Idioms - 210326

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/147

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:12 PM on 5/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

148 Terms

1
New cards

in the belief that

với niềm tin rằng

2
New cards

make a meal (out) of sth

làm quá lên, quan trọng hóa vấn đề

3
New cards

cast an/one’s eye over sth

nhìn lướt qua, kiểm tra nhanh

4
New cards

at the drop of a hat

ngay lập tức

5
New cards
  • in one's bad books

  • in one's black books

bị ai đó ghét, làm ai đó bực mình/không hài lòng

6
New cards

show one's true colors

lộ bản chất thật của mình (thường là bản chất xấu)

7
New cards

read sb like a book

hiểu rất rõ về ai

8
New cards

bite one’s lip

giữ im lặng, không nói gì

9
New cards

to no avail in doing sth

vô ích, chẳng đi đến đâu

10
New cards

take (sth) back

rút lại lời đã nói vì thừa nhận mình sai hoặc gây xúc phạm

11
New cards

pull/make a face

nhăn mặt

12
New cards

the gift of the gab

nói năng lưu loát, trôi chảy, thuyết phục

13
New cards

not in a month of Sundays

không bao giờ xảy ra

14
New cards

by no means

hoàn toàn không

15
New cards

make up one's mind

quyết định

16
New cards

be at risk of (doing) sth

đang trong tình trạng nguy hiểm

17
New cards

blow one's stack/fuse

đột nhiên trở nên cực kỳ tức giận

18
New cards

in preference to sth

thay vì, hơn là (thể hiện sự ưu tiên)

19
New cards

from far and wide

từ khắp mọi nơi

20
New cards

spread like wildfire

tin đồn, tin tức lan đi cực kỳ nhanh chóng

21
New cards

make no pretence of

thẳng thắn thừa nhận

22
New cards

put sth into practice

thực hiện, áp dụng một kế hoạch/ý tưởng vào thực tế

23
New cards

rack one's brain(s)

suy nghĩ cực kỳ căng thẳng, cố gắng nhớ lại

24
New cards

up to scratch

đạt tiêu chuẩn, đạt mức độ yêu cầu

25
New cards

see eye to eye (with sb)

hoàn toàn đồng ý, có cùng quan điểm với ai

26
New cards

under suspicion

bị nghi ngờ

27
New cards

take sth into account

xem xét, cân nhắc

28
New cards

have (no) recollection of (doing) sth

(không) có ký ức hay sự nhớ lại nào

29
New cards

out of order

bị hỏng, không hoạt động (máy móc)

30
New cards

bite one's head off

quát mắng ai đó

31
New cards

hold sb/sth dear

yêu quý, trân trọng

32
New cards

stand a chance (of doing sth)

có cơ hội làm được việc gì

33
New cards

run counter to sth

đi ngược lại, phản đối lại

34
New cards

draw a/the conclusion

rút ra kết luận

35
New cards

call off

huỷ bỏ

36
New cards

get/put one’s skates on

nhanh chân lên

37
New cards

set a lot of, great, little, etc. store by sth

coi trọng, đặt nhiều niềm tin/kỳ vọng vào cái gì

38
New cards

break down in tears

đột ngột mất bình tĩnh và òa khóc nức nở

39
New cards

common knowledge

sự việc mà ai cũng biết, một kiến thức phổ biến

40
New cards

take sth to heart

quá bận tâm, để ý, bị tổn thương bởi lời nói/hành động của ai

41
New cards
  • tongue in cheek

  • with one’s tongue in one’s cheek

mỉa mai, đùa cợt, không nghiêm túc

42
New cards

come to terms with sth

chấp nhận sự thật, tập làm quen với cái gì

43
New cards

be in no mood for sth/to do

không có tâm trạng (để làm gì)

44
New cards
  • look down on sb

  • look down one’s nose at sb

xem thường, coi khinh ai

45
New cards

come across

vô tình bắt gặp

46
New cards

for the time being

tạm thời

47
New cards

run up

tích tụ, làm tăng nhanh (số tiền nợ/chi phí)

48
New cards

take sb by surprise

làm ai ngạc nhiên

49
New cards

wake up and smell the coffee

tỉnh ngộ đi!, nhìn thẳng vào thực tế đi!

