1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
sich entschließen-hat sich entschlossen
quyết định
dazu
cho việc đó
geliebt
yêu thích
auf Sozialen Netwerk
trên nền tảng mạng xã hội
Na und
thì sao
das ist doch nichts Besonderes
điều đó không gì đặc biệt
fallen-fiel-ist gefallen
ngã,rơi
gehörte
thuộc về,là một phần
der Besuch(en)
chuyến thăm quan
meiner Lieblings-Plattform
nền tảng yêu thích
selbstverständlich
dĩ nhiên,tất nhiên
die Alltagsroutine(n) zur
thói quen hàng ngày
das Zähneputzen
việc đánh răng
vor allem
đặc biệt là
verpassen
bỏ lỡ
das Erlebnisse
những trải nghiệm
miteinander
từ nhau
teilen-hat geteilt
chia sẻ,phân chia
unvorstellbar
không thể hình dung được,không thể tưởng tượng được
eng
khăng khít
das Urlaubsfotor
ảnh kì nghỉ
bis mir irgend wann klar wurde
cho đến khi tôi chợt nhận ra
so geht es nicht weiter
không thể tiếp tục như thế được nữa
neidisch
ghen tỵ
indem
bằng cách,nhờ
löschen
xoá,dập tắt
zugreifen-hat zugegriffen
truy cập,sử dụng,lấy
auf Soziale Medien zugreifen
truy cập mạng xã hội
auffallen-auf fiel
bị người khác chú ý
sich konzentrieren auf
tập trung vào
jemand
ai đó
zupften
kéo
der Ärmel
tay áo
rufen-rief
gọi điện
vergeuden
lãng phí
öfter
thường xuyên hơn
zugegeben
thừa nhận
haben+zu
phải làm,để làm
die Langweile(n)
sự buồn chán
kämpfen
đấu tranh
zur Verfürgung+stehen/haben
có sẵn để dùng,rảnh
nun
giờ thì,vậy thì
nicht mehr so sehr
không còn như trước nữa
am anderen Ende
ở phía bên kia
ankommen auf+akk
phụ thuộc vào
kommen-kamen
nảy ra,đến