ai cũng biết, một kiến thức phổ biến
take sth to heart
quá bận tâm, để ý, bị tổn thương bởi lời nói/hành động của ai
tongue in cheek
with one’s tongue in one’s cheek
mỉa mai, đùa cợt, không nghiêm túc
come to terms with sth
chấp nhận sự thật, tập làm quen với cái gì
be in no mood for sth/to do
không có tâm trạng (để làm gì)
look down on sb
look down one’s nose at sb
xem thường, coi khinh ai
come across
vô tình bắt gặp
for the time being
tạm thời
run up
tích tụ, làm tăng nhanh (số tiền nợ/chi phí)
take sb by surprise
làm ai ngạc nhiên
wake up and smell the coffee
tỉnh ngộ đi!, nhìn thẳng vào thực tế đi!
fall short of one’s expectations
không đạt tới kỳ vọng
go/run smoothly
trôi chảy, suôn sẻ, thuận lợi
bring sth home (to sb)
giúp ai nhận thức sâu sắc, hiểu rõ về điều gì
spare no expense
vung tiền không tiếc tay
of little/no consequence (to sb)
not of any/much consequence (to sb)
không quan trọng, chẳng có ý nghĩa gì
talk the hind leg(s) off a donkey
nói liên tu bất tận
get the wrong end of the stick
hiểu lầm tai hại, sai hoàn toàn bản chất vấn đề
make a mountain out of a molehill
chuyện bé xé ra to
to the accompaniment of
dưới sự đệm đàn của, cùng với phần đệm của
trong tiếng..., giữa tiếng...
kèm theo, cùng với sự xuất hiện của
be beyond belief
không thể tin được
to blame sb for sth
đổ lỗi, trách cứ ai vì điều gì
take turns doing/to do
take it in turns
take it in turn
thay phiên nhau
a stroke of luck
một sự may mắn bất ngờ
be cut out for sth / to be sth
có năng khiếu (làm gì)
make sth known
công bố, thông báo, cho biết
have an effect on sth/sb
ảnh hưởng, tác động đến
take sb for a ride
lừa gạt, lừa đảo (ai)
when it comes to sth
khi nói đến...
in the teeth of sth
bất chấp, đối đầu với
give/ make/ create an impression on sb
gây ấn tượng với ai
see red
giận sôi người, nổi trận lôi đình
cope with
đối phó, đương đầu, giải quyết
make allowances for
châm chước
tính đến
get into an argument with sb
cãi nhau với ai
legend has it (that)
truyền thuyết kể rằng…, tương truyền rằng…
as a consequence of sth/doing sth
hệ quả của..., hậu quả của
be of the utmost importance
quan trọng nhất
take sth to pieces
tháo rời, tháo tung ra
do sb good
có lợi cho ai
happen to do sth
tình cờ, ngẫu nhiên làm gì
liệu có... / có tình cờ... (không)
thực ra, chẳng qua là...
be all ears
lắng nghe chăm chú
tie the knot
kết hôn
put up with
chịu đựng
make a name for oneself
tạo dựng tên tuổi, trở nên nổi tiếng
distance oneself from sth
tách biệt khỏi, giữ khoảng cách với
not have the faintest idea
không biết một chút gì cả
fall through
thất bại
have yet to do
vẫn chưa làm gì
on the grounds of sth
dựa trên lý do…
out of the question
không thể nào, không thể thực hiện được
in the normal course of events
thông thường, theo lẽ thường
not take one’s eyes off sb/sth
không rời mắt khỏi
not turn a hair
without turning a hair
mặt không đổi sắc, không hề hấn gì
have a command of sth
thông thạo, thành thạo
be apt to do/be sth
có khuynh hướng
grow out of sth
mặc chật, không còn vừa nữa
dab hand at sth
bậc thầy, chuyên gia về cái gì
owing to N/V_ing
do, vì, bởi vì, nhờ có
(only) time will tell
(only) time can tell
thời gian sẽ trả lời (chỉ tương lai mới cho biết kết quả hoặc sự thật cuối cùng)
cross one's mind
chợt nảy ra, thoáng qua trong đầu
be in one's shoes
đặt mình vào hoàn cảnh của người khác