50
New cards

fall short of one’s expectations

không đạt tới kỳ vọng

51
New cards

go/run smoothly

trôi chảy, suôn sẻ, thuận lợi

52
New cards

bring sth home (to sb)

giúp ai nhận thức sâu sắc, hiểu rõ về điều gì

53
New cards

spare no expense

vung tiền không tiếc tay

54
New cards
  • of little/no consequence (to sb)

  • not of any/much consequence (to sb)

không quan trọng, chẳng có ý nghĩa gì

55
New cards

talk the hind leg(s) off a donkey

nói liên tu bất tận

56
New cards

get the wrong end of the stick

hiểu lầm tai hại, sai hoàn toàn bản chất vấn đề

57
New cards

make a mountain out of a molehill

chuyện bé xé ra to

58
New cards

to the accompaniment of

  • dưới sự đệm đàn của, cùng với phần đệm của

  • trong tiếng..., giữa tiếng...

  • kèm theo, cùng với sự xuất hiện của

59
New cards

be beyond belief

không thể tin được

60
New cards

to blame sb for sth

đổ lỗi, trách cứ ai vì điều gì

61
New cards
  • take turns doing/to do

  • take it in turns

  • take it in turn

thay phiên nhau

62
New cards

a stroke of luck

một sự may mắn bất ngờ

63
New cards

be cut out for sth / to be sth

có năng khiếu (làm gì)

64
New cards

make sth known

công bố, thông báo, cho biết

65
New cards

have an effect on sth/sb

ảnh hưởng, tác động đến

66
New cards

take sb for a ride

lừa gạt, lừa đảo (ai)

67
New cards

when it comes to sth

khi nói đến...

68
New cards

in the teeth of sth

bất chấp, đối đầu với

69
New cards

give/ make/ create an impression on sb

gây ấn tượng với ai

70
New cards

see red

giận sôi người, nổi trận lôi đình

71
New cards

cope with

đối phó, đương đầu, giải quyết

72
New cards

make allowances for

  • châm chước

  • tính đến

73
New cards

get into an argument with sb

cãi nhau với ai

74
New cards

legend has it (that)

truyền thuyết kể rằng…, tương truyền rằng…

75
New cards

as a consequence of sth/doing sth

hệ quả của..., hậu quả của

76
New cards

be of the utmost importance

quan trọng nhất

77
New cards

take sth to pieces

tháo rời, tháo tung ra

78
New cards

do sb good

có lợi cho ai

79
New cards

happen to do sth

  • tình cờ, ngẫu nhiên làm gì

  • liệu có... / có tình cờ... (không)

  • thực ra, chẳng qua là...

80
New cards

be all ears

lắng nghe chăm chú

81
New cards

tie the knot

kết hôn

82
New cards

put up with

chịu đựng

83
New cards

make a name for oneself

tạo dựng tên tuổi, trở nên nổi tiếng

84
New cards

distance oneself from sth

tách biệt khỏi, giữ khoảng cách với

85
New cards

not have the faintest idea

không biết một chút gì cả

86
New cards

fall through

thất bại

87
New cards

have yet to do

vẫn chưa làm gì

88
New cards

on the grounds of sth

dựa trên lý do…

89
New cards

out of the question

không thể nào, không thể thực hiện được

90
New cards

in the normal course of events

thông thường, theo lẽ thường

91
New cards

not take one’s eyes off sb/sth

không rời mắt khỏi

92
New cards
  • not turn a hair

  • without turning a hair

mặt không đổi sắc, không hề hấn gì

93
New cards

have a command of sth

thông thạo, thành thạo

94
New cards

be apt to do/be sth

có khuynh hướng

95
New cards

grow out of sth

mặc chật, không còn vừa nữa

96
New cards

dab hand at sth

bậc thầy, chuyên gia về cái gì

97
New cards

owing to N/V_ing

do, vì, bởi vì, nhờ có

98
New cards
  • (only) time will tell

  • (only) time can tell

thời gian sẽ trả lời (chỉ tương lai mới cho biết kết quả hoặc sự thật cuối cùng)

99
New cards

cross one's mind

chợt nảy ra, thoáng qua trong đầu

100
New cards

be in one's shoes

đặt mình vào hoàn cảnh của người khác