1/88
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
stampede
chạy tán loạn, sự chạy tán loạn, sự tháo chạy ồ ạt
heaving
nhấp nhô, dồn dập, chuyển động mạnh hoặc đông nghịt.
ward
khu vực
bystander
người ngoài cuộc, người đứng xem, người tình cờ chứng kiến.
snap
cáu, nổi nóng
security officer
Nhân viên bảo vệ
intervene
can thiệp, xen vào, vào giữa để giải quyết hoặc ngăn chặn.
protest
phản đối, sự phản đối, biểu tình.
row
hàng, dãy
secure
đạt được, giành được, bảo đảm
pass by
Đi ngang qua
at once
Đồng thời, cùng một lúc
jostle
xô đẩy, chen lấn
shove
xô mạnh, đẩy thô bạo (ít lịch sự, có thể gây ngã hoặc đau).
trample
giẫm đạp, chà đạp (lên cái gì hoặc ai đó, thường gây hư hại hoặc thương tích).
pass out
Ngất xỉu, bất tỉnh
stool
Ghế đẩu (loại ghế không có tựa lưng hoặc tay vịn, thường có 3 hoặc 4 chân).
disturbing
gây lo lắng, gây sốc, làm phiền, làm bất an.
tarp (tarpaulin)
tấm bạt, tấm vải dày chống nước (thường dùng để che mưa, che nắng, phủ đồ đạc, dựng lều tạm…).
scatter
tung, rải, phân tán, chạy tán loạn.
miserable
khổ sở, buồn bã, tồi tàn.
crush
nghiền, ép, làm bẹp
at heart
trong thâm tâm, thực chất, bản chất (dù bên ngoài có thể khác).
flower bed
luống đất, luống hoa
rush
xông vào, lao đến
spill
làm đổ, tràn ra ngoài
overpass
cầu vượt
crawl
di chuyển chậm chạp (xe cộ, người)
tumble off
ngã lộn nhào / ngã nhào xuống (thường bất ngờ, mất kiểm soát).
bump into
tình cờ gặp ai đó / va phải ai đó.
clamber
leo, trèo (một cách khó khăn, thường dùng cả tay và chân).
swarm
chen chúc, tụ tập, di chuyển thành một nhóm đông đúc
elevated
Được nâng cao, ở vị trí cao
draw
Thu hút, lôi cuốn
spark
Khơi dậy, làm nảy sinh, gây ra, châm ngòi
uncivilized
không văn minh, man rợ, thiếu lịch sự
penalty
hình phạt, sự trừng phạt, tiền phạt; quả phạt đền (trong thể thao)
disruptive
gây rối, phá vỡ, gây gián đoạn
deterrence
sự ngăn chặn, sự răn đe, sự phòng ngừa
sympathetic
thông cảm, đồng cảm; có thiện cảm; ủng hộ
patriotism
lòng yêu nước
armed
có vũ trang, trang bị vũ khí
lament
than vãn, than khóc, thương tiếc
overshadow
làm lu mờ, che phủ, át đi
director
giám đốc, đạo diễn
institute
học viện, viện, cơ sở nghiên cứu; thành lập, đặt ra
accompany
đi cùng, hộ tống, kèm theo
civilized
văn minh, lịch sự, có giáo dục
consideration
sự cân nhắc, sự xem xét, sự quan tâm
obstruct
cản trở, gây trở ngại, làm tắc nghẽn
resist
chống lại, kháng cự, kiềm chế
testimony
lời khai, lời chứng, chứng cứ
unruliness
sự hỗn loạn, nghịch ngợm, khó kiểm soát
violator
người vi phạm, kẻ phạm luật
detain
giam giữ, giữ lại, tạm giam
enforcement
sự thực thi, việc cưỡng chế, thi hành (luật, quy định, chính sách)
prohibited
bị cấm, không được phép
convoy
đoàn hộ tống, đoàn tàu/xe; hộ tống
Navy
Hải quân
Army
Lục quân
Air Force
Không quân
stage
tổ chức, dàn dựng
simultaneously
đồng thời, cùng lúc
tank
xe tăng
artillery
pháo binh, các loại súng pháo hạng nặng trong quân đội
assemble
tập hợp, triệu tập
torch
ngọn đuốc
procession
đoàn diễu hành, đoàn người
echo
vang vọng lại
21-gun salute
nghi lễ bắn 21 phát súng để chào mừng hay tôn vinh
Artillery Brigade
lữ đoàn pháo binh
simultaneous
xảy ra đồng thời, cùng lúc
Naval Base
căn cứ hải quân
naval
thuộc hải quân
on display
được trưng bày, được phô diễn cho mọi người nhìn thấy
showcase
trưng bày, phô diễn
defense
sự phòng thủ, sự bảo vệ, quốc phòng
capability
khả năng, năng lực
formation
đội hình
warship
tàu chiến
submarine
tàu ngầm
patrol
tuần tra, sự tuần tra
auxiliary
phụ trợ, hỗ trợ
vessel
tàu thuyền lớn
demonstrate
chứng minh, biểu diễn, thể hiện rõ
tactical
thuộc chiến thuật, mang tính chiến thuật
maneuver
động tác, thao tác, diễn tập
waters
vùng biển, vùng nước
command ship
tàu chỉ huy