1/57
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
phản đối đề xuất này
oppose this proposal
lo ngại về
be concerned about
thời đại kỹ thuật số
digital age
hợp tác quốc tế
international cooperation
ngày càng phổ biến
become increasingly prevalent
chứng minh hiệu quả
prove its efficiency
trên toàn thế giới
worldwide
đề xuất rằng
suggest that
nhà khoa học
scientists
làm việc cùng nhau
work together
đạt được mục tiêu chung
achieve common goals
vấn đề tiềm ẩn
potential problems
theo quan điểm của tôi
in my opinion
lợi ích vượt trội hơn
advantages outweigh drawbacks
liên quan đến
be associated with
dự án khoa học toàn cầu
global scientific projects
đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ
face strong refusal and opposition
cường quốc công nghệ
technological powerhouses
duy trì sự thống trị công nghệ
maintain technological dominance
phòng thí nghiệm
laboratories
công nghệ cốt lõi
core technologies
dẫn đến
result in
làm suy yếu vị thế
weaken one's position
trên trường quốc tế
on the global stage
giảm tính cạnh tranh
reduce competitiveness
cuộc đua đổi mới toàn cầu
the race for global innovation
động lực
motivation
sự cống hiến
dedication
tiến bộ công nghệ toàn cầu
global technological advancement
sự hợp tác
collaboration
mang lại lợi ích lớn hơn
bring greater benefits
đóng góp ý tưởng và công sức
chip in ideas and effort
thay đổi thế giới đáng kể
change the world significantly
sự hỗ trợ toàn cầu
global help
nền tảng công nghệ yếu
poor technological foundations
bắt kịp thế giới
catch up with the world
tiếp cận dịch vụ y tế
access healthcare services
tiếp cận giáo dục
access education
nghèo đói cùng cực
extreme poverty
lao động trẻ em
child labor
giải quyết tận gốc
address at their roots
góc nhìn đa dạng
diverse perspectives
tính khách quan
objectivity
năng suất
productivity
chuyên môn học thuật
academic expertise
nền tảng văn hóa
cultural backgrounds
góc nhìn phân tích
analytical lenses
logic và khách quan
logically and objectively
gạt bỏ lợi ích cá nhân
put aside personal benefits
hướng tới mục tiêu chung
work towards a common goal
một nơi tốt đẹp hơn
a better place
đặt ra thách thức lớn
pose a great challenge
sự thấu hiểu lẫn nhau
mutual understanding
lòng tin giữa các quốc gia
trust between countries
được quản lý cẩn thận
be carefully managed
tối đa hóa lợi ích
maximize benefits
giảm thiểu rủi ro
minimize potential risks
Đang học (11)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!