Unit 13: Family and friends

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/114

flashcard set

Earn XP

Last updated 4:39 AM on 4/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

115 Terms

1
New cards

best friend

n. bạn thân nhất

2
New cards

value A above B

v. coi trọng, đặt nặng A hơn B

3
New cards

can always count on sb

v. lúc nào cũng có thể dựa vào ai

4
New cards

plan a big farewell party

v. lên kế hoạch tổ chức một buổi tiệc chia tay lớn

5
New cards

share sth with sb

v. chia sẻ điều gì với ai

6
New cards

a good friend

n. một người bạn tốt

7
New cards

to make the day go by faster

v. để cho một ngày trôi qua nhanh hơn

8
New cards

send a thoughful message

v. gởi một thông điệp chu đáo ý nghĩa

9
New cards

a casual acquaintance

n. 1 người quen xã giao/ quen sơ

10
New cards

know sb/sth slightly

v. biết ai/điều gì một chút chút

11
New cards

i would not say …

ph. cấu trúc mở lời - tôi sẽ không nói là …

12
New cards

only wave hello

v. chỉ vẫy tay chào thôi

13
New cards

house/flat/class/team… mate

n. bạn cùng nhà/lớp/phòng/đội

14
New cards

supportive

a. luôn ủng hộ

15
New cards

reach out to sb

phv. chủ động liên hệ/ kết nối/ liên lạc với ai

16
New cards

first met sb

v. lần đầu gặp ai (đã xảy ra trong quá khứ)

17
New cards

in a crowded cafe

prep. trong một quán cà phê đông đúc

18
New cards

it is essential to do sth

ph. việc … là rất cần thiết

= vital = crucial = important = necessary

19
New cards

make a professional first impression

v. tạo ấn tượng chuyên nghiệp đầu tiên

20
New cards

I can't exactly recall when …

ph. tôi không thể nào nhớ lại rõ khi nào …. (làm việc gì trong quá khứ)

21
New cards

must have + V3

gr. hẵn là đã như thế nào đó trong quá khứ (suy đoán)

22
New cards

meet sb through sb

v. gặp ai thông qua ai

23
New cards

a mutual friend

n. một người bạn chung

24
New cards

at a housewarming party

prep. tại 1 buổi tiệc đám nhà mới

25
New cards

work on a project for the city council

v. làm việc trong 1 dự án cho hội đồng thành phố

26
New cards

ex

n. người yêu/ chồng/ vợ cũ

27
New cards

be still on good terms with sb

a. vẫn còn giữ/có mối quan hệ tốt với ai

28
New cards

occasionally grab a coffee to catch up

v. thỉnh thoảng đi uống cà phê để trò chuyện / cập nhật tình hình với nhau

29
New cards

a friendly breakup

n. một cuộc chia tay trong êm đềm, nhẹ nhàng

30
New cards

run into sb

phv. tình cờ gặp ai

31
New cards

be in a steady relationship with sb

v. ở trong một mối quan hệ ổn định với ai

32
New cards

be dating around

v. đang tìm hiểu/ hẹn hò cho vui - không cố định với ai

33
New cards

partner

n. bạn đời; cộng sự

34
New cards

love travelling to remote places

v. thích đi du lịch đến những nơi xa xôi

35
New cards

early on

adv. ngay từ đầu, lúc ban đầu, từ giai đoạn đầu (đứng đầu câu/ cuối)

36
New cards

introduce sb as …

v. giới thiệu ai như là gì của mình

37
New cards

at the company gala

prep. tại buổi dạ tiệc của công ty

38
New cards

colleague = workmate

n. đồng nghiệp

39
New cards

organise a charity run

v. tổ chức một cuộc chạy bộ gây quỹ từ thiện

40
New cards

do sth just in time for sth

v. làm gì đó vừa kịp lúc cho một sự kiện/thời điểm nào đó

41
New cards

parents-in-law

n. bố mẹ chồng/vợ

42
New cards

help sb with sth

v. giúp ai làm gì (homework, project, gardening…)

43
New cards

wecloming

a. niềm nở, chào đón

44
New cards

join sth

v. gia nhập, trở thành một phần của (the family, the team, the club, the company)

45
New cards

join a social network

v. tham gia vào mạng xã hội

46
New cards

stay in touch with sb

v. giữ liên lạc với ai

47
New cards

make you laugh when you are feeling down

v. làm cho bạn cười khi bạn buồn/ không có tâm trạng

48
New cards

build up sth

v. xây dựng, bồi đắp điều gì (trust, confidence, reputation)

