1/136
Danh sách từ vựng từ bài học Minna No Nihongo để giúp nhớ từ và nghĩa.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
わたし
tôi
わたしたち
chúng ta, chúng tôi
あなた
bạn, anh/chị, ông/bà…
あのひと
người kia, người đó
あのかた
vi kia
みなさん
các bạn, các anh/chị, mọi người, quý vị
~さん
hậu tố thêm vào sau tên của người khác
~ちゃん
bé (hậu tố thêm vào sau tên bé gái thay cho ~)
~くん
bé (hậu tố thêm vào sau tên bé trai thay cho ~さん)
~じん
người nước
せんせい
giáo viên (không dùng để nói về nghề nghiệp của mình)
きょうし
giáo viên
がくせい
học sinh, sinh viên
かいしゃいん
nhân viên công ty
~しゃいん
nhân viên công ty
ぎんこういん
nhân viên ngân hàng
いしゃ
bác sĩ
けんきゅうしゃ
nhà nghiên cứu
エンジニア
kỹ sư
だいがく
trường đại học
びょういん
bệnh viện
でんき
điện
だれ
ai (hỏi người nào đó)
どなた
vị nào (cách nói lịch sự của だれ)
〜さい
tuổi
なんさい
mấy tuổi
おいくつ
mấy tuổi (cách nói lịch sự của なんさい)
はい
vâng, dạ
いいえ
không
しつれいですが
xin lỗi…
おなまえは?
bạn tên gì ?
はじめまして
rất hân hạnh được gặp anh/chị. (chào lần đầu)
どうぞよろしくおねがいします
rất hân hạnh được làm quen
こちらは〜さんです
đây là ngài
〜からきました
đến từ
アメリカ
Mỹ
イギリス
Anh
インド
Ấn Độ
インドネシア
Indonesia
かんこく
Hàn quốc
タイ
Thái Lan
ちゅうごく
Trung Quốc
ドイツ
Đức
にほん
Nhật Bản
フランス
Pháp
ブラジル
Brazil
さくらだいがく
trường đại học Sakura
これ
Đây, cái này (vật gần người nói)
それ
Đó, cái đó (vật gần người nghe)
あれ
Kia, cái kia (vật xa người nghe và nói)
この
~này
その
~dó
あの
~kia
ほん
sách
じしょ
từ điển
ざっし
tạp chí
しんぶん
báo
ノート
vở, sổ
てちょう
sổ tay
めいし
danh thiếp
カード
thẻ
テレホンカード
thẻ điện thoại
えんびつ
bút chì
ポールペン
bút bi
シャープペンシル
bút chì kim
かぎ
chìa khóa
とけい
đồng hồ
かさ
Ô, dù
かばん
cặp sách
カセットテープ
băng (cassette)
テープレコーダー
máy ghi âm
テレビ
TV
ラジオ
radio
カメラ
máy ảnh
コンピューター
máy vi tính
じどうしゃ
xe hơi, ô tô
つくえ
bàn
いす
ghế
チョコレート
sôcôla
コーヒー
cà phê
えいご
tiếng Anh
にほんご
tiếng Nhật
〜ご
tiếng ~
なん
hà
そう
đúng vậy
ちがいます
không phải, sai rồi
そですか
thế à?
あのう
à…..ờ (khi đề nghị hoặc suy nghĩ một vấn đề)
ほんのきもちです
đây là chút lòng thành
どうぞ
xin mời
どうも
cảm ơn
[どうも]ありがとう[ございます]
xin chân thành cảm ơn
これからおせわになります
từ nay mong được giúp đỡ
こちらこそよろしく
chính tôi mới là người mong được giúp đỡ
ここ
Chỗ này, đây
そこ
Chỗ đó, đó
あそこ
Chỗ kia, kia
どこ
đâu, chỗ nào
こちら
Phía này, đằng này, đây (lịch sự hơn ここ)
そちら
Phía đó, đằng đó, đó (lịch sự hơn そこ)