1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
entrepreneur
(N) nhà khởi nghiệp, doanh nhân
journey
(N) hành trình
overnight success
(N kép) thành công nhanh chóng, thành công sau một đêm
investor
(N) nhà đầu tư
revenue
(N) doanh thu
bankruptcy
(N) sự phá sản
peak
(N) đỉnh cao
make a striking impression
tạo ấn tượng mạnh
constantly
(Adv) liên tục, không ngừng
estimate
(V) ước lượng, đánh giá
guarantee
(V) bảo đảm, cam kết
run a business
(V) điều hành doanh nghiệp
venture into a new environment
(V) dấn thân vào môi trường mới
secure financial backing
(V) nhận được sự hỗ trợ tài chính
generate substantial revenue
(V) tạo ra doanh thu lớn
go bankrupt
(V) phá sản
file for bankruptcy
(V) nộp đơn phá sản
reach the peak of success
(V) đạt tới đỉnh cao thành công
find one's footing
(V) thích nghi, tìm được chỗ đứng
settle down
(V) ổn định cuộc sống hoặc công việc
catch up on
(V) bắt kịp, bù đắp phần còn thiếu
learn from failure
(V) học hỏi từ thất bại
make a conscious effort
(V) nỗ lực có chủ đích
turn a dream into reality
(V) biến ước mơ thành hiện thực
stick to your guns
(Thành ngữ) giữ vững lập trường
at a crossroads
(Thành ngữ) đứng trước bước ngoặt quan trọng
keep your chin up
(Thành ngữ) giữ tinh thần lạc quan
burn the midnight oil
(Thành ngữ) thức khuya làm việc hoặc học tập
go the extra mile for
(Thành ngữ) nỗ lực hơn mức mong đợi
put your heart and soul into something
(Thành ngữ) dồn hết tâm huyết vào một việc gì đó
launch one's product
(V) ra mắt sản phẩm của mình
secure financial backing from
(V) huy động được nguồn vốn, nhận được hỗ trợ tài chính