Tổng Hợp Từ Vựng 50 Bài Minna No Nihongo

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/136

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Danh sách từ vựng từ bài học Minna No Nihongo để giúp nhớ từ và nghĩa.

Last updated 4:58 PM on 4/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

137 Terms

1
New cards

わたし

tôi

2
New cards

わたしたち

chúng ta, chúng tôi

3
New cards

あなた

bạn, anh/chị, ông/bà…

4
New cards

あのひと

người kia, người đó

5
New cards

あのかた

vi kia

6
New cards

みなさん

các bạn, các anh/chị, mọi người, quý vị

7
New cards

~さん

hậu tố thêm vào sau tên của người khác

8
New cards

~ちゃん

bé (hậu tố thêm vào sau tên bé gái thay cho ~)

9
New cards

~くん

bé (hậu tố thêm vào sau tên bé trai thay cho ~さん)

10
New cards

~じん

người nước

11
New cards

せんせい

giáo viên (không dùng để nói về nghề nghiệp của mình)

12
New cards

きょうし

giáo viên

13
New cards

がくせい

học sinh, sinh viên

14
New cards

かいしゃいん

nhân viên công ty

15
New cards

~しゃいん

nhân viên công ty

16
New cards

ぎんこういん

nhân viên ngân hàng

17
New cards

いしゃ

bác sĩ

18
New cards

けんきゅうしゃ

nhà nghiên cứu

19
New cards

エンジニア

kỹ sư

20
New cards

だいがく

trường đại học

21
New cards

びょういん

bệnh viện

22
New cards

でんき

điện

23
New cards

だれ

ai (hỏi người nào đó)

24
New cards

どなた

vị nào (cách nói lịch sự của だれ)

25
New cards

〜さい

tuổi

26
New cards

なんさい

mấy tuổi

27
New cards

おいくつ

mấy tuổi (cách nói lịch sự của なんさい)

28
New cards

はい

vâng, dạ

29
New cards

いいえ

không

30
New cards

しつれいですが

xin lỗi…

31
New cards

おなまえは?

bạn tên gì ?

32
New cards

はじめまして

rất hân hạnh được gặp anh/chị. (chào lần đầu)

33
New cards

どうぞよろしくおねがいします

rất hân hạnh được làm quen

34
New cards

こちらは〜さんです

đây là ngài

35
New cards

〜からきました

đến từ

36
New cards

アメリカ

Mỹ

37
New cards

イギリス

Anh

38
New cards

インド

Ấn Độ

39
New cards

インドネシア

Indonesia

40
New cards

かんこく

Hàn quốc

41
New cards

タイ

Thái Lan

42
New cards

ちゅうごく

Trung Quốc

43
New cards

ドイツ

Đức

44
New cards

にほん

Nhật Bản

45
New cards

フランス

Pháp

46
New cards

ブラジル

Brazil

47
New cards

さくらだいがく

trường đại học Sakura

48
New cards

これ

Đây, cái này (vật gần người nói)

49
New cards

それ

Đó, cái đó (vật gần người nghe)

50
New cards

あれ

Kia, cái kia (vật xa người nghe và nói)

51
New cards

この

~này

52
New cards

その

~dó

53
New cards

あの

~kia

54
New cards

ほん

sách

55
New cards

じしょ

từ điển

56
New cards

ざっし

tạp chí

57
New cards

しんぶん

báo

58
New cards

ノート

vở, sổ

59
New cards

てちょう

sổ tay

60
New cards

めいし

danh thiếp

61
New cards

カード

thẻ

62
New cards

テレホンカード

thẻ điện thoại

63
New cards

えんびつ

bút chì

64
New cards

ポールペン

bút bi

65
New cards

シャープペンシル

bút chì kim

66
New cards

かぎ

chìa khóa

67
New cards

とけい

đồng hồ

68
New cards

かさ

Ô, dù

69
New cards

かばん

cặp sách

70
New cards

カセットテープ

băng (cassette)

71
New cards

テープレコーダー

máy ghi âm

72
New cards

テレビ

TV

73
New cards

ラジオ

radio

74
New cards

カメラ

máy ảnh

75
New cards

コンピューター

máy vi tính

76
New cards

じどうしゃ

xe hơi, ô tô

77
New cards

つくえ

bàn

78
New cards

いす

ghế

79
New cards

チョコレート

sôcôla

80
New cards

コーヒー

cà phê

81
New cards

えいご

tiếng Anh

82
New cards

にほんご

tiếng Nhật

83
New cards

〜ご

tiếng ~

84
New cards

なん

85
New cards

そう

đúng vậy

86
New cards

ちがいます

không phải, sai rồi

87
New cards

そですか

thế à?

88
New cards

あのう

à…..ờ (khi đề nghị hoặc suy nghĩ một vấn đề)

89
New cards

ほんのきもちです

đây là chút lòng thành

90
New cards

どうぞ

xin mời

91
New cards

どうも

cảm ơn

92
New cards

[どうも]ありがとう[ございます]

xin chân thành cảm ơn

93
New cards

これからおせわになります

từ nay mong được giúp đỡ

94
New cards

こちらこそよろしく

chính tôi mới là người mong được giúp đỡ

95
New cards

ここ

Chỗ này, đây

96
New cards

そこ

Chỗ đó, đó

97
New cards

あそこ

Chỗ kia, kia

98
New cards

どこ

đâu, chỗ nào

99
New cards

こちら

Phía này, đằng này, đây (lịch sự hơn ここ)

100
New cards

そちら

Phía đó, đằng đó, đó (lịch sự hơn そこ)