CT 4

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/204

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:39 PM on 6/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

205 Terms

1
New cards

be honored with sth

được vinh danh với cái gì

2
New cards

be named after sb/sth

được đặt tên theo ai/cái gì

3
New cards

be popular with sb

được yêu thích bởi ai

4
New cards

benefit from sth

hưởng lợi từ cái gì

5
New cards

bridge the gap

thu hẹp khoảng cách

6
New cards

click on sth

nhấp chuột vào cái gì

7
New cards

combine sth with sth

kết hợp cái gì với cái gì

8
New cards

comment on sth

bình luận về cái gì

9
New cards

compare sth with/to sth

so sánh cái gì với cái gì

10
New cards

depict sth

miêu tả cái gì

11
New cards

detract from sth

làm giảm giá trị của cái gì

12
New cards

discuss sth with sb

thảo luận cái gì với ai

13
New cards

impose sth on sb

áp đặt cái gì lên ai

14
New cards

in harmony with

hài hòa với

15
New cards

intend to do sth

dự định làm gì

16
New cards

make a difference

tạo ra sự khác biệt

17
New cards

on the basis of sth

dựa trên cơ sở của cái gì

18
New cards

on the corner of sth

ở góc của cái gì

19
New cards

on the left of sth

ở bên trái của cái gì

20
New cards

on the scene

tại hiện trường

21
New cards

on the verge of sth/doing sth

sắp; trên bờ vực (xảy ra)

22
New cards

on the whole

nhìn chung

23
New cards

rely on sb/sth

dựa vào ai/cái gì

24
New cards

replace sth with sth

thay thế cái gì bằng cái gì

25
New cards

separate from sth

tách biệt khỏi cái gì

26
New cards

show respect for sb/sth

thể hiện sự tôn trọng với ai/cái gì

27
New cards

suffer from sth

chịu đựng; bị (bệnh, vấn đề)

28
New cards

triumph over sth

chiến thắng; vượt qua cái gì

29
New cards

under arrest

bị bắt giữ

30
New cards

under stress

bị căng thẳng

31
New cards

worse off

tệ hơn; khổ hơn (so với trước)

32
New cards

broaden one’s horizon

mở rộng tầm hiểu biết

33
New cards

learn about sth

tìm hiểu về cái gì

34
New cards

make a list of sth

lập danh sách (cái gì)

35
New cards

sit for an exam = take an exam = do an exam

tham gia một kỳ thi

36
New cards

stay informed

cập nhật thông tin

37
New cards

stand up

đứng dậy

38
New cards

stand for

đại diện cho; viết tắt của

39
New cards

stand out

nổi bật

40
New cards

accuse sb of doing sth

buộc tội ai vì đã làm gì

41
New cards

change one’s mind

thay đổi ý định

42
New cards

come true

trở thành sự thật

43
New cards

dream of doing sth

mơ về việc làm gì

44
New cards

get a fine

bị phạt tiền

45
New cards

get lost

bị lạc

46
New cards

in order to do sth

để làm gì (chỉ mục đích)

47
New cards

make an outline for sth

lập dàn ý cho cái gì

48
New cards

navigate through sth

điều hướng qua; vượt qua cái gì

49
New cards

pile up

chất đống

50
New cards

shoulder the responsibility

gánh vác trách nhiệm

51
New cards

stop sb from doing sth

ngăn ai khỏi việc làm gì

52
New cards

travel light

đi du lịch gọn nhẹ

53
New cards

with a view to doing sth

với mục đích làm gì

54
New cards

a sequence of

một chuỗi; một loạt

55
New cards

aim for sth

nhắm tới; hướng tới cái gì

56
New cards

aim at doing sth = aim to do sth

nhắm tới việc làm gì

57
New cards

be capable of sth/doing sth

có khả năng làm gì

58
New cards

carry out

thực hiện

59
New cards

compete with

cạnh tranh với

60
New cards

enable sb to do sth

cho phép ai làm gì

61
New cards

propel sb forward

thúc đẩy ai tiến lên

62
New cards

push sb forward

đẩy ai tiến lên; thúc đẩy

63
New cards

under pressure

dưới áp lực

64
New cards

under the guidance of sb

dưới sự hướng dẫn của ai

65
New cards

be burdened with sth

gánh nặng; bị đè nặng bởi

66
New cards

be compelled to do sth

bị buộc phải; bị ép làm

67
New cards

be opposed to sth

phản đối; không tán thành

68
New cards

be overwhelmed by sth

choáng ngợp bởi; bị áp đảo bởi

69
New cards

be remembered as sth

được nhớ đến như; được ghi nhớ là

70
New cards

coincide with sth

trùng với; xảy ra cùng lúc với

71
New cards

commitment to sth

sự cam kết đối với; sự tận tâm với

72
New cards

extend far beyond

vượt xa; lan rộng hơn nhiều so với

73
New cards

fail to do sth

không làm được; thất bại trong việc

74
New cards

lie in sth

nằm ở; bắt nguồn từ

75
New cards

purport to do sth

tự nhận là; tuyên bố là

76
New cards

resort to sth

viện đến; phải dùng đến

77
New cards

shift towards sth

chuyển hướng sang; thay đổi theo hướng

78
New cards

a solid mass of

một khối rắn chắc; một khối đặc

79
New cards

a swarm of

một đàn; một bầy dày đặc

80
New cards

be devoid of

không có; thiếu hoàn toàn

81
New cards

comply with

tuân thủ; chấp hành

82
New cards

encroach upon

lấn chiếm; xâm phạm

83
New cards

gain inches

tiến thêm từng chút; nhích lên

84
New cards

get trapped in sth

bị mắc kẹt trong

85
New cards

pump sth into sth

bơm; đưa vào

86
New cards

recoil against

phản lại; bật ngược lại

87
New cards

in response to

phản ứng đối với

88
New cards

set aside for

dành riêng cho

89
New cards

squeeze into

chen vào; nhét vào

90
New cards

under the sheer volume of

dưới áp lực khổng lồ của; vì khối lượng quá lớn

91
New cards

a panel of

một nhóm chuyên gia; một ban hội thảo

92
New cards

agree with sb/sth

đồng ý với; tán thành với ai/điều gì

93
New cards

be attributable to sb/sth

được quy cho; bắt nguồn từ

94
New cards

be terrified of sth

rất sợ; khiếp sợ

95
New cards

be viewed as sth

được xem là; được coi như

96
New cards

be widely credited as sth

được công nhận rộng rãi là

97
New cards

hesitate to do sth

ngần ngại làm; do dự làm gì

98
New cards

It is time to do sth

đã đến lúc làm gì

99
New cards

proceed with

tiếp tục với; tiến hành với

100
New cards

put across

truyền đạt; trình bày