1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
generation gap
(n.p) khoảng cách giữa các thế hệ

belief
(n): niềm tin

behaviour
(n): hành vi, cách cư xử
nuclear family
(n): gia đình hạt nhân

extended family
(n): gia đình đa thế hệ

follow in one's footsteps
(idm): theo bước chân ai
argument
(n): sự tranh luận

experienced
(adj): có kinh nghiệm
Traditional View
(np): quan điểm truyền thống
follow in one's dream
(vp): theo đuổi ước mơ
respect
(v): tôn trọng

Conflict
(n): xung đột

deal with
(vp): đối phó, giải quyết
Characteristics
(n): đặc trưng
breadwinner
(n): trụ cột gia đình

cultural values
(np): giá trị văn hóa

household chores
(np): việc nhà

Generational Differences
(np): sự khác biệt thế hệ

rudely
(adv): một cách thô lỗ
influence
(v): ảnh hưởng
grow up
(vp): lớn lên

curious
(adj): tò mò

digital natives
(n): người sống với kĩ thuật số từ nhỏ, sinh ra ở thời đại công nghệ và internet

social media
(n): mạng xã hội

creative
(adj): sáng tạo

experiment
(n): thí nghiệm

platform
(n): nền tảng
interested in
(vp): hứng thú, quan tâm đến
rely on
(vp): dựa vào

hire
(v): thuê
digital device
(np): thiết bị kĩ thuật số

point of view
(n): quan điểm
electronic device
(n): thiết bị điện tử

good at
(vp): giỏi về
make a decision
(vp): đưa ra quyết định
take away
(vp): mang đi
control
(v): kiểm soát
limit
(v): giới hạn

screen time
(n): thời gian trên màn hình

worry about
(vp): lo lắng về

complain about
(vp): phàn nàn về

upset
(v): buồn bã

hairstyle
(n): kiểu tóc

strictly
(adv): một cách nghiêm khắc

immigrant
(n): người nhập cư

Indivisualism
(n): Chủ nghĩa cá nhân
freedom
(n): sự tự do

competition
(n): sự cạnh tranh, cuộc thi

attitude
(n): thái độ
permission
(n): sự cho phép
tastes
(n): thị hiếu, mùi vị

rule
(n): luật lệ, quy tắc

consist of
(vp): bao gồm

confident
(adj): tự tin

argue with sb over sth
tranh cãi với ai về điều gì
express opinions about
bày tỏ quan điểm về
hold traditional views about
có những quan điểm truyền thống về
circumstance
hoàn cảnh,tình huống
conservative
truyền thống, cổ hủ
impose their will on sb
ép buộc ai đó chấp nhận quyết định,mong muốn,ý định của mình