NEWSPAPER

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/88

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:53 AM on 5/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

89 Terms

1
New cards

stampede

chạy tán loạn, sự chạy tán loạn, sự tháo chạy ồ ạt

2
New cards

heaving

nhấp nhô, dồn dập, chuyển động mạnh hoặc đông nghịt.

3
New cards

ward

khu vực

4
New cards

bystander

người ngoài cuộc, người đứng xem, người tình cờ chứng kiến.

5
New cards

snap

cáu, nổi nóng

6
New cards

security officer

Nhân viên bảo vệ

7
New cards

intervene

can thiệp, xen vào, vào giữa để giải quyết hoặc ngăn chặn.

8
New cards

protest

phản đối, sự phản đối, biểu tình.

9
New cards

row

hàng, dãy

10
New cards

secure

đạt được, giành được, bảo đảm

11
New cards

pass by

Đi ngang qua

12
New cards

at once

Đồng thời, cùng một lúc

13
New cards

jostle

xô đẩy, chen lấn

14
New cards

shove

xô mạnh, đẩy thô bạo (ít lịch sự, có thể gây ngã hoặc đau).

15
New cards

trample

giẫm đạp, chà đạp (lên cái gì hoặc ai đó, thường gây hư hại hoặc thương tích).

16
New cards

pass out

Ngất xỉu, bất tỉnh

17
New cards

stool

Ghế đẩu (loại ghế không có tựa lưng hoặc tay vịn, thường có 3 hoặc 4 chân).

18
New cards

disturbing

gây lo lắng, gây sốc, làm phiền, làm bất an.

19
New cards

tarp (tarpaulin)

tấm bạt, tấm vải dày chống nước (thường dùng để che mưa, che nắng, phủ đồ đạc, dựng lều tạm…).

20
New cards

scatter

tung, rải, phân tán, chạy tán loạn.

21
New cards

miserable

khổ sở, buồn bã, tồi tàn.

22
New cards

crush

nghiền, ép, làm bẹp

23
New cards

at heart

trong thâm tâm, thực chất, bản chất (dù bên ngoài có thể khác).

24
New cards

flower bed

luống đất, luống hoa

25
New cards

rush

xông vào, lao đến

26
New cards

spill

làm đổ, tràn ra ngoài

27
New cards

overpass

cầu vượt

28
New cards

crawl

di chuyển chậm chạp (xe cộ, người)

29
New cards

tumble off

ngã lộn nhào / ngã nhào xuống (thường bất ngờ, mất kiểm soát).

30
New cards

bump into

tình cờ gặp ai đó / va phải ai đó.

31
New cards

clamber

leo, trèo (một cách khó khăn, thường dùng cả tay và chân).

32
New cards

swarm

chen chúc, tụ tập, di chuyển thành một nhóm đông đúc

33
New cards

elevated

Được nâng cao, ở vị trí cao

34
New cards

draw

Thu hút, lôi cuốn

35
New cards

spark

Khơi dậy, làm nảy sinh, gây ra, châm ngòi

36
New cards

uncivilized

không văn minh, man rợ, thiếu lịch sự

37
New cards

penalty

hình phạt, sự trừng phạt, tiền phạt; quả phạt đền (trong thể thao)

38
New cards

disruptive

gây rối, phá vỡ, gây gián đoạn

39
New cards

deterrence

sự ngăn chặn, sự răn đe, sự phòng ngừa

40
New cards

sympathetic

thông cảm, đồng cảm; có thiện cảm; ủng hộ

41
New cards

patriotism

lòng yêu nước

42
New cards

armed

có vũ trang, trang bị vũ khí

43
New cards

lament

than vãn, than khóc, thương tiếc

44
New cards

overshadow

làm lu mờ, che phủ, át đi

45
New cards

director

giám đốc, đạo diễn

46
New cards

institute

học viện, viện, cơ sở nghiên cứu; thành lập, đặt ra

47
New cards

accompany

đi cùng, hộ tống, kèm theo

48
New cards

civilized

văn minh, lịch sự, có giáo dục

49
New cards

consideration

sự cân nhắc, sự xem xét, sự quan tâm

50
New cards

obstruct

cản trở, gây trở ngại, làm tắc nghẽn

51
New cards

resist

chống lại, kháng cự, kiềm chế

52
New cards

testimony

lời khai, lời chứng, chứng cứ

53
New cards

unruliness

sự hỗn loạn, nghịch ngợm, khó kiểm soát

54
New cards

violator

người vi phạm, kẻ phạm luật

55
New cards

detain

giam giữ, giữ lại, tạm giam

56
New cards

enforcement

sự thực thi, việc cưỡng chế, thi hành (luật, quy định, chính sách)

57
New cards

prohibited

bị cấm, không được phép

58
New cards

convoy

đoàn hộ tống, đoàn tàu/xe; hộ tống

59
New cards

Navy

Hải quân

60
New cards

Army

Lục quân

61
New cards

Air Force

Không quân

62
New cards

stage

tổ chức, dàn dựng

63
New cards

simultaneously

đồng thời, cùng lúc

64
New cards

tank

xe tăng

65
New cards

artillery

pháo binh, các loại súng pháo hạng nặng trong quân đội

66
New cards

assemble

tập hợp, triệu tập

67
New cards

torch

ngọn đuốc

68
New cards

procession

đoàn diễu hành, đoàn người

69
New cards

echo

vang vọng lại

70
New cards

21-gun salute

nghi lễ bắn 21 phát súng để chào mừng hay tôn vinh

71
New cards

Artillery Brigade

lữ đoàn pháo binh

72
New cards

simultaneous

xảy ra đồng thời, cùng lúc

73
New cards

Naval Base

căn cứ hải quân

74
New cards

naval

thuộc hải quân

75
New cards

on display

được trưng bày, được phô diễn cho mọi người nhìn thấy

76
New cards

showcase

trưng bày, phô diễn

77
New cards

defense

sự phòng thủ, sự bảo vệ, quốc phòng

78
New cards

capability

khả năng, năng lực

79
New cards

formation

đội hình

80
New cards

warship

tàu chiến

81
New cards

submarine

tàu ngầm

82
New cards

patrol

tuần tra, sự tuần tra

83
New cards

auxiliary

phụ trợ, hỗ trợ

84
New cards

vessel

tàu thuyền lớn

85
New cards

demonstrate

chứng minh, biểu diễn, thể hiện rõ

86
New cards

tactical

thuộc chiến thuật, mang tính chiến thuật

87
New cards

maneuver

động tác, thao tác, diễn tập

88
New cards

waters

vùng biển, vùng nước

89
New cards

command ship

tàu chỉ huy