49
New cards

in the international market

prep. trong thị trường quốc tế

50
New cards

list of contacts

n. danh sách liên hệ

51
New cards

frustrating

a. gây đổ điên, bực mình
= annoying

52
New cards

look for a new career opportunity

v. tìm kiếm một cơ hội việc làm mới

53
New cards

invite sb to sth/ to do sth/ for sth

v. mời ai đến đâu/ làm gì

54
New cards

build a sense of community

v. xây dựng tinh thần cộng động

55
New cards

meet sb in person

v. gặp ai ngoài đời/ trực tiếp

56
New cards

social

a. thích giao tiếp, hoà đồng

57
New cards

interact with sb

v. tương tác với ai (trò chuyện, vv)

58
New cards

it is fascinating to do sth

ph. thật thú vị/ hấp dẫn khi làm gì đó

59
New cards

peers

n. bạn cùng trang lứa / đồng trang lứa / đồng nghiệp ngang hàng

60
New cards

keep sb engaged by doing sth

v. giữ ai đó luôn hứng thú / tập trung bằng cách làm gì đó

61
New cards

want to finish a relationship

v. muốn kết thúc một mối quan hệ

62
New cards

it is never easy when …

ph. sẽ không bao giờ là dễ dàng khi …

63
New cards

unfriend = defriend sb

v. huỷ kết bạn với ai trên mxh

64
New cards

post a lot of offensive political comments

v. đăng tải nhiều bình luận chính trị có tính xúc phạm

65
New cards

deactivate sth

v. tắt, vô hiệu hoá - thường có thể bật lại (account, system, notifications)

66
New cards

have romantic feelings for sb

v. có tình cảm lãng mạng với ai

67
New cards

seem to + Vo

v. có vẻ như thế nào đó

68
New cards

agree on sth

v. đồng ý, thống nhất ý kiến về điều gì (a plan, a solution, the date for the meeting, vv)

69
New cards

just a temporary crush

n. một sự cảm nắng = thích nhất thời

70
New cards

adore sb

v. yêu mến ai, quý mến ai

71
New cards

devotion

n. sự quan tâm hết lòng

72
New cards

lead singer

n. người ca sĩ hát chính trong team

73
New cards

do sth by the way sb do sth

v. như thế nào đó qua cái cách mà ai đó làm gì

74
New cards

it is clear that …

ph. rõ ràng là …

75
New cards

idolise sb

v. thần tượng ai đó

76
New cards

dislike sb/sth

v. không thích ai/điều gì

77
New cards

there is no specific reason, but i dislike the way sb do sth

ph. không có lý do cụ thể nào hết, nhưng mà tôi không thích cái cách mà ai đó làm gì

78
New cards

talk down to sb

phv. nói chuyện kiểu coi thường/ trịch thượng đối với ai

79
New cards

sb made it very clear that …

ph. đã nói rất rõ ràng/ thể hiện rất rõ là …

80
New cards

can't stand sb/sth

v. không thể chịu nổi ai/ điều gì

81
New cards

talk loudly on the phone

v. nói chuyện to qua điện thoại

82
New cards

loathe sb/sth

v. cực kỳ ghét - thấy ghê ai/ điều gì

83
New cards

refuse to do sth

v. từ chối làm gì

84
New cards

respect sb for sth

v. tôn trọng ai vì lý do gì

85
New cards

lose sb's respect

v. đánh mất sự tôn trọng từ ai

86
New cards

look up to sb

phv. ngưỡng mộ ai

87
New cards

strong work ethic

n. tinh thần, thái độ làm việc tốt

88
New cards

on and off the field

prep. mọi khía cạnh (trong công việc và cuộc sống ngoài đời)

89
New cards

admire sth/ sb for sth

v. ngưỡng mộ điều gì/ai vì lý do gì

90
New cards

stand up for sth/sb

v. đứng lên bảo vệ/ bênh vực điều gì/ai

91
New cards

look down on sb

phv. coi khinh, coi thường ai

92
New cards

in-laws

n. người nhà, gia đình bên vợ/chồng

93
New cards

humble background

n. gia thế, xuất thân khiêm tốn

94
New cards

despise sb/ sth

v. không thích và không có tôn trọng ai/ điều gì - khinh, ghét

95
New cards

invade the private lives of people for entertainment

v. xâm phạm đời tư của người khác để giải trí

96
New cards

grow to love/dislike/appricate/understand

v. dần dần trở nên thích/không thích/ trân trọng/hiểu

97
New cards

attract sb to sb/sth

v. thu hút ai đó đến với ai/điều gì

98
New cards

be attracted to sb/sth

v. bị thu hút bởi ai/điều gì

99
New cards

fancy sb/sth

v. thích, phải lòng ai/điều gì

100
New cards

blush

v. đỏ mặt