1/110
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
logistics services
dịch vụ logistics
third-party logistics
logistics bên thứ ba
courier
dịch vụ/chuyển phát nhanh; người chuyển phát
customer adapter
nhà cung cấp 3PL tiếp quản hoạt động logistics theo yêu cầu khách hàng
customer developer
nhà cung cấp 3PL phát triển sâu, phối hợp chặt với khách hàng
freight forwarder
đơn vị giao nhận vận tải
non-asset-based
không sở hữu tài sản vận tải/kho bãi trực tiếp
on-demand transport
vận tải theo nhu cầu
outsource
thuê ngoài
service developer
nhà cung cấp dịch vụ phát triển/chuyên biệt
standard provider
nhà cung cấp tiêu chuẩn
subcontractor
nhà thầu phụ
third-party logistics provider (3PL)
nhà cung cấp logistics bên thứ ba
pick and pack
nhặt hàng và đóng gói
expertise
chuyên môn
cross-docking
bốc dỡ trung chuyển không lưu kho lâu
full container load (FCL)
nguyên container
heavy goods vehicle (HGV)
xe tải hạng nặng
distribution center (DC)
trung tâm phân phối
less than container load (LCL)
hàng lẻ, không đủ một container
electronic data interchange (EDI)
trao đổi dữ liệu điện tử
value-added services (VAS)
dịch vụ giá trị gia tăng
radio frequency identification (RFID)
nhận dạng bằng tần số vô tuyến
international organization for standardization (ISO)
Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế
global positioning system (GPS)
hệ thống định vị toàn cầu
essential
thiết yếu
warehousing
lưu kho; dịch vụ kho bãi
distribution
phân phối
types of providers
các loại nhà cung cấp
categories
các nhóm/loại
perform
thực hiện
specialized
chuyên biệt
tracking and tracing
theo dõi và truy vết
security
an ninh; bảo mật
request
yêu cầu
take over
tiếp quản
logistics activities
hoạt động logistics
improve operations
cải thiện hoạt động vận hành
detailed tasks
nhiệm vụ chi tiết/chuyên sâu
in some cases
trong một số trường hợp
outsource tasks
thuê ngoài công việc
one example
một ví dụ
involves
liên quan đến
transportation services
dịch vụ vận tải
therefore
vì vậy
hire outside help
thuê hỗ trợ bên ngoài
unavailable services
các dịch vụ không sẵn có
mainly
chủ yếu
comparison
sự so sánh
offered
được cung cấp
mainly about
chủ yếu nói về
firm
công ty
having expertise and information technology resources but no personnel
có chuyên môn và nguồn lực công nghệ thông tin nhưng không có nhân sự trực tiếp
delivery service
dịch vụ giao hàng
internationally overnight
qua đêm ra quốc tế
customs agents
nhân viên/đại lý hải quan
carriers
hãng vận chuyển
used to
đã từng
operations
hoạt động
specializing in
chuyên về
single company
một công ty đơn lẻ
globalization of trade
toàn cầu hóa thương mại
increasing demand
nhu cầu gia tăng
drastic shift
sự thay đổi mạnh mẽ
concepts
khái niệm
management
quản lý
impact
tác động
producers
nhà sản xuất
manufacturers
các nhà sản xuất
concerned
được đề cập/xét đến; liên quan
complex
phức tạp
by now
cho đến nay
learned
đã nhận ra/học được
outsourcing single segments
thuê ngoài từng khâu riêng lẻ
efficient
hiệu quả
higher level of service
mức dịch vụ cao hơn
comprehensive
toàn diện
supply chain solutions
giải pháp chuỗi cung ứng
requirements
yêu cầu
demanding
khắt khe
wider range
phạm vi rộng hơn
solutions
giải pháp
apart from that
ngoài ra
increasingly tough
ngày càng khắc nghiệt
highly competitive market
thị trường cạnh tranh cao
pressure on prices
áp lực về giá
profit margins
biên lợi nhuận
in order to compensate for this
để bù đắp điều này
value-added services
dịch vụ giá trị gia tăng
due to
do; bởi vì
fierce competition
cạnh tranh khốc liệt
predict
dự đoán
international players
các doanh nghiệp lớn mang tính quốc tế
work profitably
hoạt động có lãi
global players
các doanh nghiệp toàn cầu
super-3PLs
siêu nhà cung cấp 3PL
provide customers with
cung cấp cho khách hàng
end-to-end solutions
giải pháp đầu-cuối, trọn gói
forwarding
giao nhận vận chuyển
transportation
vận tải