1/114
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
best friend
n. bạn thân nhất
value A above B
v. coi trọng, đặt nặng A hơn B
can always count on sb
v. lúc nào cũng có thể dựa vào ai
plan a big farewell party
v. lên kế hoạch tổ chức một buổi tiệc chia tay lớn
share sth with sb
v. chia sẻ điều gì với ai
a good friend
n. một người bạn tốt
to make the day go by faster
v. để cho một ngày trôi qua nhanh hơn
send a thoughful message
v. gởi một thông điệp chu đáo ý nghĩa
a casual acquaintance
n. 1 người quen xã giao/ quen sơ
know sb/sth slightly
v. biết ai/điều gì một chút chút
i would not say …
ph. cấu trúc mở lời - tôi sẽ không nói là …
only wave hello
v. chỉ vẫy tay chào thôi
house/flat/class/team… mate
n. bạn cùng nhà/lớp/phòng/đội
supportive
a. luôn ủng hộ
reach out to sb
phv. chủ động liên hệ/ kết nối/ liên lạc với ai
first met sb
v. lần đầu gặp ai (đã xảy ra trong quá khứ)
in a crowded cafe
prep. trong một quán cà phê đông đúc
it is essential to do sth
ph. việc … là rất cần thiết
= vital = crucial = important = necessary
make a professional first impression
v. tạo ấn tượng chuyên nghiệp đầu tiên
I can't exactly recall when …
ph. tôi không thể nào nhớ lại rõ khi nào …. (làm việc gì trong quá khứ)
must have + V3
gr. hẵn là đã như thế nào đó trong quá khứ (suy đoán)
meet sb through sb
v. gặp ai thông qua ai
a mutual friend
n. một người bạn chung
at a housewarming party
prep. tại 1 buổi tiệc đám nhà mới
work on a project for the city council
v. làm việc trong 1 dự án cho hội đồng thành phố
ex
n. người yêu/ chồng/ vợ cũ
be still on good terms with sb
a. vẫn còn giữ/có mối quan hệ tốt với ai
occasionally grab a coffee to catch up
v. thỉnh thoảng đi uống cà phê để trò chuyện / cập nhật tình hình với nhau
a friendly breakup
n. một cuộc chia tay trong êm đềm, nhẹ nhàng
run into sb
phv. tình cờ gặp ai
be in a steady relationship with sb
v. ở trong một mối quan hệ ổn định với ai
be dating around
v. đang tìm hiểu/ hẹn hò cho vui - không cố định với ai
partner
n. bạn đời; cộng sự
love travelling to remote places
v. thích đi du lịch đến những nơi xa xôi
early on
adv. ngay từ đầu, lúc ban đầu, từ giai đoạn đầu (đứng đầu câu/ cuối)
introduce sb as …
v. giới thiệu ai như là gì của mình
at the company gala
prep. tại buổi dạ tiệc của công ty
colleague = workmate
n. đồng nghiệp
organise a charity run
v. tổ chức một cuộc chạy bộ gây quỹ từ thiện
do sth just in time for sth
v. làm gì đó vừa kịp lúc cho một sự kiện/thời điểm nào đó
parents-in-law
n. bố mẹ chồng/vợ
help sb with sth
v. giúp ai làm gì (homework, project, gardening…)
wecloming
a. niềm nở, chào đón
join sth
v. gia nhập, trở thành một phần của (the family, the team, the club, the company)
join a social network
v. tham gia vào mạng xã hội
stay in touch with sb
v. giữ liên lạc với ai
make you laugh when you are feeling down
v. làm cho bạn cười khi bạn buồn/ không có tâm trạng
build up sth
v. xây dựng, bồi đắp điều gì (trust, confidence, reputation)
in the international market
prep. trong thị trường quốc tế
list of contacts
n. danh sách liên hệ
frustrating
a. gây đổ điên, bực mình
= annoying
look for a new career opportunity
v. tìm kiếm một cơ hội việc làm mới
invite sb to sth/ to do sth/ for sth
v. mời ai đến đâu/ làm gì
build a sense of community
v. xây dựng tinh thần cộng động
meet sb in person
v. gặp ai ngoài đời/ trực tiếp
social
a. thích giao tiếp, hoà đồng
interact with sb
v. tương tác với ai (trò chuyện, vv)
it is fascinating to do sth
ph. thật thú vị/ hấp dẫn khi làm gì đó
peers
n. bạn cùng trang lứa / đồng trang lứa / đồng nghiệp ngang hàng
keep sb engaged by doing sth
v. giữ ai đó luôn hứng thú / tập trung bằng cách làm gì đó
want to finish a relationship
v. muốn kết thúc một mối quan hệ
it is never easy when …
ph. sẽ không bao giờ là dễ dàng khi …
unfriend = defriend sb
v. huỷ kết bạn với ai trên mxh
post a lot of offensive political comments
v. đăng tải nhiều bình luận chính trị có tính xúc phạm
deactivate sth
v. tắt, vô hiệu hoá - thường có thể bật lại (account, system, notifications)
have romantic feelings for sb
v. có tình cảm lãng mạng với ai
seem to + Vo
v. có vẻ như thế nào đó
agree on sth
v. đồng ý, thống nhất ý kiến về điều gì (a plan, a solution, the date for the meeting, vv)
just a temporary crush
n. một sự cảm nắng = thích nhất thời
adore sb
v. yêu mến ai, quý mến ai
devotion
n. sự quan tâm hết lòng
lead singer
n. người ca sĩ hát chính trong team
do sth by the way sb do sth
v. như thế nào đó qua cái cách mà ai đó làm gì
it is clear that …
ph. rõ ràng là …
idolise sb
v. thần tượng ai đó
dislike sb/sth
v. không thích ai/điều gì
there is no specific reason, but i dislike the way sb do sth
ph. không có lý do cụ thể nào hết, nhưng mà tôi không thích cái cách mà ai đó làm gì
talk down to sb
phv. nói chuyện kiểu coi thường/ trịch thượng đối với ai
sb made it very clear that …
ph. đã nói rất rõ ràng/ thể hiện rất rõ là …
can't stand sb/sth
v. không thể chịu nổi ai/ điều gì
talk loudly on the phone
v. nói chuyện to qua điện thoại
loathe sb/sth
v. cực kỳ ghét - thấy ghê ai/ điều gì
refuse to do sth
v. từ chối làm gì
respect sb for sth
v. tôn trọng ai vì lý do gì
lose sb's respect
v. đánh mất sự tôn trọng từ ai
look up to sb
phv. ngưỡng mộ ai
strong work ethic
n. tinh thần, thái độ làm việc tốt
on and off the field
prep. mọi khía cạnh (trong công việc và cuộc sống ngoài đời)
admire sth/ sb for sth
v. ngưỡng mộ điều gì/ai vì lý do gì
stand up for sth/sb
v. đứng lên bảo vệ/ bênh vực điều gì/ai
look down on sb
phv. coi khinh, coi thường ai
in-laws
n. người nhà, gia đình bên vợ/chồng
humble background
n. gia thế, xuất thân khiêm tốn
despise sb/ sth
v. không thích và không có tôn trọng ai/ điều gì - khinh, ghét
invade the private lives of people for entertainment
v. xâm phạm đời tư của người khác để giải trí
grow to love/dislike/appricate/understand
v. dần dần trở nên thích/không thích/ trân trọng/hiểu
attract sb to sb/sth
v. thu hút ai đó đến với ai/điều gì
be attracted to sb/sth
v. bị thu hút bởi ai/điều gì
fancy sb/sth
v. thích, phải lòng ai/điều gì
blush
v. đỏ mặt