1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Benefit (v, n) /ˈbenɪfɪt/
Có lợi / Phúc lợi, lợi ích
Compensation (n) /ˌkɑːmpenˈseɪʃn/
Sự bồi thường
Damages (n pl) /ˈdæmɪdʒɪz/
Tiền bồi thường thiệt hại (tòa án)
Debt (n) /det/
Khoản nợ
Deduct (v) /dɪˈdʌkt/
Khấu trừ
Deposit (v, n) /dɪˈpɑːzɪt/
Đặt cọc / Gửi tiền ngân hàng
Direct debit (n phr) /ˌdaɪrekt ˈdebɪt/
Thanh toán tự động (qua thẻ)
Dividend (n) /ˈdɪvɪdend/
Cổ tức (lãi chia cho cổ đông)
Down payment (n phr) /ˌdaʊn ˈpeɪmənt/
Tiền đặt cọc trả trước (trả góp)
Finance (v, n) (v): /fəˈnæns/ ; (n): /ˈfaɪnæns/
Cấp vốn / Tài chính
Insurance (n) /ɪnˈʃʊrəns/
Bảo hiểm
Interest (n) /ˈɪntrest/
Lãi suất
Investment (n) /ɪnˈvestmənt/
Sự đầu tư
Lump sum (n phr) /ˌlʌmp ˈsʌm/
Tiền trả gọn một lần
Mortgage (n) /ˈmɔːrɡɪdʒ/
Khoản vay thế chấp mua nhà
Overdraft (n) /ˈoʊvərdræft/
Số tiền chi trội (vượt mức có sẵn)
Pension (n) /ˈpenʃn/
Lương hưu
Share (n) /ʃer/
Cổ phiếu / Phần chia
Speculate (v) /ˈspekjuleɪt/
Đầu cơ (đợi giá lên để bán)
Withdraw (v) /wɪðˈdrɔː/
Rút tiền